Học viện Công nghệ Bắc Kinh (Cơ sở Chu Hải)
- Trường Kỹ thuật
- Số 5 đường Trung Quan Thôn Nam, quận Hải Điến, Bắc Kinh, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 082001 | Công nghệ hàng không vũ trụ | B+ | 6 |
| 2 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | A | 4 |
| 3 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | B+ | 46 |
| 4 | 100100 | Y học cơ sở | B | 15 |
| 5 | 050206 | Tiếng Ả Rập | B | 17 |
| 6 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 48 |
| 7 | 070601 | Khoa học khí quyển | A+ | 1 |
| 8 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 54 |
| 9 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | B+ | 59 |
| 10 | 120106TK | Quản lý bảo mật | A+ | 1 |
| 11 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | B+ | 89 |
| 12 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | B | 66 |
| 13 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | B | 36 |
| 14 | 030303 | Nhân loại học | B | 3 |
| 15 | 100701 | Dược học | B+ | 63 |
| 16 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | B | 5 |
| 17 | 120203K | Kế toán | B | 278 |
| 18 | 101101 | Điều dưỡng học | B+ | 34 |
| 19 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | B | 107 |
| 20 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B+ | 109 |
| 21 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | B+ | 55 |
| 22 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | A | 3 |
| 23 | 081009T | Công trình dân dụng, thủy lợi và đại dương | A+ | 1 |
| 24 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 121 |
| 25 | 080909T | Kỹ thuật điện tử và máy tính | A+ | 2 |
| 26 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B+ | 48 |
| 27 | 120502 | Tình báo học | A+ | 2 |
| 28 | 120903 | Triển lãm kinh tế và quản lý | A | 8 |
| 29 | 100301K | Răng Hàm Mặt | B+ | 15 |
| 30 | 105100 | Y học lâm sàng | B+ | 59 |
| 31 | 081802 | Công nghệ giao thông | B+ | 38 |
| 32 | 100105 | Pháp y | A+ | 1 |
| 33 | 060101 | Lịch sử | B+ | 52 |
| 34 | 050304 | Truyền thông | B+ | 11 |
| 35 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 48 |
| 36 | 050204 | Tiếng Pháp | B | 48 |
| 37 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B+ | 169 |
| 38 | 070701 | Khoa học biển | B+ | 7 |
| 39 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | B | 75 |
| 40 | 070801 | Địa vật lý | B+ | 4 |
| 41 | 030202 | Chính trị quốc tế | B+ | 7 |
| 42 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 42 |
| 43 | 050301 | Báo chí học | B | 110 |
| 44 | 081902T | Kỹ thuật và Công nghệ Đại dương | B | 5 |
| 45 | 120501 | Thư viện học | B+ | 3 |
| 46 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | A | 5 |
| 47 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B+ | 70 |
| 48 | 071101 | Lý thuyết hệ thống | B | 25 |
| 49 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | B+ | 35 |
| 50 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 72 |
| 51 | 030300 | Xã hội học | A | 4 |
| 52 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B | 92 |
| 53 | 082503 | Khoa học môi trường | B+ | 68 |
| 54 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | B+ | 93 |
| 55 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | B | 118 |
| 56 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | B | 70 |
| 57 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 34 |
| 58 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | B+ | 16 |
| 59 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | B | 35 |
| 60 | 020301K | Tài chính | B | 162 |
| 61 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | A+ | 2 |
| 62 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | B+ | 26 |
| 63 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | B+ | 9 |
| 64 | 080403 | Hóa học vật liệu | A | 12 |
| 65 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | B | 44 |
| 66 | 050209 | Tiếng Hàn Quốc | B+ | 28 |
| 67 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | B | 32 |
| 68 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | B+ | 1 |
| 69 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | B | 424 |
| 70 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | B | 35 |
| 71 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 132 |
| 72 | 100401K | Y học dự phòng | B | 52 |
| 73 | 120901K | Quản trị du lịch | B+ | 60 |
| 74 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 54 |
| 75 | 071400 | Thống kê học | B | 103 |
| 76 | 070401 | Vật lý thiên thể | A+ | 1 |
| 77 | 120401 | Quản lý hành chính | B+ | 106 |
| 78 | 070501 | Khoa học địa lý | B | 80 |
| 79 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | B | 63 |
| 80 | 030101K | Luật học | B+ | 64 |
| 81 | 060100 | Khảo cổ học | B+ | 8 |
| 82 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | B+ | 66 |
| 83 | 070602 | Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển | A+ | 1 |
| 84 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B+ | 69 |
| 85 | 080911TK | An toàn không gian mạng | B | 57 |
| 86 | 082501 | Thiết kế máy bay | B | 23 |
| 87 | 120402 | Quản lý hành chính | B | 146 |
| 88 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 76 |
| 89 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | B+ | 17 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 2 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 3 | 065100 | Viện Bảo Tàng | ||
| 4 | 020200 | Kinh tế học ứng dụng | ||
| 5 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 6 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 7 | 020100 | Kinh tế học lý luận | ||
| 8 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 9 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 10 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 11 | 120201 | Kế toán học | ||
| 12 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 13 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 14 | 030504 | Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở nước ngoài | ||
| 15 | 100214 | U bướu học | ||
| 16 | 071400 | Thống kê học | ||
| 17 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 18 | 070207 | Quang học | ||
| 19 | 077101 | Tâm lý học cơ sở | ||
| 20 | 100600 | Trung Tây y kết hợp | ||
| 21 | 055101 | Biên dịch tiếng Anh | ||
| 22 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 23 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 24 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 25 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 26 | 120400 | Quản lý hành chính công | ||
| 27 | 030104 | Hình sự học | ||
| 28 | 070500 | Địa lý học | ||
| 29 | 105100 | Y học lâm sàng | ||
| 30 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 31 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 32 | 100301K | Răng Hàm Mặt | ||
| 33 | 070700 | Khoa học biển | ||
| 34 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 35 | 055102 | Phiên dịch tiếng Anh | ||
| 36 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 37 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 38 | 070904 | Cấu tạo địa chất học | ||
| 39 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 40 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 41 | 071000 | Sinh vật học | ||
| 42 | 100301K | Răng Hàm Mặt | ||
| 43 | 120502 | Tình báo học | ||
| 44 | 050200 | Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài | ||
| 45 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 46 | 101100 | Hộ lý học | ||
| 47 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 48 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 49 | 100706 | Dược lý học | ||
| 50 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 51 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 52 | 100705 | Vi sinh vật và thuốc sinh hóa | ||
| 53 | 120503 | Lưu trữ học | ||
| 54 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 55 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 56 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 57 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 58 | 030300 | Xã hội học | ||
| 59 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 60 | 070703 | Sinh học hải dương | ||
| 61 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 62 | 045300 | Giáo dục tiếng Trung Quốc tế | ||
| 63 | 070304 | Hóa lý | ||
| 64 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 65 | 100301 | Răng hàm mặt cơ sở | ||
| 66 | 045101 | Quản lý giáo dục | ||
| 67 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 68 | 060100 | Khảo cổ học | ||
| 69 | 070601 | Khoa học khí quyển | ||
| 70 | 070300 | Hóa học | ||
| 71 | 100700 | Dược học | ||
| 72 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 73 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 74 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 75 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 76 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 77 | 081500 | Công trình thuỷ lợi | ||
| 78 | 077700 | Kỹ thuật y sinh | ||
| 79 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 80 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 81 | 070200 | Vật lý học | ||
| 82 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 83 | 120501 | Thư viện học | ||
| 84 | 080100 | Cơ học | ||
| 85 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 86 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 87 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 88 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 89 | 100301K | Răng Hàm Mặt | ||
| 90 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 91 | 025400 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 92 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 93 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | ||
| 94 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 95 | 100404 | Y tế trẻ em và bảo vệ sức khỏe mẹ và bé | ||
| 96 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | ||
| 97 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 98 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 99 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 100 | 100701 | Dược học | ||
| 101 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 102 | 125500 | Thư viện và Thông tin | ||
| 103 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 104 | 120500 | Quản lý tài nguyên thông tin | ||
| 105 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 106 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 107 | 100105 | Pháp y | ||
| 108 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 109 | 025200 | Ứng dụng thống kê | ||
| 110 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 111 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 112 | 070701 | Khoa học biển | ||
| 113 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 114 | 071101 | Lý thuyết hệ thống | ||
| 115 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 116 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 117 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 118 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 119 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 120 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 121 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 122 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 123 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 124 | 105126 | Di truyền học | ||
| 125 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 126 | 082300 | Kỹ thuật giao thông vận tải | ||
| 127 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 128 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 129 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 130 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 131 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 132 | 100702 | Điều chế dược | ||
| 133 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 134 | 070100 | Toán học | ||
| 135 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 136 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 137 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 138 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 139 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 140 | 081505 | Kỹ thuật cảng, ven biển và ngoài khơi | ||
| 141 | 020301K | Tài chính | ||
| 142 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | ||
| 143 | 050204 | Tiếng Pháp | ||
| 144 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 145 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 146 | 035102 | Luật pháp (Luật học) | ||
| 147 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 148 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 149 | 035200 | Công tác xã hội | ||
| 150 | 070905 | Địa chất kỷ thứ tư | ||
| 151 | 070900 | Địa chất học | ||
| 152 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 153 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 154 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 155 | 105101 | Nội khoa | ||
| 156 | 050100 | Văn học ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 157 | 100601 | Trung Tây y kết hợp cơ bản | ||
| 158 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 159 | 100217 | Gây mê học | ||
| 160 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 161 | 030102 | Lịch sử luật pháp | ||
| 162 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 163 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 164 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 165 | 077202 | Cơ học thể rắn | ||
| 166 | 040100 | Giáo dục học | ||
| 167 | 105100 | Y học lâm sàng | ||
| 168 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 169 | 070602 | Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển | ||
| 170 | 020204 | Tài chính học | ||
| 171 | 100400 | Y tế công cộng và y học dự phòng | ||
| 172 | 030400 | Dân tộc học | ||
| 173 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 174 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 175 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 176 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 177 | 070600 | Khoa học khí quyển | ||
| 178 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 179 | 035101 | Luật pháp (không phải Luật học) | ||
| 180 | 105500 | Dược học | ||
| 181 | 060300 | Lịch sử thế giới | ||
| 182 | 030200 | Chính trị học | ||
| 183 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 184 | 100302 | Răng hàm mặt lâm sàng | ||
| 185 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 186 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 187 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 188 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 189 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 190 | 030303 | Nhân loại học | ||
| 191 | 045114 | Công nghệ giáo dục hiện đại | 40 | |
| 192 | 030304 | Dân tục học (Nhóm ngành nghiên cứu về phong tục tập quán) | ||
| 193 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 194 | 082700 | Khoa học công nghệ hạt nhân | ||
| 195 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | ||
| 196 | 030502 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác | ||
| 197 | 090900 | Thảo mộc học | ||
| 198 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 199 | 030300 | Xã hội học | ||
| 200 | 105400 | Hộ lý | ||
| 201 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 202 | 100100 | Y học cơ sở | ||
| 203 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 204 | 077103 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 205 | 050300 | Báo chí truyền thông học | ||
| 206 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | ||
| 207 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 208 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 209 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 210 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 211 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 212 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 213 | 020203 | Tài chính công | ||
| 214 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 215 | 090103 | Bảo vệ thực vật | ||
| 216 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 217 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 218 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 219 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 220 | 100100 | Y học cơ sở | ||
| 221 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 222 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 223 | 030101K | Luật học | ||
| 224 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 225 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 226 | 120201 | Kế toán học |
Bạn có biết Đại học Trung Sơn là một trong những cơ sở giáo dục đại học danh giá bậc nhất tại miền Nam Trung Quốc, được thành lập bởi Tôn Trung Sơn vào năm 1924? Hiện tại, trường vẫn đang hoạt động mạnh mẽ với vai trò là một đại học tổng hợp trọng điểm quốc gia, nổi tiếng với chất lượng đào tạo và nghiên cứu chuyên sâu. Với bề dày lịch sử và vị thế học thuật vững chắc tại Quảng Châu, đây là điểm đến mơ ước của hàng ngàn sinh viên quốc tế mỗi năm.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.