Học viện Âm nhạc Thượng Hải 2026 – 上海音乐学院 (Shanghai Conservatory of Music)
- Trường Tổng hợp
- Thượng Hải, Thượng Hải
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 100703TK | Dược lâm sàng | A+ | 1 |
| 2 | 100702 | Điều chế dược | B | 40 |
| 3 | 081304T | Kỹ thuật năng lượng hóa học | A | 3 |
| 4 | 120402 | Quản lý hành chính | A+ | 4 |
| 5 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | A | 6 |
| 6 | 080414T | Linh kiện và vật liệu năng lượng mới | B+ | 33 |
| 7 | 090301 | Khoa học động vật | A | 6 |
| 8 | 105102 | Nhi khoa | B | 20 |
| 9 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | B+ | 22 |
| 10 | 050301 | Báo chí học | A+ | 6 |
| 11 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 41 |
| 12 | 030401 | Dân tộc học (Nhóm ngành Luật) | A+ | 2 |
| 13 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | A | 4 |
| 14 | 082204 | Kỹ thuật hóa chất hạt nhân và công nghệ nhiên liệu hạt nhân | A+ | 1 |
| 15 | 100203TK | Kỹ thuật hình ảnh | B | 26 |
| 16 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 80 |
| 17 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A+ | 7 |
| 18 | 070201 | Lý luận Vật lý | A | 8 |
| 19 | 120401 | Quản lý hành chính | A | 16 |
| 20 | 083002T | Dược phẩm sinh học | B+ | 22 |
| 21 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A+ | 3 |
| 22 | 100401K | Y học dự phòng | A | 6 |
| 23 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | B+ | 13 |
| 24 | 100301K | Răng Hàm Mặt | A | 9 |
| 25 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A+ | 9 |
| 26 | 060101 | Lịch sử | A | 14 |
| 27 | 090701 | Khoa học công nghiệp thảo mộc | B | 16 |
| 28 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | A+ | 2 |
| 29 | 030300 | Xã hội học | A | 8 |
| 30 | 020302 | Kỹ thuật tài chính | B+ | 74 |
| 31 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | B+ | 41 |
| 32 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | A+ | 3 |
| 33 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A+ | 11 |
| 34 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | A | 7 |
| 35 | 020301K | Tài chính | A | 15 |
| 36 | 082503 | Khoa học môi trường | A+ | 3 |
| 37 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A+ | 9 |
| 38 | 130503 | Thiết kế môi trường | A+ | 7 |
| 39 | 105118 | Gây mê | B | 26 |
| 40 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A+ | 6 |
| 41 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | B+ | 25 |
| 42 | 120203K | Kế toán | A | 17 |
| 43 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | B | 62 |
| 44 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 69 |
| 45 | 101101 | Điều dưỡng học | B | 111 |
| 46 | 050303 | Quảng cáo | A | 10 |
| 47 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | A | 3 |
| 48 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | A | 7 |
| 49 | 120202 | Thị trường Marketing | A | 45 |
| 50 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B+ | 101 |
| 51 | 070601 | Khoa học khí quyển | B | 9 |
| 52 | 050204 | Tiếng Pháp | A | 5 |
| 53 | 101001 | Kỹ thuật thí nghiệm y tế | B+ | 36 |
| 54 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A+ | 4 |
| 55 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | B | 13 |
| 56 | 130304 | Văn học kịch và phim truyền hình | B+ | 17 |
| 57 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B+ | 31 |
| 58 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | B+ | 6 |
| 59 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A+ | 6 |
| 60 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 10 |
| 61 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | B+ | 36 |
| 62 | 071001 | Khoa học sinh học | A | 7 |
| 63 | 080403 | Hóa học vật liệu | B+ | 29 |
| 64 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | A | 7 |
| 65 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | B+ | 44 |
| 66 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 44 |
| 67 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | B+ | 8 |
| 68 | 080904K | An toàn thông tin | A+ | 3 |
| 69 | 080412T | Vật liệu thông minh | A+ | 2 |
| 70 | 060104 | Di tích văn hóa và bảo tàng học | A | 6 |
| 71 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A+ | 5 |
| 72 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | B+ | 10 |
| 73 | 100701 | Dược học | A+ | 5 |
| 74 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | A | 11 |
| 75 | 070301 | Hóa vô cơ | A+ | 4 |
| 76 | 071003 | Sinh lý học | A | 3 |
| 77 | 030202 | Chính trị quốc tế | B | 16 |
| 78 | 030101K | Luật học | A | 15 |
| 79 | 100801 | Trung Y Dược | B+ | 18 |
| 80 | 120206 | Quản trị nhân lực | B+ | 54 |
| 81 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 22 |
| 82 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | A+ | 2 |
| 83 | 070602 | Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển | B | 6 |
| 84 | 080906 | Công nghệ truyền thông kỹ thuật số | A | 26 |
| 85 | 030102T | Quyền sở hữu trí tuệ | A | 6 |
| 86 | 105100 | Y học lâm sàng | A | 6 |
| 87 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | A | 3 |
| 88 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 67 |
| 89 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 10 |
| 90 | 071400 | Thống kê học | B+ | 40 |
| 91 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | B+ | 21 |
| 92 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A+ | 7 |
| 93 | 082202 | Bảo vệ bức xạ và an toàn hạt nhân | B | 5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 2 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 3 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 4 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 5 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 6 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 7 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 8 | 105103 | Lão khoa | ||
| 9 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 10 | 090401 | Thú y | ||
| 11 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 12 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 13 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 14 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 15 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 16 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 17 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 18 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 19 | 100701 | Dược học | ||
| 20 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 21 | 070304 | Hóa lý | ||
| 22 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 23 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 24 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 25 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 26 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 27 | 082703 | Ứng dụng và Công nghệ hạt nhân | ||
| 28 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 29 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 30 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 31 | 070601 | Khoa học khí quyển | ||
| 32 | 105126 | Di truyền học | ||
| 33 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 34 | 020204 | Tài chính học | ||
| 35 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 36 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 37 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 38 | 100302 | Răng hàm mặt lâm sàng | ||
| 39 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 40 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 41 | 100601 | Trung Tây y kết hợp cơ bản | ||
| 42 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 43 | 070902 | Hóa học địa cầu | ||
| 44 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 45 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 46 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 47 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 48 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 49 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 50 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 51 | 105101 | Nội khoa | ||
| 52 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 53 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 54 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 55 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 56 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 57 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 58 | 030104 | Hình sự học | ||
| 59 | 120201 | Kế toán học | ||
| 60 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 61 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | ||
| 62 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 63 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 64 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 65 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 66 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 67 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 68 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 69 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 70 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 71 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 72 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 73 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 74 | 050301 | Báo chí học | ||
| 75 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 76 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 77 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 78 | 070905 | Địa chất kỷ thứ tư | ||
| 79 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 80 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 81 | 070903 | Cổ sinh vật học và địa tầng học | ||
| 82 | 100702 | Điều chế dược | ||
| 83 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 84 | 030402 | Chính sách và lý luận dân tộc chủ nghĩa Mác | ||
| 85 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 86 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 87 | 070602 | Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển | ||
| 88 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 89 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 90 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 91 | 100217 | Gây mê học | ||
| 92 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 93 | 070207 | Quang học | ||
| 94 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 95 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 96 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 97 | 030404 | Lịch sử các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 98 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 99 | 070904 | Cấu tạo địa chất học | ||
| 100 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 101 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 102 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 103 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 104 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 105 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 106 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 107 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 108 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 109 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 110 | 030300 | Xã hội học | ||
| 111 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 112 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 113 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 114 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 115 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 116 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 117 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 118 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 119 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 120 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 121 | 100706 | Dược lý học | ||
| 122 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 123 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 124 | 077202 | Cơ học thể rắn | ||
| 125 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 126 | 120502 | Tình báo học |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 2 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 3 | 070601 | Khoa học khí quyển | ||
| 4 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 5 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 6 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 7 | 105101 | Nội khoa | ||
| 8 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 9 | 105126 | Di truyền học | ||
| 10 | 070903 | Cổ sinh vật học và địa tầng học | ||
| 11 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 12 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 13 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 14 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 15 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 16 | 070902 | Hóa học địa cầu | ||
| 17 | 070304 | Hóa lý | ||
| 18 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 19 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 20 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 21 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 22 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 23 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 24 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 25 | 105101 | Nội khoa | ||
| 26 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 27 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 28 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 29 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 30 | 030404 | Lịch sử các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 31 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 32 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 33 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | ||
| 34 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 35 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 36 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 37 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 38 | 070602 | Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển | ||
| 39 | 070905 | Địa chất kỷ thứ tư | ||
| 40 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 41 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 42 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 43 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 44 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 45 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 46 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 47 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 48 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 49 | 105109 | Y học tổng hợp | ||
| 50 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 51 | 030402 | Chính sách và lý luận dân tộc chủ nghĩa Mác | ||
| 52 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 53 | 090900 | Thảo mộc học | ||
| 54 | 070202 | Vật lý học ứng dụng |
Bạn có biết Đại học Lan Châu là một trong những trung tâm đào tạo và nghiên cứu trọng điểm bậc nhất tại vùng Tây Bắc Trung Quốc? Tọa lạc tại thành phố Lan Châu, tỉnh Cam Túc, ngôi trường danh giá này vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ kể từ khi thành lập vào năm 1909. Với vị thế là trường đại học thuộc dự án 985 và 211, nơi đây luôn là điểm đến lý tưởng cho những sinh viên quốc tế muốn khám phá nền học thuật chuyên sâu trong một môi trường văn hóa đậm đà bản sắc.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.