Học viện Công nghệ Bắc Kinh (Cơ sở Chu Hải)
- Trường Kỹ thuật
- Số 5 đường Trung Quan Thôn Nam, quận Hải Điến, Bắc Kinh, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 050301 | Báo chí học | A | 11 |
| 2 | 100501K | Trung y học | B | 25 |
| 3 | 120402 | Quản lý hành chính | A | 12 |
| 4 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | B+ | 28 |
| 5 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 19 |
| 6 | 050306T | Mạng và Phương tiện truyền thông mới | A+ | 4 |
| 7 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 40 |
| 8 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 22 |
| 9 | 130304 | Văn học kịch và phim truyền hình | B | 47 |
| 10 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A | 35 |
| 11 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A | 29 |
| 12 | 030102T | Quyền sở hữu trí tuệ | A | 6 |
| 13 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 16 |
| 14 | 130405T | Thư pháp | A | 9 |
| 15 | 083002T | Dược phẩm sinh học | B+ | 17 |
| 16 | 030101K | Luật học | A | 13 |
| 17 | 030202 | Chính trị quốc tế | B | 16 |
| 18 | 130310 | Phim hoạt hình | A | 28 |
| 19 | 080911TK | An toàn không gian mạng | A | 9 |
| 20 | 120111T | Quản lý ứng phó khẩn cấp | B | 13 |
| 21 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A | 23 |
| 22 | 101101 | Điều dưỡng học | A+ | 4 |
| 23 | 055100 | Phiên dịch | A | 7 |
| 24 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A+ | 6 |
| 25 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A | 21 |
| 26 | 080904K | An toàn thông tin | A | 4 |
| 27 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A+ | 8 |
| 28 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 20 |
| 29 | 050204 | Tiếng Pháp | B+ | 16 |
| 30 | 030204T | Các vấn đề quốc tế và quan hệ quốc tế | B+ | 3 |
| 31 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A | 15 |
| 32 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | A | 16 |
| 33 | 080102 | Cơ học vật rắn | B+ | 16 |
| 34 | 070301 | Hóa vô cơ | A | 12 |
| 35 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | A | 10 |
| 36 | 080801 | Tự động hóa | A | 42 |
| 37 | 100701 | Dược học | A+ | 4 |
| 38 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | A | 4 |
| 39 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | A | 8 |
| 40 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 37 |
| 41 | 120901K | Quản trị du lịch | A+ | 9 |
| 42 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 15 |
| 43 | 025400 | Kinh doanh quốc tế | B+ | 32 |
| 44 | 040109T | Giáo dục tiếng Hoa | A+ | 2 |
| 45 | 120202 | Thị trường Marketing | A+ | 14 |
| 46 | 120801 | Thương mại điện tử | A+ | 11 |
| 47 | 020301K | Tài chính | A | 29 |
| 48 | 100401K | Y học dự phòng | A | 12 |
| 49 | 105100 | Y học lâm sàng | A | 5 |
| 50 | 120203K | Kế toán | A | 27 |
| 51 | 120210 | Quản lý tài sản văn hóa | B+ | 24 |
| 52 | 082801 | Kiến trúc học | B+ | 48 |
| 53 | 120902 | Quản trị khách sạn | B+ | 47 |
| 54 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 32 |
| 55 | 120204 | Quản lý tài vụ | A+ | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 2 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 3 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 4 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 5 | 020203 | Tài chính công | ||
| 6 | 083202 | Kỹ thuật protein thực vật từ dầu mỡ và lương thực | ||
| 7 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 8 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 9 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 10 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 11 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 12 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 13 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 14 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 15 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 16 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 17 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 18 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 19 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 20 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 21 | 120201 | Kế toán học | ||
| 22 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 23 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 24 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 25 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 26 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 27 | 100217 | Gây mê học | ||
| 28 | 100706 | Dược lý học | ||
| 29 | 070304 | Hóa lý | ||
| 30 | 050301 | Báo chí học | ||
| 31 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 32 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 33 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 34 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 35 | 020102 | Thống kê kinh tế | ||
| 36 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 37 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 38 | 100800 | Thuốc Đông y | ||
| 39 | 100214 | U bướu học | ||
| 40 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 41 | 100302 | Răng hàm mặt lâm sàng | ||
| 42 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 43 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 44 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 45 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 46 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 47 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 48 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 49 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 50 | 105101 | Nội khoa | ||
| 51 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 52 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 53 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 54 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 55 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 56 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 57 | 071400 | Thống kê học | ||
| 58 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 59 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 60 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 61 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 62 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 63 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 64 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | ||
| 65 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 66 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 67 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 68 | 105126 | Di truyền học | ||
| 69 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 70 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 71 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 72 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 73 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 74 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 75 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 76 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 77 | 020204 | Tài chính học | ||
| 78 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 79 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 80 | 030206 | Chính trị quốc tế |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 2 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 3 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 4 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 5 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 6 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 7 | 020203 | Tài chính công | ||
| 8 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 9 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 10 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 11 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 12 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 13 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 14 | 0501Z1 | Văn hóa dân gian và Văn nghệ dân gian Mân Nam | ||
| 15 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 16 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 17 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 18 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 19 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 20 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 21 | 050301 | Báo chí học | ||
| 22 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 23 | 020204 | Tài chính học | ||
| 24 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 25 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 26 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 27 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 28 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 29 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 30 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 31 | 071400 | Thống kê học | ||
| 32 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 33 | 050107 | Văn học ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 34 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 35 | 100217 | Gây mê học | ||
| 36 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 37 | 105101 | Nội khoa | ||
| 38 | 100601 | Trung Tây y kết hợp cơ bản | ||
| 39 | 120201 | Kế toán học | ||
| 40 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 41 | 105115 | Sản phụ khoa |
Bạn có biết Đại học Ký Nam là một trong những ngôi trường có lịch sử lâu đời nhất tại Trung Quốc, được mệnh danh là 'cái nôi' đào tạo sinh viên Hoa kiều và quốc tế? Tọa lạc tại thành phố Quảng Châu sầm uất, trường hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ với vai trò là trường đại học tổng hợp trọng điểm quốc gia. Đây là điểm đến lý tưởng cho những ai muốn trải nghiệm môi trường giáo dục đa văn hóa, năng động và giàu truyền thống tại tỉnh Quảng Đông.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.