Học viện Âm nhạc Thượng Hải 2026 – 上海音乐学院 (Shanghai Conservatory of Music)
- Trường Tổng hợp
- Thượng Hải, Thượng Hải
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 083001 | Khoa học môi trường | B | 143 |
| 2 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | A+ | 1 |
| 3 | 081601 | Kỹ thuật trắc địa và khảo sát | A | 4 |
| 4 | 130309 | Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | B+ | 74 |
| 5 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | A | 7 |
| 6 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | B+ | 8 |
| 7 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | B | 293 |
| 8 | 050206 | Tiếng Ả Rập | B | 17 |
| 9 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 53 |
| 10 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 78 |
| 11 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B | 106 |
| 12 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | B+ | 28 |
| 13 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 26 |
| 14 | 120902 | Quản trị khách sạn | B+ | 53 |
| 15 | 080803T | Kỹ thuật Robot | B+ | 44 |
| 16 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | A | 7 |
| 17 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | B | 53 |
| 18 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 71 |
| 19 | 030102T | Quyền sở hữu trí tuệ | B+ | 31 |
| 20 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | B+ | 50 |
| 21 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | A | 4 |
| 22 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 37 |
| 23 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | B+ | 22 |
| 24 | 060101 | Lịch sử | A | 14 |
| 25 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 16 |
| 26 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | A+ | 5 |
| 27 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A+ | 2 |
| 28 | 080911TK | An toàn không gian mạng | B+ | 28 |
| 29 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | B+ | 277 |
| 30 | 120202 | Thị trường Marketing | B | 372 |
| 31 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B+ | 31 |
| 32 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B | 240 |
| 33 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B | 169 |
| 34 | 030401 | Dân tộc học (Nhóm ngành Luật) | A+ | 2 |
| 35 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | B | 55 |
| 36 | 030302 | Công tác xã hội | B+ | 86 |
| 37 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | A+ | 3 |
| 38 | 080904K | An toàn thông tin | B+ | 29 |
| 39 | 070201 | Lý luận Vật lý | A | 8 |
| 40 | 081602 | Đo quang và viễn thám | A+ | 2 |
| 41 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A+ | 5 |
| 42 | 071400 | Thống kê học | B+ | 40 |
| 43 | 120103 | Quản lý công trình | B+ | 91 |
| 44 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 12 |
| 45 | 080403 | Hóa học vật liệu | B | 60 |
| 46 | 081802 | Công nghệ giao thông | B | 41 |
| 47 | 070501 | Khoa học địa lý | B+ | 44 |
| 48 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B | 149 |
| 49 | 130304 | Văn học kịch và phim truyền hình | B+ | 24 |
| 50 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | B+ | 61 |
| 51 | 130505 | Thiết kế phục sức | A+ | 2 |
| 52 | 120901K | Quản trị du lịch | B+ | 123 |
| 53 | 082503 | Khoa học môi trường | A+ | 3 |
| 54 | 080206 | Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển | A+ | 2 |
| 55 | 080801 | Tự động hóa | B+ | 66 |
| 56 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A+ | 9 |
| 57 | 081304T | Kỹ thuật năng lượng hóa học | A | 3 |
| 58 | 130503 | Thiết kế môi trường | B | 287 |
| 59 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | B | 18 |
| 60 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 59 |
| 61 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | A | 11 |
| 62 | 080903 | Kỹ thuật mạng | A | 19 |
| 63 | 120601 | Quản lý Logistics | B+ | 101 |
| 64 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | B | 230 |
| 65 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A+ | 6 |
| 66 | 082801 | Kiến trúc học | A | 10 |
| 67 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 37 |
| 68 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A+ | 4 |
| 69 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B+ | 59 |
| 70 | 120402 | Quản lý hành chính | A+ | 4 |
| 71 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | B+ | 45 |
| 72 | 020301K | Tài chính | A | 15 |
| 73 | 030101K | Luật học | B | 201 |
| 74 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B | 175 |
| 75 | 070301 | Hóa vô cơ | A+ | 4 |
| 76 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | B+ | 49 |
| 77 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | B+ | 10 |
| 78 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | B | 73 |
| 79 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 84 |
| 80 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A+ | 11 |
| 81 | 050303 | Quảng cáo | A | 10 |
| 82 | 050305 | Biên tập xuất bản | A+ | 2 |
| 83 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 99 |
| 84 | 071001 | Khoa học sinh học | A | 7 |
| 85 | 050301 | Báo chí học | A+ | 6 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 050100 | Văn học ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 2 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 3 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 4 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 5 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 6 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 7 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | ||
| 8 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 9 | 050200 | Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài | ||
| 10 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 11 | 030402 | Chính sách và lý luận dân tộc chủ nghĩa Mác | ||
| 12 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | ||
| 13 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 14 | 055100 | Phiên dịch | ||
| 15 | 082100 | Khoa học và Kỹ thuật Dệt may | ||
| 16 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 17 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 18 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 19 | 080800 | Kỹ thuật điện khí | ||
| 20 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 21 | 020100 | Kinh tế học lý luận | ||
| 22 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 23 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 24 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 25 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 26 | 030101K | Luật học | ||
| 27 | 081800 | Tài nguyên và kỹ thuật địa chất | ||
| 28 | 030200 | Chính trị học | ||
| 29 | 030304 | Dân tục học (Nhóm ngành nghiên cứu về phong tục tập quán) | ||
| 30 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 31 | 071000 | Sinh vật học | ||
| 32 | 081400 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 33 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 34 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 35 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | ||
| 36 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 37 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 38 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 39 | 035102 | Luật pháp (Luật học) | ||
| 40 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 41 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 42 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 43 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 44 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 45 | 082101 | Kỹ thuật dệt | ||
| 46 | 050300 | Báo chí truyền thông học | ||
| 47 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 48 | 030102 | Lịch sử luật pháp | ||
| 49 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 50 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 51 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 52 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 53 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 54 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 55 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 56 | 050301 | Báo chí học | ||
| 57 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 58 | 070500 | Địa lý học | ||
| 59 | 030400 | Dân tộc học | ||
| 60 | 070200 | Vật lý học | ||
| 61 | 035101 | Luật pháp (không phải Luật học) | ||
| 62 | 055200 | Báo chí và Truyền thông | ||
| 63 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 64 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 65 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 66 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 67 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 68 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 69 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 70 | 082703 | Ứng dụng và Công nghệ hạt nhân | ||
| 71 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 72 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 73 | 070100 | Toán học | ||
| 74 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 75 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 76 | 050107 | Văn học ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 77 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 78 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 79 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 80 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 81 | 045300 | Giáo dục tiếng Trung Quốc tế | ||
| 82 | 081802 | Công nghệ giao thông | ||
| 83 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 84 | 070300 | Hóa học | ||
| 85 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 86 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 87 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 2 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 3 | 071000 | Sinh vật học | ||
| 4 | 070300 | Hóa học | ||
| 5 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 6 | 070100 | Toán học | ||
| 7 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 8 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 9 | 070500 | Địa lý học | ||
| 10 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 11 | 050100 | Văn học ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 12 | 020100 | Kinh tế học lý luận |
Bạn có đang tìm kiếm một môi trường học thuật đa văn hóa tại khu vực Tây Bắc Trung Quốc? Đại học Tân Cương là một trường đại học tổng hợp trọng điểm, hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ tại thành phố Ô Lỗ Mộc Tề. Đây là cơ sở giáo dục đại học quan trọng bậc nhất của khu tự trị, đóng vai trò chiến lược trong việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho vùng biên cương.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.