Đại học Sư phạm Bắc Kinh, Cơ sở Chu Hải (Học viện Vành đai và Con đường)
- Trường Sư phạm
- Chu Hải, Quảng Đông
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 020301K | Tài chính | A | 28 |
| 2 | 030101K | Luật học | A | 36 |
| 3 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 15 |
| 4 | 081303T | Khoa học và Kỹ thuật tuần hoàn tài nguyên | A | 4 |
| 5 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | A | 9 |
| 6 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 14 |
| 7 | 071400 | Thống kê học | B+ | 40 |
| 8 | 130402 | Hội họa | B+ | 54 |
| 9 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A+ | 19 |
| 10 | 030302 | Công tác xã hội | B+ | 39 |
| 11 | 080801 | Tự động hóa | A | 21 |
| 12 | 070302 | Hóa học ứng dụng | A+ | 7 |
| 13 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A | 12 |
| 14 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 16 |
| 15 | 030300 | Xã hội học | A | 8 |
| 16 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A | 37 |
| 17 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | B | 320 |
| 18 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | B | 55 |
| 19 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 33 |
| 20 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | A | 5 |
| 21 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | B+ | 54 |
| 22 | 080413T | Vật liệu và công nghệ Nano | B | 5 |
| 23 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | A | 13 |
| 24 | 082503 | Khoa học môi trường | A+ | 3 |
| 25 | 081802 | Công nghệ giao thông | A | 11 |
| 26 | 120203K | Kế toán | A | 28 |
| 27 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | A | 14 |
| 28 | 120202 | Thị trường Marketing | A | 18 |
| 29 | 120210 | Quản lý tài sản văn hóa | B | 58 |
| 30 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A | 16 |
| 31 | 130503 | Thiết kế môi trường | A | 22 |
| 32 | 080906 | Công nghệ truyền thông kỹ thuật số | A | 26 |
| 33 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 16 |
| 34 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A | 32 |
| 35 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | A | 8 |
| 36 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | B+ | 44 |
| 37 | 070303T | Hóa sinh học | B+ | 7 |
| 38 | 050209 | Tiếng Hàn Quốc | B+ | 32 |
| 39 | 080803T | Kỹ thuật Robot | A | 14 |
| 40 | 081806T | Thiết bị giao thông và kỹ thuật điều khiển | B | 8 |
| 41 | 130505 | Thiết kế phục sức | A | 21 |
| 42 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | B+ | 21 |
| 43 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | B+ | 49 |
| 44 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | B+ | 45 |
| 45 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | A | 20 |
| 46 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 58 |
| 47 | 130508 | Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số | A | 17 |
| 48 | 081104T | Công trình nước | A+ | 2 |
| 49 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A+ | 6 |
| 50 | 130507 | Thủ công mĩ nghệ | B+ | 30 |
| 51 | 080411T | Công nghệ và kỹ thuật hàn | A+ | 2 |
| 52 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B+ | 156 |
| 53 | 081008T | Xây dựng thông minh | A | 10 |
| 54 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A+ | 7 |
| 55 | 020102 | Thống kê kinh tế | B | 56 |
| 56 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A | 25 |
| 57 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 11 |
| 58 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | A | 9 |
| 59 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | B+ | 24 |
| 60 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A | 16 |
| 61 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 22 |
| 62 | 080904K | An toàn thông tin | B+ | 17 |
| 63 | 071202 | Ứng dụng thống kê học | A | 22 |
| 64 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A | 18 |
| 65 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | B+ | 80 |
| 66 | 082801 | Kiến trúc học | A+ | 6 |
| 67 | 130310 | Phim hoạt hình | A | 28 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 2 | 070100 | Toán học | ||
| 3 | 020301K | Tài chính | ||
| 4 | 045100 | Giáo dục | ||
| 5 | 085500 | Máy móc | ||
| 6 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 7 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 8 | 035200 | Công tác xã hội | ||
| 9 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 10 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 11 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 12 | 085700 | Tài nguyên và môi trường | ||
| 13 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | ||
| 14 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 15 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 16 | 050200 | Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài | ||
| 17 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 18 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 19 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 20 | 085300 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | ||
| 21 | 071400 | Thống kê học | ||
| 22 | 085100 | Kiến trúc | ||
| 23 | 070200 | Vật lý học | ||
| 24 | 082300 | Kỹ thuật giao thông vận tải | ||
| 25 | 020200 | Kinh tế học ứng dụng | ||
| 26 | 086100 | Giao thông vận tải | ||
| 27 | 081400 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 28 | 081300 | Kiến trúc học | ||
| 29 | 080400 | Khoa học và kỹ thuật máy móc | ||
| 30 | 035102 | Luật pháp (Luật học) | ||
| 31 | 085900 | Kỹ thuật Xây dựng và Thủy lợi | ||
| 32 | 080100 | Cơ học | ||
| 33 | 081500 | Công trình thuỷ lợi | ||
| 34 | 083300 | Quy hoạch Đô thị và Nông thôn | ||
| 35 | 071000 | Sinh vật học | ||
| 36 | 040100 | Giáo dục học | ||
| 37 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 38 | 080900 | Khoa học và công nghệ điện tử | ||
| 39 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 40 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 41 | 0202J1 | 资源环境与循环经济 | ||
| 42 | 030300 | Xã hội học | ||
| 43 | 025200 | Ứng dụng thống kê | ||
| 44 | 085800 | Năng lượng điện | ||
| 45 | 070300 | Hóa học | ||
| 46 | 080700 | Kỹ thuật điện và kỹ thuật nhiệt vật lý |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 2 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 3 | 070200 | Vật lý học | ||
| 4 | 070100 | Toán học | ||
| 5 | 020200 | Kinh tế học ứng dụng | ||
| 6 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 7 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 8 | 080900 | Khoa học và công nghệ điện tử | ||
| 9 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 10 | 071400 | Thống kê học | ||
| 11 | 0202J1 | 资源环境与循环经济 | ||
| 12 | 080100 | Cơ học | ||
| 13 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 14 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 15 | 080700 | Kỹ thuật điện và kỹ thuật nhiệt vật lý | ||
| 16 | 081400 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 17 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 18 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 19 | 082300 | Kỹ thuật giao thông vận tải | ||
| 20 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 21 | 083300 | Quy hoạch Đô thị và Nông thôn |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học thuật chất lượng tại khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông? Beijing Institute of Technology (Zhuhai Campus) là cơ sở đào tạo uy tín tọa lạc tại thành phố Chu Hải, nơi hội tụ các ngành kỹ thuật mũi nhọn. Cần lưu ý rằng, theo các thông báo tái cấu trúc giáo dục đại học gần đây, cơ sở này đã chính thức chuyển đổi mô hình và ngừng hoạt động dưới tên gọi cũ kể từ tháng 7/2023 để hợp nhất thành Đại học Bách khoa Bắc Kinh cơ sở Chu Hải mới (Beijing Institute of Technology, Zhuhai).
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.