Học viện Âm nhạc Thượng Hải 2026 – 上海音乐学院 (Shanghai Conservatory of Music)
- Trường Tổng hợp
- Thượng Hải, Thượng Hải
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | B+ | 22 |
| 2 | 020301K | Tài chính | A | 30 |
| 3 | 030401 | Dân tộc học (Nhóm ngành Luật) | A+ | 2 |
| 4 | 030101K | Luật học | A | 37 |
| 5 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A | 23 |
| 6 | 120204 | Quản lý tài vụ | A+ | 9 |
| 7 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 25 |
| 8 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 37 |
| 9 | 120503 | Lưu trữ học | B+ | 6 |
| 10 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A+ | 2 |
| 11 | 120206 | Quản trị nhân lực | A | 10 |
| 12 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | B+ | 72 |
| 13 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 49 |
| 14 | 060101 | Lịch sử | B+ | 68 |
| 15 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 76 |
| 16 | 020203 | Tài chính công | A | 9 |
| 17 | 030302 | Công tác xã hội | B+ | 84 |
| 18 | 050301 | Báo chí học | A | 12 |
| 19 | 050213 | Tiếng Hindi | A+ | 1 |
| 20 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B+ | 57 |
| 21 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 44 |
| 22 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 60 |
| 23 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B+ | 90 |
| 24 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 62 |
| 25 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | A | 5 |
| 26 | 050243 | Tiếng Nepal | B | 3 |
| 27 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | A | 4 |
| 28 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | A | 9 |
| 29 | 080911TK | An toàn không gian mạng | A | 9 |
| 30 | 050216 | Tiếng Myanmar | A+ | 1 |
| 31 | 050214 | Tiếng Khmer | B+ | 3 |
| 32 | 130202 | Âm nhạc học | B | 143 |
| 33 | 050217 | Tiếng Malaysia | B | 1 |
| 34 | 120502 | Tình báo học | B+ | 7 |
| 35 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | A | 50 |
| 36 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 30 |
| 37 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | A | 27 |
| 38 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 55 |
| 39 | 130503 | Thiết kế môi trường | A | 64 |
| 40 | 050219 | Tiếng Sinhala | A+ | 2 |
| 41 | 120401 | Quản lý hành chính | B+ | 76 |
| 42 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A+ | 6 |
| 43 | 090104 | Khoa học và Kỹ thuật thực vật | B | 10 |
| 44 | 080906 | Công nghệ truyền thông kỹ thuật số | A+ | 1 |
| 45 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | B+ | 97 |
| 46 | 050215 | Tiếng Lào | B | 5 |
| 47 | 120203K | Kế toán | A+ | 13 |
| 48 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A | 25 |
| 49 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B+ | 93 |
| 50 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | B+ | 29 |
| 51 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | A | 7 |
| 52 | 130402 | Hội họa | B+ | 34 |
| 53 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 57 |
| 54 | 120601 | Quản lý Logistics | A | 29 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 2 | 077402 | Hệ thống và Mạch điện | ||
| 3 | 120501 | Thư viện học | ||
| 4 | 070903 | Cổ sinh vật học và địa tầng học | ||
| 5 | 030104 | Hình sự học | ||
| 6 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | ||
| 7 | 071101 | Lý thuyết hệ thống | ||
| 8 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 9 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 10 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 11 | 120503 | Lưu trữ học | ||
| 12 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 13 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 14 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 15 | 120201 | Kế toán học | ||
| 16 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 17 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 18 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 19 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 20 | 071400 | Thống kê học | ||
| 21 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 22 | 030504 | Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở nước ngoài | ||
| 23 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 24 | 070304 | Hóa lý | ||
| 25 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | ||
| 26 | 020204 | Tài chính học | ||
| 27 | 077301 | Vật lý và hóa học vật liệu | ||
| 28 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 29 | 070207 | Quang học | ||
| 30 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 31 | 077401 | Điện tử vật lý | ||
| 32 | 030405 | Nghệ thuật các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 33 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 34 | 030300 | Xã hội học | ||
| 35 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 36 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 37 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 38 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 39 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 40 | 020210 | Kinh tế quốc phòng | ||
| 41 | 030402 | Chính sách và lý luận dân tộc chủ nghĩa Mác | ||
| 42 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 43 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 44 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 45 | 050107 | Văn học ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 46 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 47 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 48 | 070601 | Khoa học khí quyển | ||
| 49 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 50 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 51 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 52 | 105126 | Di truyền học | ||
| 53 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 54 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 55 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 56 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 57 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 58 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 59 | 030102 | Lịch sử luật pháp | ||
| 60 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 61 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 62 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 63 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 64 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 65 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 66 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 67 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 68 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 69 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 70 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 71 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 72 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 73 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 74 | 030304 | Dân tục học (Nhóm ngành nghiên cứu về phong tục tập quán) | ||
| 75 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 76 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 77 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 78 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 79 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 80 | 030404 | Lịch sử các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 81 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 82 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 83 | 050301 | Báo chí học | ||
| 84 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 85 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 86 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 87 | 030502 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác | ||
| 88 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 89 | 020102 | Thống kê kinh tế |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 2 | 020102 | Thống kê kinh tế | ||
| 3 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 4 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | ||
| 5 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 6 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 7 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 8 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 9 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 10 | 030403 | Kinh tế các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 11 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 12 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 13 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 14 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 15 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 16 | 070207 | Quang học | ||
| 17 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 18 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 19 | 120503 | Lưu trữ học | ||
| 20 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 21 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 22 | 105126 | Di truyền học | ||
| 23 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 24 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 25 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 26 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 27 | 071400 | Thống kê học | ||
| 28 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 29 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 30 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 31 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 32 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 33 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 34 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 35 | 070304 | Hóa lý | ||
| 36 | 070601 | Khoa học khí quyển | ||
| 37 | 030404 | Lịch sử các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 38 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học thuật uy tín tại vùng Tây Nam Trung Quốc? Đại học Vân Nam, tọa lạc tại thành phố Côn Minh xinh đẹp, là một trường đại học tổng hợp trọng điểm quốc gia vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ. Với lịch sử lâu đời và vị thế trong dự án "Song nhất lưu", đây là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế muốn khám phá văn hóa và tri thức Trung Hoa.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.