Đại học Sư phạm Nam Kinh
- Trường Tài chính
- Số 1 đường Văn Uyên, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 17 |
| 2 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | B | 50 |
| 3 | 081603T | Kỹ thuật vật liệu không dệt | A+ | 1 |
| 4 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A+ | 11 |
| 5 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A | 16 |
| 6 | 082705 | Kỹ thuật ủ rượu | A+ | 1 |
| 7 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | A+ | 4 |
| 8 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 15 |
| 9 | 130505 | Thiết kế phục sức | B+ | 79 |
| 10 | 130401 | Mỹ thuật | A | 32 |
| 11 | 105100 | Y học lâm sàng | A | 11 |
| 12 | 130206 | Biên đạo múa | B | 25 |
| 13 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | B+ | 150 |
| 14 | 081602 | Đo quang và viễn thám | B | 31 |
| 15 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A | 21 |
| 16 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | A+ | 1 |
| 17 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | B | 140 |
| 18 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 17 |
| 19 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | A+ | 1 |
| 20 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 160 |
| 21 | 082503 | Khoa học môi trường | A | 12 |
| 22 | 080906 | Công nghệ truyền thông kỹ thuật số | A | 7 |
| 23 | 030302 | Công tác xã hội | A | 8 |
| 24 | 080206 | Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển | A+ | 2 |
| 25 | 040107 | Giáo dục tiểu học | B+ | 43 |
| 26 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A | 29 |
| 27 | 082702 | An toàn và chất lượng thực phẩm | B+ | 28 |
| 28 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | B+ | 56 |
| 29 | 070302 | Hóa học ứng dụng | A | 12 |
| 30 | 130508 | Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số | B+ | 90 |
| 31 | 030101K | Luật học | A | 23 |
| 32 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A | 11 |
| 33 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 12 |
| 34 | 080803T | Kỹ thuật Robot | A+ | 4 |
| 35 | 040104 | Giáo dục đối chiếu | B+ | 48 |
| 36 | 020301K | Tài chính | A | 16 |
| 37 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A | 8 |
| 38 | 080801 | Tự động hóa | A | 39 |
| 39 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A | 46 |
| 40 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | B+ | 14 |
| 41 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | A+ | 5 |
| 42 | 101101 | Điều dưỡng học | A+ | 6 |
| 43 | 130506 | Nghệ thuật công cộng | B | 38 |
| 44 | 130204 | Biểu diễn vũ đạo | B+ | 37 |
| 45 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A+ | 18 |
| 46 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | A | 31 |
| 47 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A+ | 7 |
| 48 | 130202 | Âm nhạc học | B | 147 |
| 49 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 34 |
| 50 | 120203K | Kế toán | A+ | 6 |
| 51 | 081601 | Kỹ thuật trắc địa và khảo sát | B+ | 8 |
| 52 | 082710T | Sức khỏe và dinh dưỡng thực phẩm | B | 20 |
| 53 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 77 |
| 54 | 100701 | Dược học | A | 7 |
| 55 | 083001 | Khoa học môi trường | A | 10 |
| 56 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | B+ | 165 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 2 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 3 | 095138 | Phát triển nông thôn | ||
| 4 | 105400 | Hộ lý | ||
| 5 | 125604 | Kỹ thuật và quản lý Logistics | ||
| 6 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 7 | 080800 | Kỹ thuật điện khí | ||
| 8 | 085800 | Năng lượng điện | 130 | |
| 9 | 125603 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | ||
| 10 | 040100 | Giáo dục học | ||
| 11 | 045100 | Giáo dục | ||
| 12 | 070100 | Toán học | ||
| 13 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 14 | 045101 | Quản lý giáo dục | ||
| 15 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 16 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | ||
| 17 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 18 | 085700 | Tài nguyên và môi trường | ||
| 19 | 095135 | Chế biến và an toàn thực phẩm | ||
| 20 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | ||
| 21 | 082202 | Bảo vệ bức xạ và an toàn hạt nhân | ||
| 22 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | ||
| 23 | 035102 | Luật pháp (Luật học) | ||
| 24 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 25 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 26 | 082101 | Kỹ thuật dệt | ||
| 27 | 035101 | Luật pháp (không phải Luật học) | ||
| 28 | 100400 | Y tế công cộng và y học dự phòng | ||
| 29 | 086000 | Sinh học và Y dược | 130 | |
| 30 | 100700 | Dược học | ||
| 31 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 32 | 082103 | Hướng dẫn thăm dò và kỹ thuật điều khiển | ||
| 33 | 085900 | Kỹ thuật Xây dựng và Thủy lợi | ||
| 34 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 35 | 050100 | Văn học ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 36 | 100706 | Dược lý học | ||
| 37 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 38 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 39 | 120103 | Quản lý công trình | ||
| 40 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 41 | 082104 | Kỹ thuật và thiết kế phục trang | ||
| 42 | 020200 | Kinh tế học ứng dụng | ||
| 43 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 44 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 45 | 080900 | Khoa học và công nghệ điện tử | ||
| 46 | 105100 | Y học lâm sàng | ||
| 47 | 030101K | Luật học | ||
| 48 | 085500 | Máy móc |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 2 | 082202 | Bảo vệ bức xạ và an toàn hạt nhân | ||
| 3 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | ||
| 4 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | ||
| 5 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 6 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 7 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 8 | 082100 | Khoa học và Kỹ thuật Dệt may | ||
| 9 | 082204 | Kỹ thuật hóa chất hạt nhân và công nghệ nhiên liệu hạt nhân |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập đẳng cấp tại thành phố Vô Tích xinh đẹp? Đại học Giang Nam là ngôi trường tổng hợp danh tiếng, nổi bật với thế mạnh đào tạo ngành Công nghệ Thực phẩm hàng đầu Trung Quốc. Trường hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ, thu hút đông đảo sinh viên trong nước cũng như quốc tế theo học.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.