Đại học Sư phạm Nam Kinh
- Trường Tài chính
- Số 1 đường Văn Uyên, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | A | 3 |
| 2 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | A | 9 |
| 3 | 130301 | Biểu diễn | B+ | 29 |
| 4 | 120202 | Thị trường Marketing | A | 16 |
| 5 | 090106 | Khoa học và công nghệ cơ sở nông nghiệp | B+ | 12 |
| 6 | 060107T | Di sản văn hóa | A+ | 1 |
| 7 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | A | 3 |
| 8 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | A | 6 |
| 9 | 083001 | Khoa học môi trường | A | 10 |
| 10 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A+ | 7 |
| 11 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 17 |
| 12 | 090112T | Nông nghiệp thông minh | B | 18 |
| 13 | 090203 | Trà học | A+ | 2 |
| 14 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A | 8 |
| 15 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A | 27 |
| 16 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | A | 7 |
| 17 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | A | 3 |
| 18 | 120801 | Thương mại điện tử | A+ | 4 |
| 19 | 090301 | Khoa học động vật | A | 6 |
| 20 | 090701 | Khoa học công nghiệp thảo mộc | B | 16 |
| 21 | 080207 | Kỹ thuật xe | A+ | 4 |
| 22 | 020301K | Tài chính | A | 16 |
| 23 | 120206 | Quản trị nhân lực | A+ | 2 |
| 24 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | B | 7 |
| 25 | 090105 | Công nghệ và khoa học hạt giống | B+ | 11 |
| 26 | 090401 | Thú y | B+ | 8 |
| 27 | 030101K | Luật học | A | 23 |
| 28 | 082710T | Sức khỏe và dinh dưỡng thực phẩm | B | 20 |
| 29 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 15 |
| 30 | 120103 | Quản lý công trình | A | 27 |
| 31 | 082307T | Kỹ thuật thiết bị thông minh nông nghiệp | B | 7 |
| 32 | 082503 | Khoa học môi trường | A | 12 |
| 33 | 080801 | Tự động hóa | A | 39 |
| 34 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | A+ | 2 |
| 35 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | A+ | 5 |
| 36 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A | 23 |
| 37 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A+ | 11 |
| 38 | 071001 | Khoa học sinh học | A | 9 |
| 39 | 070302 | Hóa học ứng dụng | A | 12 |
| 40 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 12 |
| 41 | 120402 | Quản lý hành chính | A+ | 5 |
| 42 | 120602 | Kỹ thuật Logistics | B+ | 20 |
| 43 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | B+ | 40 |
| 44 | 090103 | Bảo vệ thực vật | A | 4 |
| 45 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 34 |
| 46 | 100801 | Trung Y Dược | B+ | 24 |
| 47 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | A | 3 |
| 48 | 030300 | Xã hội học | B+ | 13 |
| 49 | 020304 | Đầu tư | A | 6 |
| 50 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | A | 4 |
| 51 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | A+ | 1 |
| 52 | 071400 | Thống kê học | A | 15 |
| 53 | 082702 | An toàn và chất lượng thực phẩm | B+ | 28 |
| 54 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 21 |
| 55 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | A+ | 4 |
| 56 | 120302 | Quản lý kinh tế lâm nghiệp | B | 16 |
| 57 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A | 11 |
| 58 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | B+ | 6 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 2 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 3 | 090401 | Thú y | ||
| 4 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 5 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 6 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 7 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 8 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 9 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 10 | 090203 | Trà học | ||
| 11 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | ||
| 12 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 13 | 105126 | Di truyền học | ||
| 14 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 15 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 16 | 090301 | Khoa học động vật | ||
| 17 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 18 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 19 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 20 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 21 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 22 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 23 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 24 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 25 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 26 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 27 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 28 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 29 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 30 | 100800 | Thuốc Đông y | ||
| 31 | 082801 | Kiến trúc học | ||
| 32 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 33 | 090603 | Thú y lâm sàng | ||
| 34 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 35 | 083202 | Kỹ thuật protein thực vật từ dầu mỡ và lương thực | ||
| 36 | 090801 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 37 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 38 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 39 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 40 | 120502 | Tình báo học | ||
| 41 | 120501 | Thư viện học | ||
| 42 | 083204 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản | ||
| 43 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 44 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 45 | 070703 | Sinh học hải dương | ||
| 46 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 47 | 030300 | Xã hội học | ||
| 48 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 49 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 50 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 51 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 52 | 071200 | Lịch sử khoa học kỹ thuật | ||
| 53 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 54 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | ||
| 55 | 020204 | Tài chính học | ||
| 56 | 082804 | Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp | ||
| 57 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 58 | 020203 | Tài chính công | ||
| 59 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | ||
| 60 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 61 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 62 | 090302 | Dinh dưỡng thực vật |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 090603 | Thú y lâm sàng | ||
| 2 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 3 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 4 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 5 | 090203 | Trà học | ||
| 6 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 7 | 090401 | Thú y | ||
| 8 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 9 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 10 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | ||
| 11 | 020204 | Tài chính học | ||
| 12 | 082804 | Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp | ||
| 13 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 14 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 15 | 090302 | Dinh dưỡng thực vật | ||
| 16 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 17 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 18 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 19 | 090202 | Rau củ học | ||
| 20 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 21 | 071200 | Lịch sử khoa học kỹ thuật | ||
| 22 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 23 | 082801 | Kiến trúc học | ||
| 24 | 090900 | Thảo mộc học | ||
| 25 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 26 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 27 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 28 | 105126 | Di truyền học | ||
| 29 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 30 | 090403 | Thuốc trừ sâu | ||
| 31 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh |
Bạn có đang tìm kiếm một môi trường học tập chuyên sâu về khoa học nông nghiệp tại thành phố Nam Kinh xinh đẹp? Đại học Nông nghiệp Nam Kinh là một trong những cơ sở giáo dục đại học trọng điểm quốc gia, hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ với lịch sử lâu đời. Trường nổi tiếng là trung tâm nghiên cứu và đào tạo hàng đầu Trung Quốc trong lĩnh vực nông nghiệp, khoa học đời sống và quản lý tài nguyên.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.