Đại học Sư phạm Nam Kinh
- Trường Tài chính
- Số 1 đường Văn Uyên, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | A | 9 |
| 2 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 21 |
| 3 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | A | 12 |
| 4 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B+ | 40 |
| 5 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A | 11 |
| 6 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 27 |
| 7 | 082105 | Công nghệ và Kỹ thuật Năng lượng Đặc chủng | B | 4 |
| 8 | 080602T | Kĩ thuật thông tin lưới điện thông minh | B+ | 11 |
| 9 | 082103 | Hướng dẫn thăm dò và kỹ thuật điều khiển | B+ | 5 |
| 10 | 020301K | Tài chính | A | 16 |
| 11 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 15 |
| 12 | 082102 | Vật liệu dệt và thiết kế dệt | A+ | 2 |
| 13 | 080102 | Cơ học vật rắn | A | 8 |
| 14 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | A+ | 5 |
| 15 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | A | 15 |
| 16 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A+ | 11 |
| 17 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | B+ | 150 |
| 18 | 070302 | Hóa học ứng dụng | A | 12 |
| 19 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A | 46 |
| 20 | 080803T | Kỹ thuật Robot | A+ | 4 |
| 21 | 082104 | Kỹ thuật và thiết kế phục trang | A+ | 2 |
| 22 | 080802T | Tín hiệu và điều khiển chuyển tuyến đường sắt | A | 3 |
| 23 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 32 |
| 24 | 082002 | Công nghệ và thiết kế máy bay | B+ | 9 |
| 25 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A+ | 18 |
| 26 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | B+ | 24 |
| 27 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | B+ | 14 |
| 28 | 120203K | Kế toán | A+ | 6 |
| 29 | 120401 | Quản lý hành chính | A+ | 2 |
| 30 | 080911TK | An toàn không gian mạng | A | 8 |
| 31 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | A | 5 |
| 32 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | A | 17 |
| 33 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 28 |
| 34 | 080801 | Tự động hóa | A | 39 |
| 35 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A+ | 7 |
| 36 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A | 23 |
| 37 | 080403 | Hóa học vật liệu | A | 8 |
| 38 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 77 |
| 39 | 120206 | Quản trị nhân lực | A+ | 2 |
| 40 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 12 |
| 41 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A | 16 |
| 42 | 083001 | Khoa học môi trường | A | 10 |
| 43 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | A | 5 |
| 44 | 071202 | Ứng dụng thống kê học | B | 109 |
| 45 | 082901 | Công nghệ an toàn | A | 5 |
| 46 | 030302 | Công tác xã hội | A | 8 |
| 47 | 030101K | Luật học | A | 23 |
| 48 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | B+ | 9 |
| 49 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B+ | 33 |
| 50 | 080413T | Vật liệu và công nghệ Nano | A+ | 1 |
| 51 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B+ | 53 |
| 52 | 080207 | Kỹ thuật xe | A+ | 4 |
| 53 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | B | 140 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 2 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 3 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 4 | 120201 | Kế toán học | ||
| 5 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 6 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 7 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 8 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 9 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 10 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 11 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 12 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 13 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 14 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 15 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 16 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | ||
| 17 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 18 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 19 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 20 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 21 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 22 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 23 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 24 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 25 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 26 | 120501 | Thư viện học | ||
| 27 | 082503 | Khoa học môi trường | ||
| 28 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 29 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 30 | 082602 | Lý thuyết và công nghệ vũ khí phóng xạ | ||
| 31 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 32 | 020204 | Tài chính học | ||
| 33 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 34 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 35 | 082603 | Pháo binh, vũ khí tự động và kỹ thuật đạn dược | ||
| 36 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 37 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 38 | 070207 | Quang học | ||
| 39 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 40 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 41 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 42 | 070304 | Hóa lý | ||
| 43 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 44 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 45 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 46 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 47 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 48 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 49 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 50 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 51 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 52 | 120503 | Lưu trữ học | ||
| 53 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | ||
| 54 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 55 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 56 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 57 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 58 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 59 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 60 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 61 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 62 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 63 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 64 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 65 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 66 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 67 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 68 | 081903 | Công nghệ và kỹ thuật an toàn | ||
| 69 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 70 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 71 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 72 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 73 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 74 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 75 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 76 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 77 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 78 | 082501 | Thiết kế máy bay | ||
| 79 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 80 | 070204 | Vật lý plasma | ||
| 81 | 030300 | Xã hội học |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080400 | Khoa học và kỹ thuật máy móc | ||
| 2 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 3 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 4 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 5 | 070100 | Toán học | ||
| 6 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 7 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 8 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 9 | 082600 | Khoa học và Công nghệ Vũ khí | ||
| 10 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 11 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 12 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 13 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 14 | 080100 | Cơ học | ||
| 15 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập kỹ thuật hàng đầu tại Trung Quốc? Đại học Bách khoa Nam Kinh, tọa lạc tại thành phố lịch sử Nam Kinh, là một trong những cơ sở giáo dục đại học trọng điểm trực thuộc Bộ Công nghiệp và Công nghệ Thông tin Trung Quốc. Hiện trường vẫn đang hoạt động mạnh mẽ và không ngừng mở rộng quy mô đào tạo cũng như nghiên cứu khoa học từ khi thành lập.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.