Đại học Sư phạm Nam Kinh
- Trường Tài chính
- Số 1 đường Văn Uyên, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | B+ | 11 |
| 2 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | A+ | 2 |
| 3 | 120204 | Quản lý tài vụ | A+ | 2 |
| 4 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 32 |
| 5 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | A | 4 |
| 6 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 27 |
| 7 | 030300 | Xã hội học | B+ | 13 |
| 8 | 120206 | Quản trị nhân lực | A+ | 2 |
| 9 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A+ | 11 |
| 10 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | A | 31 |
| 11 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | A+ | 2 |
| 12 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B+ | 40 |
| 13 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | A+ | 1 |
| 14 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 28 |
| 15 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | B+ | 165 |
| 16 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | A | 15 |
| 17 | 081901 | Kỹ thuật hàng hải và tàu biển | B | 14 |
| 18 | 081104T | Công trình nước | A+ | 2 |
| 19 | 040202K | Đào tạo thể thao | B+ | 15 |
| 20 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | A | 6 |
| 21 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A | 23 |
| 22 | 120202 | Thị trường Marketing | A | 16 |
| 23 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | A+ | 1 |
| 24 | 120103 | Quản lý công trình | A | 27 |
| 25 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B+ | 53 |
| 26 | 080102 | Cơ học vật rắn | A | 8 |
| 27 | 120111T | Quản lý ứng phó khẩn cấp | B | 18 |
| 28 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | A+ | 1 |
| 29 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | A | 5 |
| 30 | 030101K | Luật học | A | 23 |
| 31 | 050204 | Tiếng Pháp | A | 9 |
| 32 | 081802 | Công nghệ giao thông | B+ | 15 |
| 33 | 130309 | Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | A | 7 |
| 34 | 082504 | Kỹ thuật người máy và môi trường | A | 8 |
| 35 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | A | 7 |
| 36 | 020302 | Kỹ thuật tài chính | A | 7 |
| 37 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A | 46 |
| 38 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | A | 10 |
| 39 | 070701 | Khoa học biển | B+ | 5 |
| 40 | 082305 | Công nghệ thủy lợi nông nghiệp | B+ | 7 |
| 41 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 77 |
| 42 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | A | 6 |
| 43 | 080405 | Kỹ thuật vật liệu kim loại | A | 7 |
| 44 | 120203K | Kế toán | A+ | 6 |
| 45 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | B+ | 18 |
| 46 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | B | 50 |
| 47 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | A | 4 |
| 48 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 34 |
| 49 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A+ | 18 |
| 50 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | B+ | 24 |
| 51 | 082306T | Kỹ thuật cải tạo đất | B+ | 4 |
| 52 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 17 |
| 53 | 081106T | Bảo tồn nước thông minh | A+ | 1 |
| 54 | 081903T | Công nghệ phát triển tài nguyên biển | A+ | 2 |
| 55 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | B+ | 56 |
| 56 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A | 11 |
| 57 | 070702 | Công nghệ biển | A+ | 2 |
| 58 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | A+ | 5 |
| 59 | 082503 | Khoa học môi trường | A | 12 |
| 60 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A+ | 7 |
| 61 | 080803T | Kỹ thuật Robot | A+ | 4 |
| 62 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | A | 5 |
| 63 | 080801 | Tự động hóa | A | 39 |
| 64 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 12 |
| 65 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B+ | 33 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 2 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 3 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 4 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 5 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 6 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 7 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 8 | 030300 | Xã hội học | ||
| 9 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 10 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | ||
| 11 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 12 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 13 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 14 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 15 | 070701 | Khoa học biển | ||
| 16 | 081600 | Khoa học và Công nghệ Đo đạc và Bản đồ | ||
| 17 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 18 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 19 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 20 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 21 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 22 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | ||
| 23 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 24 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 25 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 26 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 27 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 28 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 29 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 30 | 090301 | Khoa học động vật | ||
| 31 | 120502 | Tình báo học | ||
| 32 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 33 | 081800 | Tài nguyên và kỹ thuật địa chất | ||
| 34 | 070100 | Toán học | ||
| 35 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 36 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 37 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 38 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 39 | 080100 | Cơ học | ||
| 40 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 41 | 030200 | Chính trị học | ||
| 42 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | ||
| 43 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 44 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 45 | 020200 | Kinh tế học ứng dụng | ||
| 46 | 070500 | Địa lý học | ||
| 47 | 120400 | Quản lý hành chính công | ||
| 48 | 081505 | Kỹ thuật cảng, ven biển và ngoài khơi | ||
| 49 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 50 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 51 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 52 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 53 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 54 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 55 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 2 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 3 | 070701 | Khoa học biển | ||
| 4 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 5 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | ||
| 6 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 7 | 081601 | Kỹ thuật trắc địa và khảo sát | ||
| 8 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 9 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 10 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 11 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 12 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 13 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 14 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 15 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | ||
| 16 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 17 | 081802 | Công nghệ giao thông | ||
| 18 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | ||
| 19 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 20 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 21 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 22 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 23 | 030300 | Xã hội học | ||
| 24 | 081505 | Kỹ thuật cảng, ven biển và ngoài khơi | ||
| 25 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 26 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 27 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 28 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 29 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 30 | 0814Z2 | 建筑设计与工程 | ||
| 31 | 081401 | Kỹ thuật địa chất |
Bạn đang tìm kiếm một ngôi trường hàng đầu tại Trung Quốc chuyên sâu về lĩnh vực kỹ thuật thủy lợi? Đại học Hà Hải, tọa lạc tại thành phố Nam Kinh xinh đẹp, hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ với bề dày lịch sử lâu đời trong công tác đào tạo và nghiên cứu khoa học. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các sinh viên quốc tế muốn tiếp cận nền giáo dục kỹ thuật chất lượng cao tại Giang Tô.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.