Đại học Sư phạm Nam Kinh
- Trường Tài chính
- Số 1 đường Văn Uyên, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080102 | Cơ học vật rắn | A | 8 |
| 2 | 080908T | Công nghệ thông tin không gian và kỹ thuật số | B | 7 |
| 3 | 020301K | Tài chính | A | 16 |
| 4 | 080414T | Linh kiện và vật liệu năng lượng mới | A+ | 1 |
| 5 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A+ | 7 |
| 6 | 080801 | Tự động hóa | A | 39 |
| 7 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 77 |
| 8 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | A | 15 |
| 9 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 32 |
| 10 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A+ | 11 |
| 11 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A | 21 |
| 12 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 34 |
| 13 | 120401 | Quản lý hành chính | A+ | 2 |
| 14 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | B+ | 56 |
| 15 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | A | 17 |
| 16 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | A+ | 5 |
| 17 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B+ | 40 |
| 18 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | A | 12 |
| 19 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | A | 4 |
| 20 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | A | 11 |
| 21 | 120203K | Kế toán | A+ | 6 |
| 22 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 31 |
| 23 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A | 46 |
| 24 | 082009T | Kỹ thuật hệ thống máy bay không người lái | A+ | 1 |
| 25 | 082008T | Điều khiển và kỹ thuật thông tin máy bay | B+ | 4 |
| 26 | 080803T | Kỹ thuật Robot | A+ | 4 |
| 27 | 082004 | Công nghệ động lực máy bay | B+ | 6 |
| 28 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A | 23 |
| 29 | 120402 | Quản lý hành chính | A+ | 5 |
| 30 | 080904K | An toàn thông tin | A+ | 3 |
| 31 | 082007T | Công nghệ đủ điều kiện bay của máy bay | A+ | 1 |
| 32 | 082001 | Công nghệ hàng không vũ trụ | B | 9 |
| 33 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | B+ | 14 |
| 34 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | B+ | 10 |
| 35 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | B+ | 165 |
| 36 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A | 11 |
| 37 | 082103 | Hướng dẫn thăm dò và kỹ thuật điều khiển | B+ | 5 |
| 38 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | B+ | 14 |
| 39 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 17 |
| 40 | 080207 | Kỹ thuật xe | A+ | 4 |
| 41 | 082002 | Công nghệ và thiết kế máy bay | B+ | 9 |
| 42 | 070302 | Hóa học ứng dụng | A | 12 |
| 43 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B+ | 53 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 2 | 020210 | Kinh tế quốc phòng | ||
| 3 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 4 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 5 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 6 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 7 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 8 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 9 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 10 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 11 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 12 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 13 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 14 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 15 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 16 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 17 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 18 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 19 | 082501 | Thiết kế máy bay | ||
| 20 | 081903 | Công nghệ và kỹ thuật an toàn | ||
| 21 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 22 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 23 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 24 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 25 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 26 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 27 | 082504 | Kỹ thuật người máy và môi trường | ||
| 28 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 29 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 30 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 31 | 082704 | Bảo vệ bức xạ và bảo vệ môi trường | ||
| 32 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 33 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 34 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 35 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 36 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 37 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 38 | 071101 | Lý thuyết hệ thống | ||
| 39 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 40 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 41 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 42 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 43 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 44 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 45 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 46 | 082703 | Ứng dụng và Công nghệ hạt nhân | ||
| 47 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 48 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 49 | 120502 | Tình báo học | ||
| 50 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 51 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 52 | 070304 | Hóa lý | ||
| 53 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 54 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 55 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 56 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | ||
| 57 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 58 | 020204 | Tài chính học | ||
| 59 | 082503 | Khoa học môi trường | ||
| 60 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 61 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 62 | 120201 | Kế toán học | ||
| 63 | 070207 | Quang học | ||
| 64 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 65 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 66 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 67 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 68 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | ||
| 69 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 70 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 71 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | ||
| 72 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 73 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 74 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 75 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 76 | 071400 | Thống kê học |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 2 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 3 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 4 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 5 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 6 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 7 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 8 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 9 | 0801Z1 | Cơ học tính toán | ||
| 10 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 11 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 12 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 13 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 14 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 15 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 16 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 17 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 18 | 081105 | Điều hướng, hướng dẫn và kiểm soát | ||
| 19 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 20 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 21 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 22 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 23 | 082501 | Thiết kế máy bay | ||
| 24 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 25 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 26 | 082503 | Khoa học môi trường | ||
| 27 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 28 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 29 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 30 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 31 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 32 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 33 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 34 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 35 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 36 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 37 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | ||
| 38 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | ||
| 39 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | ||
| 40 | 082504 | Kỹ thuật người máy và môi trường |
Bạn có biết đâu là cái nôi đào tạo hàng đầu trong lĩnh vực hàng không và vũ trụ tại Trung Quốc? Đại học Hàng không vũ trụ Nam Kinh, tọa lạc tại thành phố Nam Kinh lịch sử, là một trường đại học kỹ thuật trọng điểm vẫn đang hoạt động mạnh mẽ với bề dày thành tích trong nghiên cứu khoa học và công nghệ cao. Đây là điểm đến lý tưởng cho những sinh viên quốc tế muốn theo đuổi đam mê trong các ngành kỹ thuật hàng không hiện đại.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.