Đại học Tài chính Kinh tế Tây Nam
- Trường Tài chính
- Số 55, đường Quang Hoa, quận Thanh Dương, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 030101K | Luật học | A | 37 |
| 2 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | A | 10 |
| 3 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | B+ | 22 |
| 4 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 15 |
| 5 | 080102 | Cơ học vật rắn | B+ | 20 |
| 6 | 050204 | Tiếng Pháp | A | 5 |
| 7 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | B+ | 72 |
| 8 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | A | 27 |
| 9 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | B+ | 14 |
| 10 | 081007T | Kỹ thuật đường sắt | A+ | 1 |
| 11 | 083102K | Công nghệ chữa cháy | B | 12 |
| 12 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | B+ | 37 |
| 13 | 120103 | Quản lý công trình | A+ | 8 |
| 14 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | B+ | 35 |
| 15 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 35 |
| 16 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 24 |
| 17 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | B+ | 17 |
| 18 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 39 |
| 19 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 20 |
| 20 | 081008T | Xây dựng thông minh | A | 6 |
| 21 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A+ | 6 |
| 22 | 120601 | Quản lý Logistics | A+ | 10 |
| 23 | 080802T | Tín hiệu và điều khiển chuyển tuyến đường sắt | B+ | 20 |
| 24 | 081806T | Thiết bị giao thông và kỹ thuật điều khiển | A+ | 2 |
| 25 | 055100 | Phiên dịch | A+ | 1 |
| 26 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 25 |
| 27 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | A | 7 |
| 28 | 120105 | Chi phí dự án | A+ | 1 |
| 29 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 13 |
| 30 | 082806T | Thiết kế đô thị | A+ | 1 |
| 31 | 120203K | Kế toán | A+ | 13 |
| 32 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | B+ | 34 |
| 33 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 71 |
| 34 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A+ | 2 |
| 35 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 30 |
| 36 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A+ | 6 |
| 37 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | A | 7 |
| 38 | 130503 | Thiết kế môi trường | A | 64 |
| 39 | 130402 | Hội họa | B+ | 34 |
| 40 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | A | 9 |
| 41 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 23 |
| 42 | 083001 | Khoa học môi trường | A | 9 |
| 43 | 082801 | Kiến trúc học | A | 8 |
| 44 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 14 |
| 45 | 130508 | Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số | A+ | 1 |
| 46 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 15 |
| 47 | 082002 | Công nghệ và thiết kế máy bay | B+ | 6 |
| 48 | 081811T | Hệ thống giao thông thông minh | A+ | 2 |
| 49 | 120401 | Quản lý hành chính | A+ | 1 |
| 50 | 081006T | Kỹ thuật cầu đường bộ vượt sông | A+ | 2 |
| 51 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | A | 11 |
| 52 | 050304 | Truyền thông | A | 6 |
| 53 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A | 23 |
| 54 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | B+ | 38 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 2 | 040110 | Kỹ thuật giáo dục học | ||
| 3 | 081903 | Công nghệ và kỹ thuật an toàn | ||
| 4 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 5 | 090706 | Cảnh quan thực vật và nghệ thuật thưởng thức | ||
| 6 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 7 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 8 | 081602 | Đo quang và viễn thám | ||
| 9 | 080803 | Công nghệ cách điện và điện áp cao | ||
| 10 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 11 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 12 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 13 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 14 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 15 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 16 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | ||
| 17 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 18 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 19 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 20 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 21 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 22 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 23 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 24 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 25 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 26 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 27 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 28 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 29 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 30 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 31 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 32 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 33 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 34 | 120201 | Kế toán học | ||
| 35 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 36 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 37 | 100705 | Vi sinh vật và thuốc sinh hóa | ||
| 38 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 39 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 40 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 41 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 42 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 43 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 44 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 45 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 46 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 47 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 48 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 49 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 50 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 51 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 52 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | ||
| 53 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 54 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 55 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 56 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 57 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 58 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 59 | 081802 | Công nghệ giao thông | ||
| 60 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 61 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 62 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 63 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 64 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 65 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 66 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 67 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 68 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 69 | 125400 | Quản lý du lịch |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 2 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 3 | 081602 | Đo quang và viễn thám | ||
| 4 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 5 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 6 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 7 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 8 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 9 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 10 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 11 | 080800 | Kỹ thuật điện khí | ||
| 12 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 13 | 081603 | Kỹ thuật bản đồ và thông tin địa lý | ||
| 14 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 15 | 0814Z1 | 土木工程测量 | ||
| 16 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | ||
| 17 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 18 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 19 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 20 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 21 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | ||
| 22 | 081802 | Công nghệ giao thông | ||
| 23 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 24 | 050100 | Văn học ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 25 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 26 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 27 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 28 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 29 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 30 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 31 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 32 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 33 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển |
Bạn có biết Đại học Giao thông Tây Nam là một trong những cái nôi đào tạo kỹ thuật giao thông đường sắt hàng đầu tại Trung Quốc? Tọa lạc tại thành phố Thành Đô năng động, ngôi trường danh giá này vẫn đang hoạt động mạnh mẽ và không ngừng phát triển các chương trình nghiên cứu hiện đại. Đây là điểm đến lý tưởng cho những ai theo đuổi khối ngành kỹ thuật và công nghệ giao thông trong môi trường học thuật chuyên sâu.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.