Đại học Sư phạm Thiểm Tây
- Trường Tài chính
- Số 199 đường Trường An Nam, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | B+ | 55 |
| 2 | 080102 | Cơ học vật rắn | B+ | 20 |
| 3 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 56 |
| 4 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 34 |
| 5 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 51 |
| 6 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | B+ | 35 |
| 7 | 070801 | Địa vật lý | B+ | 3 |
| 8 | 081806T | Thiết bị giao thông và kỹ thuật điều khiển | A+ | 2 |
| 9 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B+ | 57 |
| 10 | 082901 | Công nghệ an toàn | B | 56 |
| 11 | 120602 | Kỹ thuật Logistics | A | 10 |
| 12 | 080803T | Kỹ thuật Robot | A | 15 |
| 13 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | B+ | 17 |
| 14 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | B+ | 31 |
| 15 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 121 |
| 16 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | A | 4 |
| 17 | 030101K | Luật học | B+ | 64 |
| 18 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | B+ | 7 |
| 19 | 081404T | Khoa học và Kỹ thuật nước ngầm | B+ | 4 |
| 20 | 081802 | Công nghệ giao thông | B+ | 38 |
| 21 | 120203K | Kế toán | B+ | 122 |
| 22 | 050301 | Báo chí học | A | 12 |
| 23 | 050303 | Quảng cáo | A+ | 2 |
| 24 | 081006T | Kỹ thuật cầu đường bộ vượt sông | A+ | 2 |
| 25 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B+ | 152 |
| 26 | 120105 | Chi phí dự án | A+ | 1 |
| 27 | 082503 | Khoa học môi trường | B+ | 68 |
| 28 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 76 |
| 29 | 130304 | Văn học kịch và phim truyền hình | B+ | 30 |
| 30 | 080207 | Kỹ thuật xe | B+ | 37 |
| 31 | 080208 | Kỹ thuật dịch vụ ô tô | B | 72 |
| 32 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | A | 8 |
| 33 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | B+ | 48 |
| 34 | 120402 | Quản lý hành chính | B | 146 |
| 35 | 120601 | Quản lý Logistics | A | 29 |
| 36 | 130305 | Biên đạo phát thanh truyền hình | B+ | 38 |
| 37 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B+ | 70 |
| 38 | 082306T | Kỹ thuật cải tạo đất | A+ | 1 |
| 39 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | A | 30 |
| 40 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B+ | 119 |
| 41 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B+ | 169 |
| 42 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | A | 9 |
| 43 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A | 47 |
| 44 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | B+ | 32 |
| 45 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B+ | 48 |
| 46 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | B+ | 6 |
| 47 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | B+ | 13 |
| 48 | 120401 | Quản lý hành chính | B+ | 106 |
| 49 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B | 80 |
| 50 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | B+ | 59 |
| 51 | 081005T | Kỹ thuật không gian ngầm đô thị | A | 3 |
| 52 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 90 |
| 53 | 080801 | Tự động hóa | B+ | 106 |
| 54 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | B+ | 66 |
| 55 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | B+ | 46 |
| 56 | 120103 | Quản lý công trình | B+ | 63 |
| 57 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | A | 20 |
| 58 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 72 |
| 59 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | B+ | 14 |
| 60 | 080204 | Kỹ thuật xe | A+ | 2 |
| 61 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | B+ | 89 |
| 62 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | A+ | 1 |
| 63 | 120202 | Thị trường Marketing | B+ | 112 |
| 64 | 080406 | Kỹ thuật vật liệu phi kim loại vô cơ | B+ | 23 |
| 65 | 020102 | Thống kê kinh tế | A | 15 |
| 66 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | B | 22 |
| 67 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | B+ | 93 |
| 68 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | A | 5 |
| 69 | 082801 | Kiến trúc học | B+ | 40 |
| 70 | 080414T | Linh kiện và vật liệu năng lượng mới | A | 3 |
| 71 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | B+ | 26 |
| 72 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | B | 21 |
| 73 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | A | 50 |
| 74 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B+ | 46 |
| 75 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | B+ | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 2 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 3 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | ||
| 4 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 5 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 6 | 0814Z1 | 土木工程测量 | ||
| 7 | 081601 | Kỹ thuật trắc địa và khảo sát | ||
| 8 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 9 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 10 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 11 | 081802 | Công nghệ giao thông | ||
| 12 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 13 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | ||
| 14 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | ||
| 15 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 16 | 081603 | Kỹ thuật bản đồ và thông tin địa lý | ||
| 17 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | ||
| 18 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 19 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 20 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 21 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 22 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 23 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 24 | 070905 | Địa chất kỷ thứ tư | ||
| 25 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 26 | 0814Z2 | 建筑设计与工程 | ||
| 27 | 070902 | Hóa học địa cầu | ||
| 28 | 081602 | Đo quang và viễn thám | ||
| 29 | 070903 | Cổ sinh vật học và địa tầng học | ||
| 30 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 31 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 32 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 33 | 070904 | Cấu tạo địa chất học | ||
| 34 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học thuật chuyên sâu về kỹ thuật tại cố đô Tây An? Đại học Trường An, một cơ sở giáo dục đại học công lập trọng điểm, hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ kể từ khi thành lập. Trường nổi tiếng với thế mạnh trong các lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng đường bộ và kỹ thuật địa chất, thu hút đông đảo sinh viên trong và ngoài nước theo học.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.