Đại học Tài chính Kinh tế Tây Nam
- Trường Tài chính
- Số 55, đường Quang Hoa, quận Thanh Dương, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | A | 4 |
| 2 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 25 |
| 3 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A | 18 |
| 4 | 120402 | Quản lý hành chính | A | 27 |
| 5 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | A | 10 |
| 6 | 080911TK | An toàn không gian mạng | A | 9 |
| 7 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A | 23 |
| 8 | 070903T | Khoa học và kỹ thuật thông tin địa lý | B | 7 |
| 9 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 44 |
| 10 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | B+ | 34 |
| 11 | 080713T | Truyền sóng vô tuyến và ăng-ten | A+ | 1 |
| 12 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 13 |
| 13 | 080602T | Kĩ thuật thông tin lưới điện thông minh | B | 17 |
| 14 | 120801 | Thương mại điện tử | A+ | 11 |
| 15 | 030101K | Luật học | A | 37 |
| 16 | 071202 | Ứng dụng thống kê học | A+ | 2 |
| 17 | 082009T | Kỹ thuật hệ thống máy bay không người lái | A+ | 1 |
| 18 | 080710T | Thiết kế mạch tích hợp và tích hợp hệ thống | B+ | 21 |
| 19 | 082008T | Điều khiển và kỹ thuật thông tin máy bay | B+ | 4 |
| 20 | 080803T | Kỹ thuật Robot | A | 15 |
| 21 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 14 |
| 22 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 23 |
| 23 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 37 |
| 24 | 080906 | Công nghệ truyền thông kỹ thuật số | A+ | 1 |
| 25 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 42 |
| 26 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 15 |
| 27 | 020301K | Tài chính | A | 30 |
| 28 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A+ | 6 |
| 29 | 055100 | Phiên dịch | A+ | 1 |
| 30 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A+ | 6 |
| 31 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | B+ | 36 |
| 32 | 082103 | Hướng dẫn thăm dò và kỹ thuật điều khiển | B+ | 4 |
| 33 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | B+ | 37 |
| 34 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 20 |
| 35 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | A | 7 |
| 36 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | A | 11 |
| 37 | 050204 | Tiếng Pháp | A | 5 |
| 38 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 44 |
| 39 | 105100 | Y học lâm sàng | B | 69 |
| 40 | 082001 | Công nghệ hàng không vũ trụ | B | 10 |
| 41 | 080712T | Trường điện từ và công nghệ không dây | B | 5 |
| 42 | 080603T | Nguồn sáng và chiếu sáng | A+ | 1 |
| 43 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A+ | 6 |
| 44 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | B+ | 41 |
| 45 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 24 |
| 46 | 082107 | Kỹ thuật thông tin đối kháng | B+ | 3 |
| 47 | 080903 | Kỹ thuật mạng | B+ | 96 |
| 48 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 39 |
| 49 | 080414T | Linh kiện và vật liệu năng lượng mới | A | 3 |
| 50 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 35 |
| 51 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | A | 6 |
| 52 | 101101 | Điều dưỡng học | A | 7 |
| 53 | 080801 | Tự động hóa | A | 29 |
| 54 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 62 |
| 55 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 15 |
| 56 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | A | 24 |
| 57 | 070103T | Khoa học cơ sở toán lý | A+ | 1 |
| 58 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | B+ | 14 |
| 59 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | B+ | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 2 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 3 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 4 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 5 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 6 | 080900 | Khoa học và công nghệ điện tử | ||
| 7 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 8 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 9 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 10 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 11 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 12 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 13 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 14 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 15 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 16 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 17 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 18 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 19 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 20 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 21 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 22 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 23 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 24 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 25 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 26 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 27 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 28 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 29 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 30 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 31 | 081603 | Kỹ thuật bản đồ và thông tin địa lý | ||
| 32 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 33 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 34 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 35 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 36 | 070204 | Vật lý plasma | ||
| 37 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 38 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 39 | 070207 | Quang học | ||
| 40 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 41 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 42 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 43 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 44 | 020204 | Tài chính học | ||
| 45 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 46 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 47 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 48 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 2 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 3 | 070204 | Vật lý plasma | ||
| 4 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 5 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 6 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 7 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 8 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 9 | 070207 | Quang học | ||
| 10 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 11 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 12 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 13 | 080400 | Khoa học và kỹ thuật máy móc | ||
| 14 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 15 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 16 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 17 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 18 | 081105 | Điều hướng, hướng dẫn và kiểm soát | ||
| 19 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 20 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 21 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 22 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 23 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 24 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 25 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 26 | 070100 | Toán học | ||
| 27 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 28 | 070201 | Lý luận Vật lý |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường đào tạo hàng đầu về công nghệ tại Trung Quốc? Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử, tọa lạc tại thành phố Thành Đô năng động, là cái nôi uy tín chuyên sâu về các ngành kỹ thuật và điện tử. Trường hiện vẫn đang hoạt động ổn định và liên tục khẳng định vị thế trong hệ thống giáo dục đại học quốc gia.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.