Đại học Sư phạm Nam Kinh
- Trường Tài chính
- Số 1 đường Văn Uyên, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081006T | Kỹ thuật cầu đường bộ vượt sông | B | 49 |
| 2 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | A | 11 |
| 3 | 100203TK | Kỹ thuật hình ảnh | A | 4 |
| 4 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | B+ | 10 |
| 5 | 080801 | Tự động hóa | A | 39 |
| 6 | 080303T | Kỹ thuật cảm biến thông minh | B+ | 8 |
| 7 | 030300 | Xã hội học | B+ | 13 |
| 8 | 120203K | Kế toán | A+ | 6 |
| 9 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 34 |
| 10 | 080911TK | An toàn không gian mạng | A | 8 |
| 11 | 071001 | Khoa học sinh học | A | 9 |
| 12 | 070201 | Lý luận Vật lý | A | 7 |
| 13 | 081008T | Xây dựng thông minh | A | 6 |
| 14 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | B | 50 |
| 15 | 120601 | Quản lý Logistics | B | 178 |
| 16 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 77 |
| 17 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A+ | 18 |
| 18 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 14 |
| 19 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 17 |
| 20 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 12 |
| 21 | 130310 | Phim hoạt hình | A | 9 |
| 22 | 081811T | Hệ thống giao thông thông minh | A+ | 2 |
| 23 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | B+ | 15 |
| 24 | 080102 | Cơ học vật rắn | A | 8 |
| 25 | 081005T | Kỹ thuật không gian ngầm đô thị | A | 6 |
| 26 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | A | 11 |
| 27 | 101001 | Kỹ thuật thí nghiệm y tế | A | 14 |
| 28 | 080718T | Kỹ thuật Thông tin Hàng hải | A+ | 1 |
| 29 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | B+ | 24 |
| 30 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A | 23 |
| 31 | 071003 | Sinh lý học | A | 3 |
| 32 | 130401 | Mỹ thuật | A | 32 |
| 33 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | A | 4 |
| 34 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B+ | 33 |
| 35 | 080803T | Kỹ thuật Robot | A+ | 4 |
| 36 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | A+ | 2 |
| 37 | 105100 | Y học lâm sàng | A | 11 |
| 38 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 15 |
| 39 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | B | 140 |
| 40 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B+ | 40 |
| 41 | 081802 | Công nghệ giao thông | B+ | 15 |
| 42 | 083001 | Khoa học môi trường | A | 10 |
| 43 | 100401K | Y học dự phòng | A | 4 |
| 44 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A | 11 |
| 45 | 070301 | Hóa vô cơ | A | 16 |
| 46 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 17 |
| 47 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | A+ | 1 |
| 48 | 082801 | Kiến trúc học | A | 16 |
| 49 | 080918TK | Khoa học và Công nghệ Mật mã | B | 5 |
| 50 | 030101K | Luật học | A | 23 |
| 51 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | B+ | 14 |
| 52 | 120801 | Thương mại điện tử | A+ | 4 |
| 53 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A+ | 11 |
| 54 | 020301K | Tài chính | A | 16 |
| 55 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | A | 5 |
| 56 | 071400 | Thống kê học | A | 15 |
| 57 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | B+ | 40 |
| 58 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | A | 17 |
| 59 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A | 29 |
| 60 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | B+ | 165 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 2 | 081602 | Đo quang và viễn thám | ||
| 3 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 4 | 085703 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 5 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 6 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 7 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 8 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 9 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 10 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 11 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 12 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 13 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 14 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 15 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 16 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 17 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 18 | 070304 | Hóa lý | ||
| 19 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 20 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 21 | 100506 | Trung y nội khoa | ||
| 22 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 23 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 24 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 25 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 26 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 27 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 28 | 100706 | Dược lý học | ||
| 29 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 30 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 31 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 32 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 33 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 34 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 35 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 36 | 080800 | Kỹ thuật điện khí | ||
| 37 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 38 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 39 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 40 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 41 | 080400 | Khoa học và kỹ thuật máy móc | ||
| 42 | 100214 | U bướu học | ||
| 43 | 105101 | Nội khoa | ||
| 44 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 45 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 46 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 47 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 48 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 49 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 50 | 081105 | Điều hướng, hướng dẫn và kiểm soát | ||
| 51 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 52 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 53 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 54 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 55 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 56 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 57 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 58 | 100217 | Gây mê học | ||
| 59 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 60 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 61 | 080700 | Kỹ thuật điện và kỹ thuật nhiệt vật lý | ||
| 62 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 63 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 64 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 65 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 66 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 67 | 070207 | Quang học | ||
| 68 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 69 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 70 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 71 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 72 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 73 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 74 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 75 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 76 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 77 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 78 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 79 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 80 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 81 | 040110 | Kỹ thuật giáo dục học | ||
| 82 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 83 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 84 | 081304 | Khoa học kỹ thuật xây dựng | ||
| 85 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 86 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 87 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 88 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 89 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 90 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 91 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 92 | 081601 | Kỹ thuật trắc địa và khảo sát | ||
| 93 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 2 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 3 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 4 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 5 | 085703 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 6 | 100214 | U bướu học | ||
| 7 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 8 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 9 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 10 | 080800 | Kỹ thuật điện khí | ||
| 11 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 12 | 020204 | Tài chính học | ||
| 13 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | ||
| 14 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 15 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 16 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 17 | 105101 | Nội khoa | ||
| 18 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 19 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 20 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 21 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 22 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 23 | 070200 | Vật lý học | ||
| 24 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 25 | 071400 | Thống kê học | ||
| 26 | 081300 | Kiến trúc học | ||
| 27 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 28 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 29 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 30 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 31 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 32 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 33 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 34 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 35 | 130100 | Nghệ thuật học | ||
| 36 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 37 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 38 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 39 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 40 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 41 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 42 | 0814Z2 | 建筑设计与工程 |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học thuật đẳng cấp tại Nam Kinh, Trung Quốc? Đại học Đông Nam là một trong những cơ sở giáo dục đại học lâu đời và uy tín nhất, hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ với thế mạnh về khối ngành kỹ thuật và công nghệ. Trường không ngừng khẳng định vị thế của mình thông qua các dự án nghiên cứu trọng điểm quốc gia và mạng lưới hợp tác quốc tế sâu rộng.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.