Đại học Tài chính Kinh tế Đông Bắc
- Trường Tài chính
- Thẩm Dương, Liêu Ninh
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 38 |
| 2 | 025400 | Kinh doanh quốc tế | B+ | 17 |
| 3 | 020203 | Tài chính công | B+ | 24 |
| 4 | 130309 | Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | B+ | 39 |
| 5 | 050262 | Tiếng Anh Thương mại | A | 30 |
| 6 | 120103 | Quản lý công trình | A | 19 |
| 7 | 070301 | Hóa vô cơ | A | 12 |
| 8 | 120202 | Thị trường Marketing | A+ | 14 |
| 9 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | B+ | 21 |
| 10 | 130304 | Văn học kịch và phim truyền hình | B+ | 12 |
| 11 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | A+ | 6 |
| 12 | 020103T | Quản lý kinh tế quốc dân | B | 4 |
| 13 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A | 35 |
| 14 | 120206 | Quản trị nhân lực | A | 10 |
| 15 | 080406 | Kỹ thuật vật liệu phi kim loại vô cơ | B+ | 16 |
| 16 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | B+ | 30 |
| 17 | 050303 | Quảng cáo | A | 11 |
| 18 | 130305 | Biên đạo phát thanh truyền hình | B+ | 54 |
| 19 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 37 |
| 20 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | A | 19 |
| 21 | 130205 | Múa | A+ | 4 |
| 22 | 025500 | Bảo hiểm | B+ | 14 |
| 23 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 19 |
| 24 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 20 |
| 25 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 84 |
| 26 | 020102 | Thống kê kinh tế | A | 15 |
| 27 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | B+ | 21 |
| 28 | 070302 | Hóa học ứng dụng | A+ | 6 |
| 29 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 22 |
| 30 | 020109T | Kinh tế kỹ thuật số | A+ | 2 |
| 31 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | A+ | 2 |
| 32 | 060100 | Khảo cổ học | A+ | 2 |
| 33 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B+ | 45 |
| 34 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | A | 11 |
| 35 | 060101 | Lịch sử | A | 12 |
| 36 | 120402 | Quản lý hành chính | A | 12 |
| 37 | 020301K | Tài chính | A | 29 |
| 38 | 130501 | Thiết kế nghệ thuật | B+ | 15 |
| 39 | 050305 | Biên tập xuất bản | A+ | 2 |
| 40 | 030101K | Luật học | A | 13 |
| 41 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 40 |
| 42 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A+ | 5 |
| 43 | 070201 | Lý luận Vật lý | A | 25 |
| 44 | 130301 | Biểu diễn | B+ | 20 |
| 45 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A | 21 |
| 46 | 050209 | Tiếng Hàn Quốc | A | 12 |
| 47 | 050301 | Báo chí học | A | 11 |
| 48 | 082504 | Kỹ thuật người máy và môi trường | A | 6 |
| 49 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | A | 5 |
| 50 | 055100 | Phiên dịch | A | 14 |
| 51 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A+ | 6 |
| 52 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 22 |
| 53 | 120203K | Kế toán | A | 27 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 2 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 3 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 4 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 5 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 6 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 7 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 8 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 9 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 10 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 11 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 12 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 13 | 120201 | Kế toán học | ||
| 14 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 15 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 16 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 17 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 18 | 120503 | Lưu trữ học | ||
| 19 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 20 | 020203 | Tài chính công | ||
| 21 | 020102 | Thống kê kinh tế | ||
| 22 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 23 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 24 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 25 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 26 | 050301 | Báo chí học | ||
| 27 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 28 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 29 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 30 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 31 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 32 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 33 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 34 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 35 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 36 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 37 | 030208 | Ngoại giao | ||
| 38 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 39 | 030304 | Dân tục học (Nhóm ngành nghiên cứu về phong tục tập quán) | ||
| 40 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 41 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 42 | 030104 | Hình sự học | ||
| 43 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 44 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 45 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 46 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 47 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 48 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 49 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 50 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 51 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 52 | 030504 | Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở nước ngoài | ||
| 53 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 54 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 55 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 56 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 57 | 030102 | Lịch sử luật pháp | ||
| 58 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 59 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 60 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 61 | 077303 | Kỹ thuật xử lý vật liệu | ||
| 62 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 63 | 070304 | Hóa lý | ||
| 64 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 65 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 66 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 67 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 68 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 69 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 70 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 71 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 72 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 73 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 74 | 020204 | Tài chính học | ||
| 75 | 030502 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác | ||
| 76 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 77 | 071400 | Thống kê học |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 2 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 3 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 4 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 5 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 6 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 7 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 8 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 9 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 10 | 020204 | Tài chính học | ||
| 11 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 12 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 13 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 14 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 15 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 16 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 17 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 18 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 19 | 020203 | Tài chính công | ||
| 20 | 0201Z1 | 国际公共采购学 | ||
| 21 | 070304 | Hóa lý | ||
| 22 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 23 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 24 | 120201 | Kế toán học | ||
| 25 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 26 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 27 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 28 | 020105 | Kinh tế thế giới |
Bạn có đang tìm kiếm một ngôi trường tổng hợp uy tín tại vùng Đông Bắc Trung Quốc để theo đuổi con đường học vấn? Tọa lạc tại thành phố Thẩm Dương sầm uất, Đại học Liêu Ninh là một trong những cơ sở giáo dục đại học trọng điểm của tỉnh, hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ. Trường nổi tiếng với môi trường học thuật đa dạng, thu hút đông đảo sinh viên trong nước và quốc tế đến nghiên cứu và học tập.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.