Đại học Tài chính Kinh tế Đông Bắc
- Trường Tài chính
- Thẩm Dương, Liêu Ninh
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | A | 7 |
| 2 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | A+ | 1 |
| 3 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 15 |
| 4 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 14 |
| 5 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | A | 11 |
| 6 | 071400 | Thống kê học | B+ | 54 |
| 7 | 120402 | Quản lý hành chính | A | 27 |
| 8 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A+ | 6 |
| 9 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A+ | 6 |
| 10 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | A | 7 |
| 11 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 30 |
| 12 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | B+ | 34 |
| 13 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 13 |
| 14 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 23 |
| 15 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A+ | 6 |
| 16 | 080903 | Kỹ thuật mạng | A | 19 |
| 17 | 120604T | Quản lý chuỗi cung ứng | A | 7 |
| 18 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A | 18 |
| 19 | 082901 | Công nghệ an toàn | A | 4 |
| 20 | 081804K | Kỹ thuật tua-bin | B+ | 5 |
| 21 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 24 |
| 22 | 120408T | Quản lý hàng hải | A+ | 1 |
| 23 | 081802 | Công nghệ giao thông | A | 3 |
| 24 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 25 |
| 25 | 120401 | Quản lý hành chính | A+ | 7 |
| 26 | 020302 | Kỹ thuật tài chính | A | 15 |
| 27 | 080801 | Tự động hóa | A | 29 |
| 28 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | A | 10 |
| 29 | 081803K | Kỹ thuật hàng hải | B+ | 5 |
| 30 | 077500 | Khoa học và Công nghệ máy tính | A | 35 |
| 31 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 20 |
| 32 | 120204 | Quản lý tài vụ | A+ | 9 |
| 33 | 081808TK | Kỹ thuật điện khí và điện tử tàu thủy | B | 4 |
| 34 | 120602 | Kỹ thuật Logistics | A+ | 1 |
| 35 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A | 53 |
| 36 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | A | 15 |
| 37 | 120407T | Quản lý giao thông | B | 5 |
| 38 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A | 23 |
| 39 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | A | 24 |
| 40 | 120801 | Thương mại điện tử | A+ | 8 |
| 41 | 070703T | Tài nguyên và môi trường biển | A+ | 1 |
| 42 | 030101K | Luật học | A | 37 |
| 43 | 120601 | Quản lý Logistics | A+ | 10 |
| 44 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | A | 8 |
| 45 | 081901 | Kỹ thuật hàng hải và tàu biển | B | 14 |
| 46 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 42 |
| 47 | 030302 | Công tác xã hội | A | 16 |
| 48 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | B+ | 37 |
| 49 | 120901K | Quản trị du lịch | A+ | 9 |
| 50 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 37 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 2 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 3 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 4 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 5 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 6 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 7 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 8 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 9 | 120400 | Quản lý hành chính công | ||
| 10 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 11 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 12 | 070204 | Vật lý plasma | ||
| 13 | 055105 | Biên dịch tiếng Nhật | ||
| 14 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 15 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 16 | 035200 | Công tác xã hội | ||
| 17 | 082402 | Kỹ thuật hàng hải | ||
| 18 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 19 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 20 | 070200 | Vật lý học | ||
| 21 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 22 | 030101K | Luật học | ||
| 23 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 24 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 25 | 080900 | Khoa học và công nghệ điện tử | ||
| 26 | 035102 | Luật pháp (Luật học) | ||
| 27 | 025400 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 28 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 29 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 30 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 31 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 32 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 33 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 34 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | ||
| 35 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 36 | 081400 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 37 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 38 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 39 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 40 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 41 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 42 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 43 | 070100 | Toán học | ||
| 44 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 45 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 46 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 47 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 48 | 035101 | Luật pháp (không phải Luật học) | ||
| 49 | 070702 | Công nghệ biển | ||
| 50 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 51 | 082401 | Thiết kế và sản xuất kết cấu tàu và biển | ||
| 52 | 055101 | Biên dịch tiếng Anh | ||
| 53 | 120103 | Quản lý công trình |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 2 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 3 | 082401 | Thiết kế và sản xuất kết cấu tàu và biển | ||
| 4 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 5 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 6 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 7 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 8 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 9 | 082402 | Kỹ thuật hàng hải | ||
| 10 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 11 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 12 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 13 | 030101K | Luật học |
Bạn có biết Đại học Hàng hải Đại Liên là cái nôi đào tạo nhân lực ngành hàng hải hàng đầu tại Trung Quốc? Tọa lạc tại thành phố biển xinh đẹp Đại Liên, ngôi trường này vẫn đang hoạt động mạnh mẽ với lịch sử phát triển lâu đời trong lĩnh vực kỹ thuật và giao thông vận tải. Đây là điểm đến lý tưởng cho những ai muốn theo đuổi sự nghiệp chinh phục đại dương với môi trường học thuật chuyên nghiệp và hiện đại.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.