Đại học Tài chính Kinh tế Đông Bắc
- Trường Tài chính
- Thẩm Dương, Liêu Ninh
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 120601 | Quản lý Logistics | A+ | 10 |
| 2 | 081903T | Công nghệ phát triển tài nguyên biển | A+ | 2 |
| 3 | 120803T | Thương mại điện tử xuyên biên giới | B+ | 23 |
| 4 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A+ | 3 |
| 5 | 080204 | Kỹ thuật xe | A+ | 2 |
| 6 | 120206 | Quản trị nhân lực | A | 10 |
| 7 | 081705T | Công nghệ và Kỹ thuật Mỹ phẩm | B | 6 |
| 8 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A | 25 |
| 9 | 130509T | Nghệ thuật và Khoa học kỹ thuật | A+ | 2 |
| 10 | 080406 | Kỹ thuật vật liệu phi kim loại vô cơ | B+ | 16 |
| 11 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | A | 9 |
| 12 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | A | 7 |
| 13 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | A+ | 1 |
| 14 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B+ | 45 |
| 15 | 080906 | Công nghệ truyền thông kỹ thuật số | A | 24 |
| 16 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 14 |
| 17 | 081602 | Đo quang và viễn thám | B | 31 |
| 18 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A | 8 |
| 19 | 082710T | Sức khỏe và dinh dưỡng thực phẩm | B | 20 |
| 20 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A+ | 5 |
| 21 | 130508 | Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số | B | 128 |
| 22 | 081601 | Kỹ thuật trắc địa và khảo sát | B+ | 8 |
| 23 | 055100 | Phiên dịch | A | 14 |
| 24 | 082702 | An toàn và chất lượng thực phẩm | B | 84 |
| 25 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | A | 5 |
| 26 | 130301 | Biểu diễn | B+ | 41 |
| 27 | 082706T | Kỹ thuật nho và rượu nho | B | 7 |
| 28 | 080903 | Kỹ thuật mạng | A | 19 |
| 29 | 080801 | Tự động hóa | A | 29 |
| 30 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 20 |
| 31 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 62 |
| 32 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 39 |
| 33 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 42 |
| 34 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 13 |
| 35 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | A | 9 |
| 36 | 130401 | Mỹ thuật | A | 9 |
| 37 | 130503 | Thiết kế môi trường | A | 64 |
| 38 | 077500 | Khoa học và Công nghệ máy tính | A | 35 |
| 39 | 083001 | Khoa học môi trường | A | 9 |
| 40 | 080603T | Nguồn sáng và chiếu sáng | B+ | 1 |
| 41 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 44 |
| 42 | 130505 | Thiết kế phục sức | A | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 2 | 083202 | Kỹ thuật protein thực vật từ dầu mỡ và lương thực | ||
| 3 | 082104 | Kỹ thuật và thiết kế phục trang | ||
| 4 | 082103 | Hướng dẫn thăm dò và kỹ thuật điều khiển | ||
| 5 | 025400 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 6 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 7 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | ||
| 8 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 9 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 10 | 082101 | Kỹ thuật dệt | ||
| 11 | 071000 | Sinh vật học | ||
| 12 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 13 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | ||
| 14 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 15 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 16 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 17 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 18 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 19 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 20 | 082100 | Khoa học và Kỹ thuật Dệt may | ||
| 21 | 083204 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản | ||
| 22 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 23 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 24 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 25 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 26 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 27 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 28 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 29 | 082200 | Công nghệ và Kỹ thuật Công nghiệp nhẹ | ||
| 30 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 31 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 32 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 33 | 082102 | Vật liệu dệt và thiết kế dệt | ||
| 34 | 082202 | Bảo vệ bức xạ và an toàn hạt nhân | ||
| 35 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 36 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 37 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 38 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 082200 | Công nghệ và Kỹ thuật Công nghiệp nhẹ | ||
| 2 | 082100 | Khoa học và Kỹ thuật Dệt may | ||
| 3 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập kỹ thuật chuyên sâu tại thành phố cảng xinh đẹp? Đại học Công nghiệp Đại Liên (Dalian Polytechnic University) hiện vẫn đang hoạt động ổn định và là điểm đến uy tín cho sinh viên quốc tế muốn theo đuổi các ngành kỹ thuật, thiết kế và công nghệ thực phẩm tại tỉnh Liêu Ninh. Trường không ngừng khẳng định chất lượng đào tạo qua các chương trình hợp tác quốc tế và hệ thống học bổng đa dạng.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.