Đại học Tài chính Kinh tế Đông Bắc
- Trường Tài chính
- Thẩm Dương, Liêu Ninh
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070702 | Công nghệ biển | A+ | 1 |
| 2 | 082702 | An toàn và chất lượng thực phẩm | B | 84 |
| 3 | 030101K | Luật học | A | 37 |
| 4 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 35 |
| 5 | 080801 | Tự động hóa | A | 29 |
| 6 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 24 |
| 7 | 120203K | Kế toán | A+ | 13 |
| 8 | 120206 | Quản trị nhân lực | A | 10 |
| 9 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A+ | 6 |
| 10 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 42 |
| 11 | 055100 | Phiên dịch | A | 14 |
| 12 | 120202 | Thị trường Marketing | A+ | 5 |
| 13 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A+ | 6 |
| 14 | 090603T | Khoa học và công nghệ thủy sản | B+ | 3 |
| 15 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 62 |
| 16 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B+ | 45 |
| 17 | 020307T | Tài chính kinh tế | B | 29 |
| 18 | 080208 | Kỹ thuật dịch vụ ô tô | B+ | 56 |
| 19 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 14 |
| 20 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | A+ | 1 |
| 21 | 070703T | Tài nguyên và môi trường biển | A+ | 1 |
| 22 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | A+ | 1 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070702 | Công nghệ biển | ||
| 2 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 3 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 4 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 5 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 6 | 070701 | Khoa học biển | ||
| 7 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 8 | 077500 | Khoa học và Công nghệ máy tính | ||
| 9 | 095100 | Nông nghiệp | ||
| 10 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 11 | 083204 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản | ||
| 12 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 13 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 14 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 15 | 081505 | Kỹ thuật cảng, ven biển và ngoài khơi | ||
| 16 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 17 | 090800 | Thuỷ sản | ||
| 18 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | ||
| 19 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 20 | 077700 | Kỹ thuật y sinh | ||
| 21 | 025300 | Thuế | 40 | |
| 22 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 23 | 035102 | Luật pháp (Luật học) | ||
| 24 | 070700 | Khoa học biển | ||
| 25 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 26 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 27 | 071000 | Sinh vật học | ||
| 28 | 120201 | Kế toán học | ||
| 29 | 082503 | Khoa học môi trường | ||
| 30 | 055101 | Biên dịch tiếng Anh | ||
| 31 | 081500 | Công trình thuỷ lợi | ||
| 32 | 082801 | Kiến trúc học | ||
| 33 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | ||
| 34 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 35 | 035101 | Luật pháp (không phải Luật học) | ||
| 36 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 37 | 082804 | Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp | ||
| 38 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 39 | 070703 | Sinh học hải dương | ||
| 40 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 41 | 090803 | Nguồn lợi thủy sản | ||
| 42 | 090802 | Đánh bắt cá | ||
| 43 | 082800 | Kỹ thuật nông nghiệp | ||
| 44 | 090801 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 45 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 46 | 071300 | Sinh thái học |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường đào tạo hàng đầu về lĩnh vực hàng hải tại Trung Quốc? Đại học Hải dương Đại Liên, tọa lạc tại thành phố biển xinh đẹp Đại Liên, là trường đại học trọng điểm quốc gia trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải Trung Quốc với bề dày lịch sử lâu đời. Trường hiện vẫn đang hoạt động ổn định và liên tục khẳng định vị thế là trung tâm giáo dục, nghiên cứu hàng hải uy tín bậc nhất thế giới.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.