Học viện Công nghệ Bắc Kinh (Cơ sở Chu Hải)
- Trường Kỹ thuật
- Số 5 đường Trung Quan Thôn Nam, quận Hải Điến, Bắc Kinh, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080217T | Kỹ thuật sản xuất phụ gia | A+ | 1 |
| 2 | 030300 | Xã hội học | A | 8 |
| 3 | 120202 | Thị trường Marketing | B+ | 123 |
| 4 | 080418T | Vật liệu và thiết bị thông tin quang điện tử | A+ | 1 |
| 5 | 120204 | Quản lý tài vụ | B | 268 |
| 6 | 082005 | Môi trường máy bay và công nghệ đảm bảo an toàn | A+ | 2 |
| 7 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A+ | 6 |
| 8 | 081005T | Kỹ thuật không gian ngầm đô thị | B | 33 |
| 9 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A+ | 5 |
| 10 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A+ | 3 |
| 11 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A+ | 4 |
| 12 | 080408 | Ghép vật liệu và công nghệ ghép vật liệu | B+ | 6 |
| 13 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 10 |
| 14 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | B+ | 49 |
| 15 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | B+ | 54 |
| 16 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | A+ | 5 |
| 17 | 130503 | Thiết kế môi trường | A+ | 7 |
| 18 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | B | 13 |
| 19 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | B | 55 |
| 20 | 082807T | Kiến trúc và xây dựng thông minh | A+ | 1 |
| 21 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | A+ | 3 |
| 22 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 12 |
| 23 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | B+ | 50 |
| 24 | 082004 | Công nghệ động lực máy bay | B+ | 3 |
| 25 | 082504 | Kỹ thuật người máy và môi trường | B+ | 18 |
| 26 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | A | 4 |
| 27 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A+ | 7 |
| 28 | 070301 | Hóa vô cơ | A+ | 4 |
| 29 | 082103 | Hướng dẫn thăm dò và kỹ thuật điều khiển | B+ | 4 |
| 30 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A+ | 9 |
| 31 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | B+ | 28 |
| 32 | 030206TK | Tổ chức quốc tế và quản trị toàn cầu | A+ | 2 |
| 33 | 080303T | Kỹ thuật cảm biến thông minh | B+ | 9 |
| 34 | 020109T | Kinh tế kỹ thuật số | A | 3 |
| 35 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | B+ | 45 |
| 36 | 081008T | Xây dựng thông minh | A | 10 |
| 37 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 10 |
| 38 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | A | 7 |
| 39 | 082107 | Kỹ thuật thông tin đối kháng | B | 6 |
| 40 | 081304T | Kỹ thuật năng lượng hóa học | A | 3 |
| 41 | 080102 | Cơ học vật rắn | A | 8 |
| 42 | 080417T | Vật liệu và cấu trúc thông minh | A+ | 2 |
| 43 | 040211TK | Kỹ thuật thể thao thông minh | A+ | 2 |
| 44 | 082003 | Công nghệ chế tạo máy bay | A+ | 1 |
| 45 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A+ | 11 |
| 46 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | A+ | 4 |
| 47 | 080414T | Linh kiện và vật liệu năng lượng mới | B+ | 33 |
| 48 | 130508 | Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số | A | 17 |
| 49 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 80 |
| 50 | 101011T | Kỹ thuật y tế thông minh | B+ | 17 |
| 51 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B+ | 59 |
| 52 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 69 |
| 53 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 16 |
| 54 | 081802 | Công nghệ giao thông | B | 41 |
| 55 | 080214T | Kỹ thuật xe thông minh | A | 3 |
| 56 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | B+ | 44 |
| 57 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | B+ | 54 |
| 58 | 081806T | Thiết bị giao thông và kỹ thuật điều khiển | B | 8 |
| 59 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A+ | 6 |
| 60 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | A | 5 |
| 61 | 081006T | Kỹ thuật cầu đường bộ vượt sông | B+ | 24 |
| 62 | 081901 | Kỹ thuật hàng hải và tàu biển | B | 13 |
| 63 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A+ | 2 |
| 64 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B+ | 32 |
| 65 | 080911TK | An toàn không gian mạng | B+ | 28 |
| 66 | 080806T | Thiết bị và hệ thống thông minh | A+ | 1 |
| 67 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A+ | 6 |
| 68 | 080904K | An toàn thông tin | A+ | 3 |
| 69 | 080720T | Kỹ thuật đo lường và điều khiển thông minh | A+ | 2 |
| 70 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A+ | 4 |
| 71 | 080204 | Kỹ thuật xe | A | 12 |
| 72 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A+ | 4 |
| 73 | 100103T | Khoa học y sinh | B | 4 |
| 74 | 083001 | Khoa học môi trường | A+ | 3 |
| 75 | 120801 | Thương mại điện tử | B+ | 96 |
| 76 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B+ | 101 |
| 77 | 020301K | Tài chính | A | 15 |
| 78 | 050209 | Tiếng Hàn Quốc | B+ | 32 |
| 79 | 080718T | Kỹ thuật Thông tin Hàng hải | A+ | 1 |
| 80 | 070802 | Khoa học và kỹ thuật không gian | B | 6 |
| 81 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | B | 30 |
| 82 | 070702 | Công nghệ biển | B+ | 5 |
| 83 | 080403 | Hóa học vật liệu | B+ | 29 |
| 84 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | A | 32 |
| 85 | 080709T | Công nghệ đóng gói điện tử | B | 7 |
| 86 | 082002 | Công nghệ và thiết kế máy bay | B+ | 6 |
| 87 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 37 |
| 88 | 081004 | Xây dựng điện và thông minh hóa | B+ | 17 |
| 89 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A+ | 2 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 2 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 3 | 030300 | Xã hội học | ||
| 4 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 5 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 6 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 7 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 8 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 9 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 10 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 11 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 12 | 070304 | Hóa lý | ||
| 13 | 080800 | Kỹ thuật điện khí | ||
| 14 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 15 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 16 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 17 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 18 | 020204 | Tài chính học | ||
| 19 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 20 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 21 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 22 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 23 | 105126 | Di truyền học | ||
| 24 | 080100 | Cơ học | ||
| 25 | 081300 | Kiến trúc học | ||
| 26 | 082503 | Khoa học môi trường | ||
| 27 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 28 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | ||
| 29 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 30 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 31 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 32 | 080700 | Kỹ thuật điện và kỹ thuật nhiệt vật lý | ||
| 33 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 34 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 35 | 080400 | Khoa học và kỹ thuật máy móc | ||
| 36 | 085300 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | ||
| 37 | 070207 | Quang học | ||
| 38 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 39 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 40 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | ||
| 41 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 42 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 43 | 081400 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 44 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 45 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 46 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 47 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 48 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 49 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 50 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 51 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 52 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 53 | 081304 | Khoa học kỹ thuật xây dựng | ||
| 54 | 0814Z1 | 土木工程测量 | ||
| 55 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | ||
| 56 | 082501 | Thiết kế máy bay | ||
| 57 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 58 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 59 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 60 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 61 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 62 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 63 | 082504 | Kỹ thuật người máy và môi trường | ||
| 64 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 65 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 66 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường đào tạo kỹ thuật đỉnh cao tại trung tâm công nghệ hàng đầu Trung Quốc? Viện Công nghệ Cáp Nhĩ Tân cơ sở Thâm Quyến (HIT Shenzhen) chính là lựa chọn lý tưởng, nơi kết hợp di sản giáo dục danh giá từ ngôi trường kỹ thuật hàng đầu với sự năng động của đặc khu kinh tế Thâm Quyến. Trường hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ với vai trò là một trong những cơ sở đào tạo trọng điểm quốc gia.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.