Học viện Công nghệ Bắc Kinh (Cơ sở Chu Hải)
- Trường Kỹ thuật
- Số 5 đường Trung Quan Thôn Nam, quận Hải Điến, Bắc Kinh, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080801 | Tự động hóa | A | 42 |
| 2 | 083001 | Khoa học môi trường | A | 8 |
| 3 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | A | 8 |
| 4 | 081901 | Kỹ thuật hàng hải và tàu biển | B+ | 10 |
| 5 | 020310T | Công nghệ tài chính | B+ | 18 |
| 6 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B+ | 30 |
| 7 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A+ | 1 |
| 8 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | A | 10 |
| 9 | 120103 | Quản lý công trình | A+ | 7 |
| 10 | 082901 | Công nghệ an toàn | A | 15 |
| 11 | 080207 | Kỹ thuật xe | A | 7 |
| 12 | 120204 | Quản lý tài vụ | A+ | 15 |
| 13 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A | 35 |
| 14 | 080102 | Cơ học vật rắn | B+ | 16 |
| 15 | 130205 | Múa | B | 72 |
| 16 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A+ | 8 |
| 17 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 16 |
| 18 | 050301 | Báo chí học | A | 11 |
| 19 | 120202 | Thị trường Marketing | A+ | 14 |
| 20 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A | 23 |
| 21 | 080204 | Kỹ thuật xe | A+ | 1 |
| 22 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | A+ | 1 |
| 23 | 070302 | Hóa học ứng dụng | A+ | 6 |
| 24 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A+ | 5 |
| 25 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 15 |
| 26 | 030101K | Luật học | A | 13 |
| 27 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | A+ | 6 |
| 28 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A+ | 2 |
| 29 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A | 29 |
| 30 | 082501 | Thiết kế máy bay | B | 23 |
| 31 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | A | 10 |
| 32 | 130505 | Thiết kế phục sức | A | 18 |
| 33 | 050262 | Tiếng Anh Thương mại | B | 199 |
| 34 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 84 |
| 35 | 082801 | Kiến trúc học | B+ | 48 |
| 36 | 100103T | Khoa học y sinh | B | 5 |
| 37 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | B | 29 |
| 38 | 081104T | Công trình nước | B | 4 |
| 39 | 101003 | Kỹ thuật hình ảnh y tế | A+ | 1 |
| 40 | 120801 | Thương mại điện tử | A+ | 11 |
| 41 | 080904K | An toàn thông tin | A | 4 |
| 42 | 082702 | An toàn và chất lượng thực phẩm | B | 121 |
| 43 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A+ | 1 |
| 44 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | A | 8 |
| 45 | 130202 | Âm nhạc học | B | 143 |
| 46 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | B+ | 9 |
| 47 | 080214T | Kỹ thuật xe thông minh | A+ | 1 |
| 48 | 120206 | Quản trị nhân lực | A | 10 |
| 49 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 19 |
| 50 | 020301K | Tài chính | A | 29 |
| 51 | 080206 | Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển | A | 8 |
| 52 | 081008T | Xây dựng thông minh | A+ | 2 |
| 53 | 105100 | Y học lâm sàng | A | 5 |
| 54 | 120602 | Kỹ thuật Logistics | B+ | 22 |
| 55 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | A | 8 |
| 56 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | A | 6 |
| 57 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 32 |
| 58 | 082506T | Khoa học Tài nguyên và Môi trường | B+ | 6 |
| 59 | 080903 | Kỹ thuật mạng | B+ | 96 |
| 60 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B+ | 45 |
| 61 | 081802 | Công nghệ giao thông | A | 6 |
| 62 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A | 15 |
| 63 | 071003 | Sinh lý học | A | 6 |
| 64 | 050304 | Truyền thông | B+ | 11 |
| 65 | 081304T | Kỹ thuật năng lượng hóa học | A | 5 |
| 66 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 84 |
| 67 | 083002T | Dược phẩm sinh học | B+ | 17 |
| 68 | 030102T | Quyền sở hữu trí tuệ | A | 6 |
| 69 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | B | 104 |
| 70 | 050303 | Quảng cáo | A | 11 |
| 71 | 120402 | Quản lý hành chính | A | 12 |
| 72 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | A+ | 2 |
| 73 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | A | 10 |
| 74 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A+ | 3 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 2 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | ||
| 3 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 4 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 5 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 6 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 7 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 8 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 9 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 10 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 11 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 12 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 13 | 070206 | Âm học | ||
| 14 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 15 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 16 | 082401 | Thiết kế và sản xuất kết cấu tàu và biển | ||
| 17 | 070207 | Quang học | ||
| 18 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 19 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 20 | 030102 | Lịch sử luật pháp | ||
| 21 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 22 | 120201 | Kế toán học | ||
| 23 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 24 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 25 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 26 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 27 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 28 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 29 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | ||
| 30 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 31 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 32 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 33 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 34 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 35 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 36 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 37 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | ||
| 38 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 39 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 40 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 41 | 082202 | Bảo vệ bức xạ và an toàn hạt nhân | ||
| 42 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 43 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 44 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 45 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 46 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 47 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 48 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 49 | 070304 | Hóa lý | ||
| 50 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 51 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 52 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 53 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 54 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 55 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 56 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 57 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 58 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 59 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 60 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | ||
| 61 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 62 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 63 | 083202 | Kỹ thuật protein thực vật từ dầu mỡ và lương thực | ||
| 64 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 65 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 66 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 67 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 68 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 69 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 70 | 082003 | Công nghệ chế tạo máy bay | ||
| 71 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 72 | 083204 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản | ||
| 73 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 74 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 75 | 081903 | Công nghệ và kỹ thuật an toàn | ||
| 76 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 77 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 78 | 080803 | Công nghệ cách điện và điện áp cao | ||
| 79 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 80 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 81 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 82 | 020204 | Tài chính học | ||
| 83 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 84 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 85 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 86 | 081304 | Khoa học kỹ thuật xây dựng | ||
| 87 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 2 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 3 | 083202 | Kỹ thuật protein thực vật từ dầu mỡ và lương thực | ||
| 4 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 5 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 6 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 7 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 8 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 9 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 10 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 11 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 12 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 13 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 14 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 15 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 16 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 17 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 18 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 19 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 20 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 21 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 22 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 23 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 24 | 071400 | Thống kê học | ||
| 25 | 030101K | Luật học | ||
| 26 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 27 | 082401 | Thiết kế và sản xuất kết cấu tàu và biển | ||
| 28 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 29 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 30 | 080803 | Công nghệ cách điện và điện áp cao | ||
| 31 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 32 | 070304 | Hóa lý | ||
| 33 | 083300 | Quy hoạch Đô thị và Nông thôn | ||
| 34 | 120201 | Kế toán học | ||
| 35 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 36 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 37 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 38 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 39 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 40 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 41 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 42 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 43 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | ||
| 44 | 081300 | Kiến trúc học | ||
| 45 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 46 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 47 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 48 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 49 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 50 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 51 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 52 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 53 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 54 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 55 | 082202 | Bảo vệ bức xạ và an toàn hạt nhân | ||
| 56 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 57 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 58 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường đào tạo kỹ thuật hàng đầu tại miền Nam Trung Quốc? Đại học Công nghệ Hoa Nam tọa lạc tại thành phố Quảng Châu sầm uất, là một trong những trường đại học trọng điểm quốc gia trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc. Trường hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ và không ngừng phát triển các chương trình nghiên cứu khoa học tiên tiến kể từ khi thành lập.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.