Học viện Âm nhạc Thượng Hải 2026 – 上海音乐学院 (Shanghai Conservatory of Music)
- Trường Tổng hợp
- Thượng Hải, Thượng Hải
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 040104 | Giáo dục đối chiếu | B+ | 48 |
| 2 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 36 |
| 3 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A+ | 11 |
| 4 | 080408 | Ghép vật liệu và công nghệ ghép vật liệu | A | 1 |
| 5 | 081602 | Đo quang và viễn thám | B | 31 |
| 6 | 120402 | Quản lý hành chính | A | 8 |
| 7 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 27 |
| 8 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 32 |
| 9 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | A | 12 |
| 10 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A+ | 2 |
| 11 | 120801 | Thương mại điện tử | A+ | 4 |
| 12 | 080502T | Kỹ thuật hệ thống môi trường và năng lượng | A+ | 1 |
| 13 | 120202 | Thị trường Marketing | A | 16 |
| 14 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A+ | 6 |
| 15 | 120604T | Quản lý chuỗi cung ứng | A | 7 |
| 16 | 071400 | Thống kê học | A+ | 3 |
| 17 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 77 |
| 18 | 130505 | Thiết kế phục sức | B+ | 79 |
| 19 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | A | 4 |
| 20 | 120409T | Quan hệ công chúng | B+ | 5 |
| 21 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 43 |
| 22 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 21 |
| 23 | 080412T | Vật liệu thông minh | B+ | 13 |
| 24 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A+ | 12 |
| 25 | 080406 | Kỹ thuật vật liệu phi kim loại vô cơ | A | 7 |
| 26 | 020301K | Tài chính | A | 12 |
| 27 | 130301 | Biểu diễn | B+ | 29 |
| 28 | 030101K | Luật học | A+ | 12 |
| 29 | 120901K | Quản trị du lịch | A+ | 2 |
| 30 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | A+ | 5 |
| 31 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | A | 15 |
| 32 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | A+ | 1 |
| 33 | 081601 | Kỹ thuật trắc địa và khảo sát | B+ | 8 |
| 34 | 130509T | Nghệ thuật và Khoa học kỹ thuật | A+ | 2 |
| 35 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 160 |
| 36 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 17 |
| 37 | 120204 | Quản lý tài vụ | A+ | 2 |
| 38 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A+ | 6 |
| 39 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A+ | 6 |
| 40 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A+ | 2 |
| 41 | 081603T | Kỹ thuật vật liệu không dệt | A+ | 1 |
| 42 | 050304 | Truyền thông | B+ | 11 |
| 43 | 120203K | Kế toán | A+ | 4 |
| 44 | 130508 | Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số | B+ | 90 |
| 45 | 070302 | Hóa học ứng dụng | A | 12 |
| 46 | 083001 | Khoa học môi trường | A | 10 |
| 47 | 080903 | Kỹ thuật mạng | A | 19 |
| 48 | 082503 | Khoa học môi trường | A | 13 |
| 49 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B+ | 53 |
| 50 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | B+ | 150 |
| 51 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | A | 12 |
| 52 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 27 |
| 53 | 080801 | Tự động hóa | A | 39 |
| 54 | 080904K | An toàn thông tin | A+ | 3 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 2 | 120201 | Kế toán học | ||
| 3 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 4 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 5 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 6 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 7 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 8 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 9 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 10 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 11 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 12 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 13 | 082104 | Kỹ thuật và thiết kế phục trang | ||
| 14 | 077700 | Kỹ thuật y sinh | ||
| 15 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 16 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 17 | 082102 | Vật liệu dệt và thiết kế dệt | ||
| 18 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 19 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 20 | 071200 | Lịch sử khoa học kỹ thuật | ||
| 21 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 22 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 23 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 24 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 25 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 26 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 27 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 28 | 082103 | Hướng dẫn thăm dò và kỹ thuật điều khiển | ||
| 29 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 30 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 31 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 32 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 33 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 34 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 35 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 36 | 070204 | Vật lý plasma | ||
| 37 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 38 | 082101 | Kỹ thuật dệt | ||
| 39 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 40 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 41 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 42 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 43 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 44 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 45 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 46 | 020204 | Tài chính học |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0805Z1 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ chế tạo | ||
| 2 | 082101 | Kỹ thuật dệt | ||
| 3 | 082103 | Hướng dẫn thăm dò và kỹ thuật điều khiển | ||
| 4 | 082102 | Vật liệu dệt và thiết kế dệt | ||
| 5 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 6 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 7 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 8 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 9 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 10 | 070300 | Hóa học | ||
| 11 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 12 | 0805Z2 | Vật liệu polyme tiên tiến | ||
| 13 | 082104 | Kỹ thuật và thiết kế phục trang | ||
| 14 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 15 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển |
Bạn đang tìm kiếm một ngôi trường hàng đầu tại Thượng Hải với thế mạnh vượt trội về lĩnh vực dệt may và thời trang? Đại học Đông Hoa hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ và là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế muốn theo đuổi các ngành kỹ thuật, kinh tế và nghệ thuật tại Trung Quốc. Trường nổi tiếng với môi trường học tập hiện đại, đa văn hóa và mạng lưới hợp tác quốc tế sâu rộng.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.