Học viện Âm nhạc Thượng Hải 2026 – 上海音乐学院 (Shanghai Conservatory of Music)
- Trường Tổng hợp
- Thượng Hải, Thượng Hải
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | A | 15 |
| 2 | 071400 | Thống kê học | A+ | 3 |
| 3 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 27 |
| 4 | 020302 | Kỹ thuật tài chính | A | 7 |
| 5 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 17 |
| 6 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 31 |
| 7 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | B+ | 14 |
| 8 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | B+ | 22 |
| 9 | 130309 | Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | A | 7 |
| 10 | 055100 | Phiên dịch | A+ | 1 |
| 11 | 120402 | Quản lý hành chính | A | 8 |
| 12 | 025500 | Bảo hiểm | B+ | 15 |
| 13 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | A | 9 |
| 14 | 040202K | Đào tạo thể thao | B+ | 15 |
| 15 | 130305 | Biên đạo phát thanh truyền hình | A | 14 |
| 16 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A+ | 6 |
| 17 | 040106 | Giáo dục mầm non | B+ | 48 |
| 18 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 43 |
| 19 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 32 |
| 20 | 082503 | Khoa học môi trường | A | 13 |
| 21 | 120401 | Quản lý hành chính | A+ | 7 |
| 22 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | B+ | 11 |
| 23 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | A | 7 |
| 24 | 040108 | Giáo dục kỹ thuật nghề | B | 32 |
| 25 | 130401 | Mỹ thuật | A | 32 |
| 26 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | A | 31 |
| 27 | 130402 | Hội họa | B+ | 31 |
| 28 | 120901K | Quản trị du lịch | A+ | 2 |
| 29 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | B | 52 |
| 30 | 070201 | Lý luận Vật lý | A | 21 |
| 31 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B+ | 31 |
| 32 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A+ | 2 |
| 33 | 071001 | Khoa học sinh học | A+ | 6 |
| 34 | 130506 | Nghệ thuật công cộng | B | 38 |
| 35 | 040105 | Giáo dục mầm non | A+ | 2 |
| 36 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | B+ | 25 |
| 37 | 101008T | Phục hồi chức năng nghe nói | B+ | 5 |
| 38 | 082504 | Kỹ thuật người máy và môi trường | A | 8 |
| 39 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 160 |
| 40 | 050301 | Báo chí học | A | 19 |
| 41 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 11 |
| 42 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A+ | 12 |
| 43 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | B+ | 51 |
| 44 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | B+ | 150 |
| 45 | 040104 | Giáo dục đối chiếu | B+ | 48 |
| 46 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | A | 9 |
| 47 | 060101 | Lịch sử | A | 17 |
| 48 | 120203K | Kế toán | A+ | 4 |
| 49 | 030302 | Công tác xã hội | A | 8 |
| 50 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 94 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 2 | 081505 | Kỹ thuật cảng, ven biển và ngoài khơi | ||
| 3 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 4 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 5 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 6 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 7 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 8 | 077303 | Kỹ thuật xử lý vật liệu | ||
| 9 | 071200 | Lịch sử khoa học kỹ thuật | ||
| 10 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | ||
| 11 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 12 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 13 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 14 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 15 | 040105 | Giáo dục mầm non | ||
| 16 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 17 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 18 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 19 | 077101 | Tâm lý học cơ sở | ||
| 20 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 21 | 050301 | Báo chí học | ||
| 22 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 23 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 24 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 25 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 26 | 040304 | Giáo dục dân tộc truyền thống | ||
| 27 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 28 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 29 | 077301 | Vật lý và hóa học vật liệu | ||
| 30 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 31 | 070702 | Công nghệ biển | ||
| 32 | 040301 | Thể thao và Nhân văn xã hội | ||
| 33 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 34 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 35 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 36 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 37 | 040109 | Giáo dục đặc biệt | ||
| 38 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 39 | 030304 | Dân tục học (Nhóm ngành nghiên cứu về phong tục tập quán) | ||
| 40 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | ||
| 41 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 42 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 43 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 44 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 45 | 030300 | Xã hội học | ||
| 46 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 47 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 48 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 49 | 070905 | Địa chất kỷ thứ tư | ||
| 50 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 51 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 52 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 53 | 040108 | Giáo dục kỹ thuật nghề | ||
| 54 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 55 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 56 | 030303 | Nhân loại học | ||
| 57 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 58 | 120502 | Tình báo học | ||
| 59 | 030208 | Ngoại giao | ||
| 60 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 61 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 62 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 63 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | ||
| 64 | 040202 | Tâm lý học giáo dục và phát triển | ||
| 65 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 66 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 67 | 040103 | Lịch sử Giáo dục | ||
| 68 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 69 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 70 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0501Z1 | Văn hóa dân gian và Văn nghệ dân gian Mân Nam | ||
| 2 | 020204 | Tài chính học | ||
| 3 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 4 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 5 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 6 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 7 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 8 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 9 | 040107 | Giáo dục tiểu học | ||
| 10 | 040110 | Kỹ thuật giáo dục học | ||
| 11 | 050301 | Báo chí học | ||
| 12 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 13 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 14 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 15 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 16 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 17 | 030303 | Nhân loại học | ||
| 18 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 19 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 20 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 21 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 22 | 040109 | Giáo dục đặc biệt | ||
| 23 | 040108 | Giáo dục kỹ thuật nghề | ||
| 24 | 070207 | Quang học | ||
| 25 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 26 | 040105 | Giáo dục mầm non | ||
| 27 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 28 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 29 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | ||
| 30 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 31 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 32 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 33 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 34 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 35 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 36 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 37 | 030300 | Xã hội học | ||
| 38 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 39 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 40 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 41 | 077101 | Tâm lý học cơ sở | ||
| 42 | 071400 | Thống kê học | ||
| 43 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 44 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 45 | 040104 | Giáo dục đối chiếu | ||
| 46 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 47 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 48 | 060300 | Lịch sử thế giới | ||
| 49 | 070304 | Hóa lý | ||
| 50 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 51 | 040103 | Lịch sử Giáo dục | ||
| 52 | 030304 | Dân tục học (Nhóm ngành nghiên cứu về phong tục tập quán) | ||
| 53 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 54 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 55 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 56 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 57 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 58 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 59 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 60 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 61 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 62 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 63 | 040202 | Tâm lý học giáo dục và phát triển | ||
| 64 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 65 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 66 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 67 | 071300 | Sinh thái học |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học thuật uy tín tại trung tâm tài chính Thượng Hải? Đại học Sư phạm Hoa Đông (ECNU) là một trong những cơ sở giáo dục đại học hàng đầu Trung Quốc, nổi tiếng với chất lượng đào tạo xuất sắc và bề dày lịch sử lâu đời. Trường hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ trong công tác đào tạo, nghiên cứu kể từ khi thành lập.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.