Học viện Âm nhạc Thượng Hải 2026 – 上海音乐学院 (Shanghai Conservatory of Music)
- Trường Tổng hợp
- Thượng Hải, Thượng Hải
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 101101 | Điều dưỡng học | A+ | 3 |
| 2 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 31 |
| 3 | 082501 | Thiết kế máy bay | B+ | 6 |
| 4 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | B+ | 15 |
| 5 | 101003 | Kỹ thuật hình ảnh y tế | B+ | 15 |
| 6 | 100701 | Dược học | A | 20 |
| 7 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 57 |
| 8 | 082801 | Kiến trúc học | A | 26 |
| 9 | 080904K | An toàn thông tin | A | 14 |
| 10 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 48 |
| 11 | 070701 | Khoa học biển | B+ | 9 |
| 12 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | B | 18 |
| 13 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 96 |
| 14 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | A | 5 |
| 15 | 080909T | Kỹ thuật điện tử và máy tính | A+ | 2 |
| 16 | 080303T | Kỹ thuật cảm biến thông minh | A | 3 |
| 17 | 120402 | Quản lý hành chính | A | 16 |
| 18 | 080102 | Cơ học vật rắn | B | 31 |
| 19 | 081901 | Kỹ thuật hàng hải và tàu biển | A | 3 |
| 20 | 105100 | Y học lâm sàng | A | 9 |
| 21 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | B+ | 31 |
| 22 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | A | 15 |
| 23 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 10 |
| 24 | 030101K | Luật học | B+ | 146 |
| 25 | 090301 | Khoa học động vật | A | 6 |
| 26 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | A | 8 |
| 27 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | A | 4 |
| 28 | 101008T | Phục hồi chức năng nghe nói | B+ | 5 |
| 29 | 100401K | Y học dự phòng | B+ | 13 |
| 30 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A | 12 |
| 31 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 70 |
| 32 | 050204 | Tiếng Pháp | B+ | 42 |
| 33 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 45 |
| 34 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B+ | 158 |
| 35 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | A+ | 4 |
| 36 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 50 |
| 37 | 101001 | Kỹ thuật thí nghiệm y tế | A | 6 |
| 38 | 100703TK | Dược lâm sàng | B+ | 6 |
| 39 | 105102 | Nhi khoa | A | 3 |
| 40 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | B+ | 36 |
| 41 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | A | 6 |
| 42 | 020301K | Tài chính | B+ | 51 |
| 43 | 082001 | Công nghệ hàng không vũ trụ | B+ | 4 |
| 44 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A | 26 |
| 45 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | B+ | 34 |
| 46 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 74 |
| 47 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A | 19 |
| 48 | 100301K | Răng Hàm Mặt | B+ | 13 |
| 49 | 120206 | Quản trị nhân lực | A+ | 3 |
| 50 | 090112T | Nông nghiệp thông minh | B | 18 |
| 51 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | B | 48 |
| 52 | 080801 | Tự động hóa | A | 15 |
| 53 | 071400 | Thống kê học | B+ | 29 |
| 54 | 070401 | Vật lý thiên thể | A+ | 1 |
| 55 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | A | 18 |
| 56 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | A | 4 |
| 57 | 090104 | Khoa học và Kỹ thuật thực vật | B+ | 4 |
| 58 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 132 |
| 59 | 130305 | Biên đạo phát thanh truyền hình | B+ | 72 |
| 60 | 100103T | Khoa học y sinh | B | 4 |
| 61 | 120203K | Kế toán | A | 32 |
| 62 | 050304 | Truyền thông | A | 6 |
| 63 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | A | 4 |
| 64 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 10 |
| 65 | 120210 | Quản lý tài sản văn hóa | A | 18 |
| 66 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 20 |
| 67 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | A+ | 5 |
| 68 | 083001 | Khoa học môi trường | A | 13 |
| 69 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | A+ | 1 |
| 70 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | A+ | 1 |
| 71 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | B+ | 54 |
| 72 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 22 |
| 73 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | B+ | 68 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 040110 | Kỹ thuật giáo dục học | ||
| 2 | 020204 | Tài chính học | ||
| 3 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | ||
| 4 | 081105 | Điều hướng, hướng dẫn và kiểm soát | ||
| 5 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 6 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 7 | 070401 | Vật lý thiên thể | ||
| 8 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 9 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 10 | 120502 | Tình báo học | ||
| 11 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 12 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 13 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 14 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 15 | 070100 | Toán học | ||
| 16 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 17 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 18 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 19 | 090200 | Nghệ thuật làm vườn | ||
| 20 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 21 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 22 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 23 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 24 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 25 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 26 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 27 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 28 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 29 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 30 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 31 | 071101 | Lý thuyết hệ thống | ||
| 32 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | ||
| 33 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 34 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 35 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 36 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 37 | 100501 | Lý thuyết Trung y cơ sở | ||
| 38 | 120503 | Lưu trữ học | ||
| 39 | 050301 | Báo chí học | ||
| 40 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 41 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 42 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 43 | 082503 | Khoa học môi trường | ||
| 44 | 105103 | Lão khoa | ||
| 45 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 46 | 100302 | Răng hàm mặt lâm sàng | ||
| 47 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 48 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 49 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 50 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 51 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 52 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 53 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 54 | 100217 | Gây mê học | ||
| 55 | 100705 | Vi sinh vật và thuốc sinh hóa | ||
| 56 | 082501 | Thiết kế máy bay | ||
| 57 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 58 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | ||
| 59 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 60 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 61 | 120501 | Thư viện học | ||
| 62 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 63 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 64 | 100706 | Dược lý học | ||
| 65 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 66 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 67 | 090706 | Cảnh quan thực vật và nghệ thuật thưởng thức | ||
| 68 | 100702 | Điều chế dược | ||
| 69 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 70 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 71 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 72 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 73 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 74 | 100800 | Thuốc Đông y | ||
| 75 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 76 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 77 | 100301 | Răng hàm mặt cơ sở | ||
| 78 | 082401 | Thiết kế và sản xuất kết cấu tàu và biển | ||
| 79 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 80 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 81 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 82 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 83 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 84 | 090401 | Thú y | ||
| 85 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 86 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 87 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 88 | 100701 | Dược học | ||
| 89 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | ||
| 90 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | ||
| 91 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 92 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 93 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 94 | 081505 | Kỹ thuật cảng, ven biển và ngoài khơi | ||
| 95 | 080803 | Công nghệ cách điện và điện áp cao | ||
| 96 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 97 | 030104 | Hình sự học | ||
| 98 | 070207 | Quang học | ||
| 99 | 082402 | Kỹ thuật hàng hải | ||
| 100 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 101 | 071200 | Lịch sử khoa học kỹ thuật | ||
| 102 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 103 | 120201 | Kế toán học | ||
| 104 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 105 | 077906 | Y học dự phòng quân sự | ||
| 106 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 107 | 090403 | Thuốc trừ sâu | ||
| 108 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 109 | 070300 | Hóa học | ||
| 110 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 111 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 112 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 113 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 114 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 115 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 116 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 117 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 118 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 119 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 120 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 121 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 122 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 123 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 124 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 125 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 126 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 127 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 128 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 129 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 130 | 100214 | U bướu học | ||
| 131 | 105101 | Nội khoa | ||
| 132 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 133 | 085703 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 134 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 135 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 136 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 137 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 138 | 050100 | Văn học ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 139 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 140 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 141 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 142 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 143 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 144 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 145 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 146 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 147 | 100508 | Trung y chấn thương chỉnh hình | ||
| 148 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 149 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 150 | 080708T | Kỹ thuật thủy âm | ||
| 151 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 152 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 153 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 154 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 155 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 156 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 157 | 105126 | Di truyền học | ||
| 158 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 159 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 160 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | ||
| 161 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 101100 | Hộ lý học | ||
| 2 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 3 | 070100 | Toán học | ||
| 4 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 5 | 100301 | Răng hàm mặt cơ sở | ||
| 6 | 105103 | Lão khoa | ||
| 7 | 100217 | Gây mê học | ||
| 8 | 081400 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 9 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 10 | 070300 | Hóa học | ||
| 11 | 080700 | Kỹ thuật điện và kỹ thuật nhiệt vật lý | ||
| 12 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 13 | 100706 | Dược lý học | ||
| 14 | 100214 | U bướu học | ||
| 15 | 100400 | Y tế công cộng và y học dự phòng | ||
| 16 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 17 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 18 | 071400 | Thống kê học | ||
| 19 | 080800 | Kỹ thuật điện khí | ||
| 20 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 21 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 22 | 100302 | Răng hàm mặt lâm sàng | ||
| 23 | 080400 | Khoa học và kỹ thuật máy móc | ||
| 24 | 105101 | Nội khoa | ||
| 25 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 26 | 105100 | Y học lâm sàng | ||
| 27 | 100700 | Dược học | ||
| 28 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 29 | 081901 | Kỹ thuật hàng hải và tàu biển | ||
| 30 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 31 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 32 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 33 | 090200 | Nghệ thuật làm vườn | ||
| 34 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 35 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 36 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 37 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 38 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 39 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 40 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 41 | 080900 | Khoa học và công nghệ điện tử | ||
| 42 | 105126 | Di truyền học | ||
| 43 | 050200 | Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài | ||
| 44 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 45 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 46 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 47 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 48 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 49 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 50 | 070200 | Vật lý học | ||
| 51 | 080100 | Cơ học | ||
| 52 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 53 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 54 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 55 | 030101K | Luật học | ||
| 56 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 57 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 58 | 082700 | Khoa học công nghệ hạt nhân | ||
| 59 | 120400 | Quản lý hành chính công | ||
| 60 | 071000 | Sinh vật học | ||
| 61 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 62 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học thuật đỉnh cao tại Trung Quốc? Đại học Giao thông Thượng Hải, thành lập từ năm 1896, hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ và là một trong những cơ sở giáo dục đại học danh tiếng nhất tại quốc gia này. Trường nổi bật với bề dày lịch sử lâu đời, vị thế dẫn đầu trong các lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ, cùng môi trường nghiên cứu chuyên sâu tại trung tâm kinh tế Thượng Hải.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.