Đại học Sư phạm Thiểm Tây
- Trường Tài chính
- Số 199 đường Trường An Nam, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 48 |
| 2 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | B+ | 9 |
| 3 | 101101 | Điều dưỡng học | B+ | 34 |
| 4 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B+ | 48 |
| 5 | 030300 | Xã hội học | A | 8 |
| 6 | 050204 | Tiếng Pháp | B | 48 |
| 7 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | A | 7 |
| 8 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | B+ | 89 |
| 9 | 100701 | Dược học | B+ | 63 |
| 10 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | A | 4 |
| 11 | 120204 | Quản lý tài vụ | B+ | 97 |
| 12 | 100401K | Y học dự phòng | B | 52 |
| 13 | 020301K | Tài chính | B | 162 |
| 14 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | B+ | 26 |
| 15 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B+ | 152 |
| 16 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | B+ | 66 |
| 17 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | B+ | 18 |
| 18 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | B+ | 55 |
| 19 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B+ | 46 |
| 20 | 020302 | Kỹ thuật tài chính | B+ | 48 |
| 21 | 020102 | Thống kê kinh tế | A | 15 |
| 22 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 34 |
| 23 | 120203K | Kế toán | B+ | 122 |
| 24 | 082801 | Kiến trúc học | B+ | 40 |
| 25 | 080607T | Dự án Internet năng lượng | A+ | 1 |
| 26 | 120101 | Khoa học quản lý | A | 3 |
| 27 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 75 |
| 28 | 120103 | Quản lý công trình | B+ | 63 |
| 29 | 082002 | Công nghệ và thiết kế máy bay | B+ | 6 |
| 30 | 082004 | Công nghệ động lực máy bay | B+ | 3 |
| 31 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | B+ | 32 |
| 32 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 48 |
| 33 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | B+ | 78 |
| 34 | 100105 | Pháp y | A+ | 1 |
| 35 | 080206 | Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển | A+ | 2 |
| 36 | 120801 | Thương mại điện tử | B+ | 94 |
| 37 | 130503 | Thiết kế môi trường | A | 46 |
| 38 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | A | 4 |
| 39 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 51 |
| 40 | 071400 | Thống kê học | B | 103 |
| 41 | 080207 | Kỹ thuật xe | B+ | 37 |
| 42 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | B+ | 49 |
| 43 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | B+ | 93 |
| 44 | 100703TK | Dược lâm sàng | A+ | 1 |
| 45 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B+ | 109 |
| 46 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 54 |
| 47 | 105100 | Y học lâm sàng | B+ | 59 |
| 48 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B | 80 |
| 49 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | B+ | 41 |
| 50 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | A+ | 2 |
| 51 | 080102 | Cơ học vật rắn | B+ | 20 |
| 52 | 130405T | Thư pháp | A | 9 |
| 53 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | B+ | 8 |
| 54 | 020402 | Kinh tế thương mại | B | 24 |
| 55 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 121 |
| 56 | 050306T | Mạng và Phương tiện truyền thông mới | A+ | 4 |
| 57 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 90 |
| 58 | 020203 | Tài chính công | A | 9 |
| 59 | 100100 | Y học cơ sở | A | 4 |
| 60 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | A | 50 |
| 61 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 15 |
| 62 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 56 |
| 63 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B+ | 70 |
| 64 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | A+ | 1 |
| 65 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 76 |
| 66 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | B+ | 64 |
| 67 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | B | 118 |
| 68 | 100203TK | Kỹ thuật hình ảnh | B+ | 22 |
| 69 | 030101K | Luật học | B+ | 64 |
| 70 | 120402 | Quản lý hành chính | B | 146 |
| 71 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | B | 63 |
| 72 | 120206 | Quản trị nhân lực | A | 10 |
| 73 | 120202 | Thị trường Marketing | B+ | 112 |
| 74 | 080504T | Khoa học và Kỹ thuật Lưu trữ Năng lượng | A | 5 |
| 75 | 100301K | Răng Hàm Mặt | A | 9 |
| 76 | 080911TK | An toàn không gian mạng | A | 9 |
| 77 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 72 |
| 78 | 080801 | Tự động hóa | B+ | 106 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 105101 | Nội khoa | ||
| 2 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 3 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 4 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 5 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 6 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 7 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 8 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 9 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 10 | 100701 | Dược học | ||
| 11 | 030300 | Xã hội học | ||
| 12 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 13 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 14 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 15 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 16 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 17 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 18 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 19 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | ||
| 20 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 21 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 22 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 23 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 24 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 25 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 26 | 105126 | Di truyền học | ||
| 27 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 28 | 020204 | Tài chính học | ||
| 29 | 082501 | Thiết kế máy bay | ||
| 30 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 31 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 32 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 33 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 34 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 35 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 36 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 37 | 100705 | Vi sinh vật và thuốc sinh hóa | ||
| 38 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 39 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 40 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 41 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 42 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 43 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 44 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 45 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | ||
| 46 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 47 | 100214 | U bướu học | ||
| 48 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 49 | 120501 | Thư viện học | ||
| 50 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 51 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 52 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 53 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 54 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 55 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 56 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 57 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 58 | 070207 | Quang học | ||
| 59 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 60 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 61 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 62 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 63 | 100506 | Trung y nội khoa | ||
| 64 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 65 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 66 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 67 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 68 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 69 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 70 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 71 | 120201 | Kế toán học | ||
| 72 | 100105 | Pháp y | ||
| 73 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 74 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 75 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 76 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 77 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 78 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 79 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 80 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 81 | 040110 | Kỹ thuật giáo dục học | ||
| 82 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 83 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 84 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 85 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 86 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 87 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 88 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 89 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 90 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 91 | 100706 | Dược lý học | ||
| 92 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 93 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 94 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 95 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 96 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 97 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 98 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 99 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 100 | 100404 | Y tế trẻ em và bảo vệ sức khỏe mẹ và bé | ||
| 101 | 100217 | Gây mê học | ||
| 102 | 071400 | Thống kê học | ||
| 103 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 104 | 105103 | Lão khoa | ||
| 105 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 106 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 107 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 108 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 109 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 110 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 111 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 112 | 030504 | Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở nước ngoài | ||
| 113 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 114 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 115 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 116 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | ||
| 117 | 082703 | Ứng dụng và Công nghệ hạt nhân | ||
| 118 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 119 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 120 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 121 | 080803 | Công nghệ cách điện và điện áp cao | ||
| 122 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 123 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | ||
| 124 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 125 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 126 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 127 | 100702 | Điều chế dược | ||
| 128 | 020203 | Tài chính công | ||
| 129 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 130 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 131 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 132 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 133 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 134 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 135 | 040108 | Giáo dục kỹ thuật nghề | ||
| 136 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 137 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 138 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 139 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 140 | 100302 | Răng hàm mặt lâm sàng |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 2 | 082500 | Khoa học và Công nghệ hàng không vũ trụ | ||
| 3 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 4 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 5 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 6 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 7 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 8 | 020200 | Kinh tế học ứng dụng | ||
| 9 | 105101 | Nội khoa | ||
| 10 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 11 | 080400 | Khoa học và kỹ thuật máy móc | ||
| 12 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 13 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 14 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 15 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 16 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 17 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 18 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 19 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 20 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 21 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 22 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 23 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | ||
| 24 | 100217 | Gây mê học | ||
| 25 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 26 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 27 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 28 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 29 | 082700 | Khoa học công nghệ hạt nhân | ||
| 30 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 31 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 32 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 33 | 080700 | Kỹ thuật điện và kỹ thuật nhiệt vật lý | ||
| 34 | 080800 | Kỹ thuật điện khí | ||
| 35 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 36 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 37 | 080900 | Khoa học và công nghệ điện tử | ||
| 38 | 080100 | Cơ học | ||
| 39 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 40 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 41 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 42 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 43 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 44 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 45 | 100214 | U bướu học | ||
| 46 | 105113 | Chỉnh hình | ||
| 47 | 105101 | Nội khoa | ||
| 48 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 49 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 50 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 51 | 100706 | Dược lý học | ||
| 52 | 070100 | Toán học | ||
| 53 | 120400 | Quản lý hành chính công | ||
| 54 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 55 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 56 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 57 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 58 | 105112 | Phẫu thuật nhi khoa | ||
| 59 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 60 | 105109 | Y học tổng hợp | ||
| 61 | 071400 | Thống kê học | ||
| 62 | 070200 | Vật lý học | ||
| 63 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 64 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 65 | 100105 | Pháp y |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học thuật đỉnh cao tại cố đô Tây An? Đại học Giao thông Tây An là ngôi trường đại học trọng điểm quốc gia trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, nổi tiếng với bề dày lịch sử và vị thế vững chắc trong khối các trường đại học hàng đầu (C9 League). Hiện nay, trường vẫn đang hoạt động mạnh mẽ và không ngừng đổi mới trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.