Đại học Tài chính Kinh tế Tây Nam
- Trường Tài chính
- Số 55, đường Quang Hoa, quận Thanh Dương, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081005T | Kỹ thuật không gian ngầm đô thị | A | 8 |
| 2 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 16 |
| 3 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | A+ | 1 |
| 4 | 105100 | Y học lâm sàng | A+ | 4 |
| 5 | 080801 | Tự động hóa | A | 42 |
| 6 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | A | 5 |
| 7 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 28 |
| 8 | 050303 | Quảng cáo | A+ | 2 |
| 9 | 101006 | Kỹ thuật Răng Hàm Mặt | A+ | 1 |
| 10 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 27 |
| 11 | 130204 | Biểu diễn vũ đạo | A | 17 |
| 12 | 101003 | Kỹ thuật hình ảnh y tế | A+ | 1 |
| 13 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A+ | 6 |
| 14 | 120202 | Thị trường Marketing | A+ | 6 |
| 15 | 120402 | Quản lý hành chính | A+ | 6 |
| 16 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 84 |
| 17 | 101101 | Điều dưỡng học | A | 7 |
| 18 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | A+ | 6 |
| 19 | 020203 | Tài chính công | A | 3 |
| 20 | 070201 | Lý luận Vật lý | A+ | 2 |
| 21 | 101004 | Khoa Mắt | A+ | 1 |
| 22 | 120903 | Triển lãm kinh tế và quản lý | A | 4 |
| 23 | 060100 | Khảo cổ học | A+ | 2 |
| 24 | 101005 | Trị liệu phục hồi chức năng | A+ | 2 |
| 25 | 030101K | Luật học | A | 14 |
| 26 | 071400 | Thống kê học | A | 6 |
| 27 | 120101 | Khoa học quản lý | A+ | 2 |
| 28 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | A+ | 2 |
| 29 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | B+ | 9 |
| 30 | 080102 | Cơ học vật rắn | B+ | 16 |
| 31 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A+ | 5 |
| 32 | 080206 | Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển | A | 8 |
| 33 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A+ | 3 |
| 34 | 030202 | Chính trị quốc tế | A+ | 2 |
| 35 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 22 |
| 36 | 050306T | Mạng và Phương tiện truyền thông mới | A+ | 4 |
| 37 | 060104 | Di tích văn hóa và bảo tàng học | A+ | 2 |
| 38 | 050301 | Báo chí học | A+ | 2 |
| 39 | 070302 | Hóa học ứng dụng | A | 11 |
| 40 | 070301 | Hóa vô cơ | A+ | 6 |
| 41 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 50 |
| 42 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A | 20 |
| 43 | 130505 | Thiết kế phục sức | A | 18 |
| 44 | 082801 | Kiến trúc học | B+ | 48 |
| 45 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | A | 16 |
| 46 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | A+ | 2 |
| 47 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A+ | 3 |
| 48 | 120503 | Lưu trữ học | B+ | 3 |
| 49 | 120901K | Quản trị du lịch | A+ | 5 |
| 50 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | A | 19 |
| 51 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A | 8 |
| 52 | 120206 | Quản trị nhân lực | A | 10 |
| 53 | 071001 | Khoa học sinh học | A+ | 3 |
| 54 | 130406T | Hội họa Trung Quốc | B | 14 |
| 55 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | A | 4 |
| 56 | 080711T | Kỹ thuật thông tin y tế | A+ | 1 |
| 57 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | A | 11 |
| 58 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 20 |
| 59 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A | 14 |
| 60 | 020301K | Tài chính | A+ | 4 |
| 61 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A+ | 8 |
| 62 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | A | 10 |
| 63 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B+ | 45 |
| 64 | 130402 | Hội họa | B+ | 22 |
| 65 | 100301K | Răng Hàm Mặt | B+ | 18 |
| 66 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 15 |
| 67 | 130401 | Mỹ thuật | A | 9 |
| 68 | 080414T | Linh kiện và vật liệu năng lượng mới | A | 3 |
| 69 | 082001 | Công nghệ hàng không vũ trụ | B | 10 |
| 70 | 050228 | Tiếng Ba Lan | B | 6 |
| 71 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A+ | 4 |
| 72 | 101001 | Kỹ thuật thí nghiệm y tế | A | 4 |
| 73 | 100703TK | Dược lâm sàng | A+ | 1 |
| 74 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 12 |
| 75 | 083001 | Khoa học môi trường | A | 8 |
| 76 | 080911TK | An toàn không gian mạng | A | 9 |
| 77 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 84 |
| 78 | 020302 | Kỹ thuật tài chính | A | 15 |
| 79 | 130405T | Thư pháp | A | 9 |
| 80 | 020103T | Quản lý kinh tế quốc dân | B | 4 |
| 81 | 100701 | Dược học | A+ | 2 |
| 82 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 22 |
| 83 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | A+ | 2 |
| 84 | 050204 | Tiếng Pháp | A | 6 |
| 85 | 101007 | Kiểm tra y tế và kiểm dịch | A+ | 1 |
| 86 | 060101 | Lịch sử | A+ | 3 |
| 87 | 120502 | Tình báo học | B+ | 7 |
| 88 | 082008T | Điều khiển và kỹ thuật thông tin máy bay | B+ | 4 |
| 89 | 120204 | Quản lý tài vụ | A+ | 8 |
| 90 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 80 |
| 91 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B+ | 30 |
| 92 | 100100 | Y học cơ sở | A+ | 2 |
| 93 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | A | 4 |
| 94 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A+ | 3 |
| 95 | 100401K | Y học dự phòng | A+ | 1 |
| 96 | 130305 | Biên đạo phát thanh truyền hình | B+ | 54 |
| 97 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | A | 5 |
| 98 | 030302 | Công tác xã hội | A+ | 4 |
| 99 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A | 16 |
| 100 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | A | 3 |
| 101 | 100105 | Pháp y | A+ | 1 |
| 102 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | A | 16 |
| 103 | 120203K | Kế toán | A+ | 11 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 2 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 3 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 4 | 120502 | Tình báo học | ||
| 5 | 070304 | Hóa lý | ||
| 6 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 7 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 8 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 9 | 120503 | Lưu trữ học | ||
| 10 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 11 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 12 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 13 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 14 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 15 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 16 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 17 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 18 | 071400 | Thống kê học | ||
| 19 | 083202 | Kỹ thuật protein thực vật từ dầu mỡ và lương thực | ||
| 20 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 21 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 22 | 120201 | Kế toán học | ||
| 23 | 030300 | Xã hội học | ||
| 24 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 25 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 26 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 27 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 28 | 082102 | Vật liệu dệt và thiết kế dệt | ||
| 29 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 30 | 090707 | Bảo tồn đất, nước và phòng chống sa mạc hóa | ||
| 31 | 100105 | Pháp y | ||
| 32 | 082703 | Ứng dụng và Công nghệ hạt nhân | ||
| 33 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 34 | 082504 | Kỹ thuật người máy và môi trường | ||
| 35 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 36 | 040304 | Giáo dục dân tộc truyền thống | ||
| 37 | 020102 | Thống kê kinh tế | ||
| 38 | 082103 | Hướng dẫn thăm dò và kỹ thuật điều khiển | ||
| 39 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 40 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 41 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 42 | 030303 | Nhân loại học | ||
| 43 | 100705 | Vi sinh vật và thuốc sinh hóa | ||
| 44 | 082704 | Bảo vệ bức xạ và bảo vệ môi trường | ||
| 45 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 46 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 47 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 48 | 100701 | Dược học | ||
| 49 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 50 | 100301 | Răng hàm mặt cơ sở | ||
| 51 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 52 | 100404 | Y tế trẻ em và bảo vệ sức khỏe mẹ và bé | ||
| 53 | 080803 | Công nghệ cách điện và điện áp cao | ||
| 54 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 55 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | ||
| 56 | 090403 | Thuốc trừ sâu | ||
| 57 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 58 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 59 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 60 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 61 | 105103 | Lão khoa | ||
| 62 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 63 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 64 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 65 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 66 | 030104 | Hình sự học | ||
| 67 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 68 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 69 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 70 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 71 | 083204 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản | ||
| 72 | 120501 | Thư viện học | ||
| 73 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 74 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 75 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 76 | 077402 | Hệ thống và Mạch điện | ||
| 77 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 78 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 79 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 80 | 082204 | Kỹ thuật hóa chất hạt nhân và công nghệ nhiên liệu hạt nhân | ||
| 81 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 82 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 83 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 84 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 85 | 070207 | Quang học | ||
| 86 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 87 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 88 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 89 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 90 | 081304 | Khoa học kỹ thuật xây dựng | ||
| 91 | 081505 | Kỹ thuật cảng, ven biển và ngoài khơi | ||
| 92 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 93 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 94 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 95 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 96 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 97 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 98 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 99 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 100 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 101 | 077403 | Vi điện tử và điện tử trạng thái rắn | ||
| 102 | 020203 | Tài chính công | ||
| 103 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 104 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 105 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 106 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 107 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 108 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 109 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 110 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 111 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 112 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 113 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 114 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 115 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | ||
| 116 | 077301 | Vật lý và hóa học vật liệu | ||
| 117 | 080603 | Luyện kim kim loại màu | ||
| 118 | 100302 | Răng hàm mặt lâm sàng | ||
| 119 | 077401 | Điện tử vật lý | ||
| 120 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 121 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 122 | 100214 | U bướu học | ||
| 123 | 050107 | Văn học ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 124 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 125 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 126 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 127 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 128 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 129 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 130 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 131 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 132 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 133 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 134 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 135 | 020204 | Tài chính học | ||
| 136 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 137 | 105101 | Nội khoa | ||
| 138 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 139 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 140 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 141 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 142 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 143 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 144 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 145 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 146 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 147 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 148 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 149 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 150 | 040302 | Thể thao Khoa học con người | ||
| 151 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 152 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 153 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 154 | 080602 | Luyện kim gang thép | ||
| 155 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 156 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 157 | 050301 | Báo chí học | ||
| 158 | 082104 | Kỹ thuật và thiết kế phục trang | ||
| 159 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 160 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 161 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 162 | 030405 | Nghệ thuật các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 163 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 164 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 165 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 166 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 167 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | ||
| 168 | 105126 | Di truyền học | ||
| 169 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 170 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 171 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 172 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 173 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 174 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 175 | 105114 | Y học thể thao | ||
| 176 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 177 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 178 | 100702 | Điều chế dược | ||
| 179 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 180 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 181 | 040301 | Thể thao và Nhân văn xã hội | ||
| 182 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 183 | 090706 | Cảnh quan thực vật và nghệ thuật thưởng thức | ||
| 184 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 185 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 186 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 187 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 188 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 189 | 100217 | Gây mê học | ||
| 190 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 191 | 100706 | Dược lý học | ||
| 192 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 193 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 194 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 195 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 071400 | Thống kê học | ||
| 2 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 3 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 4 | 0805Z2 | Vật liệu polyme tiên tiến | ||
| 5 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 6 | 071400 | Thống kê học | ||
| 7 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 8 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 9 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 10 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 11 | 0201Z1 | 国际公共采购学 | ||
| 12 | 105101 | Nội khoa | ||
| 13 | 100214 | U bướu học | ||
| 14 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 15 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 16 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 17 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 18 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 19 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 20 | 105113 | Chỉnh hình | ||
| 21 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 22 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 23 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 24 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 25 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 26 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 27 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 28 | 060300 | Lịch sử thế giới | ||
| 29 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 30 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 31 | 090403 | Thuốc trừ sâu | ||
| 32 | 105112 | Phẫu thuật nhi khoa | ||
| 33 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 34 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 35 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | ||
| 36 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 37 | 120201 | Kế toán học | ||
| 38 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 39 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 40 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 41 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 42 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 43 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 44 | 082702 | An toàn và chất lượng thực phẩm | ||
| 45 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 46 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 47 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 48 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 49 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 50 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 51 | 0805Z1 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ chế tạo | ||
| 52 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 53 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 54 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 55 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 56 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 57 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 58 | 100705 | Vi sinh vật và thuốc sinh hóa | ||
| 59 | 105103 | Lão khoa | ||
| 60 | 030101K | Luật học | ||
| 61 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 62 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 63 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 64 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 65 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 66 | 105114 | Y học thể thao | ||
| 67 | 100301K | Răng Hàm Mặt | ||
| 68 | 0501Z2 | Văn hóa Mân Nam và Gia đình Xã Hội | ||
| 69 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 70 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 71 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 72 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 73 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 74 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 75 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 76 | 130100 | Nghệ thuật học | ||
| 77 | 101100 | Hộ lý học | ||
| 78 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 79 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 80 | 120400 | Quản lý hành chính công | ||
| 81 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 82 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 83 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 84 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 85 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 86 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 87 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 88 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 89 | 090401 | Thú y | ||
| 90 | 060100 | Khảo cổ học | ||
| 91 | 105108 | Y học chăm sóc đặc biệt | ||
| 92 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 93 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 94 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 95 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 96 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 97 | 105114 | Y học thể thao | ||
| 98 | 105126 | Di truyền học | ||
| 99 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 100 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 101 | 070207 | Quang học | ||
| 102 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | ||
| 103 | 050301 | Báo chí học | ||
| 104 | 100706 | Dược lý học | ||
| 105 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 106 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 107 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 108 | 100105 | Pháp y | ||
| 109 | 105101 | Nội khoa | ||
| 110 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 111 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 112 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 113 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 114 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 115 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 116 | 105103 | Lão khoa | ||
| 117 | 100217 | Gây mê học | ||
| 118 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 119 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 120 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 121 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 122 | 081505 | Kỹ thuật cảng, ven biển và ngoài khơi | ||
| 123 | 105126 | Di truyền học | ||
| 124 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 125 | 100301 | Răng hàm mặt cơ sở | ||
| 126 | 070204 | Vật lý plasma | ||
| 127 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 128 | 081400 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 129 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 130 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 131 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 132 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 133 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 134 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 135 | 100404 | Y tế trẻ em và bảo vệ sức khỏe mẹ và bé | ||
| 136 | 100900 | Y học đặc chủng | ||
| 137 | 082703 | Ứng dụng và Công nghệ hạt nhân | ||
| 138 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 139 | 082204 | Kỹ thuật hóa chất hạt nhân và công nghệ nhiên liệu hạt nhân | ||
| 140 | 070304 | Hóa lý | ||
| 141 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 142 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 143 | 100701 | Dược học | ||
| 144 | 020102 | Thống kê kinh tế | ||
| 145 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 146 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 147 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 148 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 149 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 150 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 151 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 152 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 153 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 154 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 155 | 100702 | Điều chế dược | ||
| 156 | 0501Z1 | Văn hóa dân gian và Văn nghệ dân gian Mân Nam | ||
| 157 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 158 | 105109 | Y học tổng hợp | ||
| 159 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực |
Bạn có biết Đại học Tứ Xuyên là một trong những cơ sở giáo dục đại học lâu đời và uy tín bậc nhất tại vùng Tây Nam Trung Quốc? Tọa lạc tại thành phố Thành Đô sôi động, trường hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ với bề dày lịch sử phát triển qua nhiều thế kỷ. Đây là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế mong muốn theo đuổi nghiên cứu đa ngành trong môi trường học thuật chuyên nghiệp và giàu bản sắc văn hóa.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.