Đại học Tài chính Kinh tế và Chính pháp Trung Nam
- Trường Chính pháp
- Vũ Hán, Hồ Bắc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B+ | 141 |
| 2 | 120602 | Kỹ thuật Logistics | B+ | 22 |
| 3 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 146 |
| 4 | 050204 | Tiếng Pháp | B | 50 |
| 5 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | B+ | 29 |
| 6 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B | 92 |
| 7 | 130501 | Thiết kế nghệ thuật | B | 25 |
| 8 | 080408 | Ghép vật liệu và công nghệ ghép vật liệu | A | 4 |
| 9 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | B | 70 |
| 10 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | B | 11 |
| 11 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 132 |
| 12 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | B | 62 |
| 13 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | B+ | 159 |
| 14 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B+ | 104 |
| 15 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B+ | 69 |
| 16 | 081203T | Kỹ thuật điều hướng (tàu thuyền, máy bay) | B+ | 3 |
| 17 | 120103 | Quản lý công trình | B+ | 88 |
| 18 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | B+ | 100 |
| 19 | 080406 | Kỹ thuật vật liệu phi kim loại vô cơ | B+ | 23 |
| 20 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | B | 424 |
| 21 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | A | 9 |
| 22 | 120216T | Quản lý khởi nghiệp | A+ | 2 |
| 23 | 071400 | Thống kê học | B | 89 |
| 24 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | B | 107 |
| 25 | 120204 | Quản lý tài vụ | A | 52 |
| 26 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | B+ | 73 |
| 27 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | B+ | 66 |
| 28 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B+ | 50 |
| 29 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | B+ | 39 |
| 30 | 020301K | Tài chính | B+ | 71 |
| 31 | 120601 | Quản lý Logistics | A | 50 |
| 32 | 130310 | Phim hoạt hình | B+ | 77 |
| 33 | 081803K | Kỹ thuật hàng hải | B | 8 |
| 34 | 080206 | Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển | B+ | 34 |
| 35 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | B+ | 47 |
| 36 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | B+ | 7 |
| 37 | 081006T | Kỹ thuật cầu đường bộ vượt sông | B+ | 17 |
| 38 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B+ | 91 |
| 39 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 71 |
| 40 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | B+ | 70 |
| 41 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 92 |
| 42 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | B+ | 6 |
| 43 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | B+ | 34 |
| 44 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | A | 5 |
| 45 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A | 53 |
| 46 | 080208 | Kỹ thuật dịch vụ ô tô | B | 72 |
| 47 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | B+ | 59 |
| 48 | 082801 | Kiến trúc học | A | 30 |
| 49 | 080403 | Hóa học vật liệu | A | 12 |
| 50 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | B | 73 |
| 51 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | B+ | 47 |
| 52 | 081804K | Kỹ thuật tua-bin | B | 9 |
| 53 | 082503 | Khoa học môi trường | B | 74 |
| 54 | 050303 | Quảng cáo | B+ | 81 |
| 55 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B+ | 81 |
| 56 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 124 |
| 57 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | B+ | 58 |
| 58 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | B+ | 168 |
| 59 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | B+ | 41 |
| 60 | 030101K | Luật học | B+ | 107 |
| 61 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B | 64 |
| 62 | 083002T | Dược phẩm sinh học | B | 52 |
| 63 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 74 |
| 64 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | B | 36 |
| 65 | 120203K | Kế toán | B+ | 115 |
| 66 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | B | 87 |
| 67 | 080414T | Linh kiện và vật liệu năng lượng mới | B | 64 |
| 68 | 050306T | Mạng và Phương tiện truyền thông mới | B+ | 49 |
| 69 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 62 |
| 70 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | B+ | 8 |
| 71 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | B+ | 149 |
| 72 | 120111T | Quản lý ứng phó khẩn cấp | B+ | 8 |
| 73 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | B+ | 213 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 2 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 3 | 080100 | Cơ học | ||
| 4 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 5 | 081903 | Công nghệ và kỹ thuật an toàn | ||
| 6 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 7 | 077204 | Cơ khí kỹ thuật | ||
| 8 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 9 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | ||
| 10 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 11 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 12 | 030504 | Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở nước ngoài | ||
| 13 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 14 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 15 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 16 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 17 | 082403 | Kỹ thuật thủy âm | ||
| 18 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 19 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 20 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 21 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 22 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 23 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 24 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 25 | 081902 | Kỹ thuật chế biến khoáng sản | ||
| 26 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 27 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 28 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 29 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 30 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 31 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 32 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 33 | 020204 | Tài chính học | ||
| 34 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 35 | 071400 | Thống kê học | ||
| 36 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 37 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 38 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 39 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 40 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 41 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 42 | 081901 | Kỹ thuật hàng hải và tàu biển | ||
| 43 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 44 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 45 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 46 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 47 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 48 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 49 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 50 | 082401 | Thiết kế và sản xuất kết cấu tàu và biển | ||
| 51 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 52 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 53 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 54 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 55 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 56 | 030502 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác | ||
| 57 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 58 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 59 | 082402 | Kỹ thuật hàng hải | ||
| 60 | 050201 | Ngôn ngữ Anh |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 2 | 081400 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 3 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 4 | 081900 | Kỹ thuật khai thác mỏ | ||
| 5 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 6 | 082300 | Kỹ thuật giao thông vận tải | ||
| 7 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 8 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 9 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 10 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 11 | 030506 | Nghiên cứu vấn đề cơ bản của lịch sử cận hiện đại Trung Quốc | ||
| 12 | 030502 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác | ||
| 13 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 14 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 15 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 16 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 17 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 18 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 19 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 20 | 080100 | Cơ học |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường đào tạo kỹ thuật hàng đầu tại miền Trung Trung Quốc? Đại học Công nghệ Vũ Hán là cái tên không thể bỏ qua, với bề dày lịch sử trong lĩnh vực nghiên cứu vật liệu, giao thông và công nghiệp ô tô. Trường hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ kể từ khi thành lập, khẳng định vị thế là một trong những cơ sở giáo dục trọng điểm của quốc gia.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.