Đại học Tài chính Kinh tế và Chính pháp Trung Nam
- Trường Chính pháp
- Vũ Hán, Hồ Bắc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A | 53 |
| 2 | 120204 | Quản lý tài vụ | A | 52 |
| 3 | 071400 | Thống kê học | B | 89 |
| 4 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | B+ | 16 |
| 5 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | B+ | 20 |
| 6 | 055100 | Phiên dịch | B+ | 54 |
| 7 | 080504T | Khoa học và Kỹ thuật Lưu trữ Năng lượng | A | 3 |
| 8 | 070501 | Khoa học địa lý | B | 80 |
| 9 | 081203T | Kỹ thuật điều hướng (tàu thuyền, máy bay) | B+ | 3 |
| 10 | 130301 | Biểu diễn | B | 92 |
| 11 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | A+ | 1 |
| 12 | 060101 | Lịch sử | B+ | 70 |
| 13 | 100701 | Dược học | B | 90 |
| 14 | 080904K | An toàn thông tin | B | 75 |
| 15 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | B+ | 46 |
| 16 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | B+ | 70 |
| 17 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | B+ | 27 |
| 18 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B | 64 |
| 19 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B+ | 82 |
| 20 | 130309 | Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | B+ | 33 |
| 21 | 030502 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác | B+ | 3 |
| 22 | 080908T | Công nghệ thông tin không gian và kỹ thuật số | B+ | 5 |
| 23 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 82 |
| 24 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | B+ | 26 |
| 25 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 67 |
| 26 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 62 |
| 27 | 101101 | Điều dưỡng học | B | 103 |
| 28 | 050204 | Tiếng Pháp | B | 50 |
| 29 | 050305 | Biên tập xuất bản | B | 18 |
| 30 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | B+ | 41 |
| 31 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | B | 7 |
| 32 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 146 |
| 33 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | B+ | 39 |
| 34 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | B | 11 |
| 35 | 083002T | Dược phẩm sinh học | B | 52 |
| 36 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B+ | 141 |
| 37 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | B+ | 168 |
| 38 | 120801 | Thương mại điện tử | A | 39 |
| 39 | 120101 | Khoa học quản lý | A | 5 |
| 40 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 124 |
| 41 | 080801 | Tự động hóa | B+ | 123 |
| 42 | 020301K | Tài chính | B+ | 71 |
| 43 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | B | 44 |
| 44 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | B+ | 34 |
| 45 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B+ | 81 |
| 46 | 050301 | Báo chí học | B | 110 |
| 47 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | A | 1 |
| 48 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | B+ | 29 |
| 49 | 081304T | Kỹ thuật năng lượng hóa học | B | 25 |
| 50 | 030300 | Xã hội học | A | 4 |
| 51 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 65 |
| 52 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B+ | 104 |
| 53 | 060100 | Khảo cổ học | B+ | 8 |
| 54 | 080102 | Cơ học vật rắn | B | 37 |
| 55 | 082305 | Công nghệ thủy lợi nông nghiệp | B | 11 |
| 56 | 120206 | Quản trị nhân lực | A | 35 |
| 57 | 100401K | Y học dự phòng | B | 40 |
| 58 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B+ | 91 |
| 59 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 92 |
| 60 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 42 |
| 61 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | B | 125 |
| 62 | 025500 | Bảo hiểm | A | 11 |
| 63 | 120402 | Quản lý hành chính | B+ | 96 |
| 64 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | B | 5 |
| 65 | 120601 | Quản lý Logistics | A | 50 |
| 66 | 070801 | Địa vật lý | B+ | 4 |
| 67 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 132 |
| 68 | 082801 | Kiến trúc học | A | 30 |
| 69 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | B+ | 149 |
| 70 | 120401 | Quản lý hành chính | A | 18 |
| 71 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 74 |
| 72 | 120501 | Thư viện học | B+ | 3 |
| 73 | 120202 | Thị trường Marketing | A | 36 |
| 74 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | B+ | 66 |
| 75 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | A | 9 |
| 76 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | B+ | 9 |
| 77 | 071101 | Lý thuyết hệ thống | B+ | 11 |
| 78 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | B+ | 47 |
| 79 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | B | 20 |
| 80 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | B | 70 |
| 81 | 080911TK | An toàn không gian mạng | B | 46 |
| 82 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | B | 65 |
| 83 | 080405 | Kỹ thuật vật liệu kim loại | B | 28 |
| 84 | 060300 | Lịch sử thế giới | B | 8 |
| 85 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 71 |
| 86 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | B | 87 |
| 87 | 120103 | Quản lý công trình | B+ | 88 |
| 88 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | B+ | 100 |
| 89 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B+ | 50 |
| 90 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | B+ | 59 |
| 91 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | B+ | 58 |
| 92 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B | 92 |
| 93 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | A | 4 |
| 94 | 120502 | Tình báo học | A+ | 2 |
| 95 | 100301K | Răng Hàm Mặt | B+ | 15 |
| 96 | 100100 | Y học cơ sở | B | 15 |
| 97 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | B | 107 |
| 98 | 130304 | Văn học kịch và phim truyền hình | B | 47 |
| 99 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | A | 5 |
| 100 | 081008T | Xây dựng thông minh | B | 35 |
| 101 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | A | 4 |
| 102 | 105100 | Y học lâm sàng | B | 78 |
| 103 | 101001 | Kỹ thuật thí nghiệm y tế | A | 14 |
| 104 | 120203K | Kế toán | B+ | 115 |
| 105 | 050304 | Truyền thông | B+ | 11 |
| 106 | 050303 | Quảng cáo | B+ | 81 |
| 107 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | A | 6 |
| 108 | 020203 | Tài chính công | B+ | 15 |
| 109 | 030101K | Luật học | B+ | 107 |
| 110 | 082503 | Khoa học môi trường | B | 74 |
| 111 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 86 |
| 112 | 020302 | Kỹ thuật tài chính | B+ | 49 |
| 113 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | B+ | 213 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 2 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 3 | 120501 | Thư viện học | ||
| 4 | 030102 | Lịch sử luật pháp | ||
| 5 | 065100 | Viện Bảo Tàng | ||
| 6 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 7 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 8 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 9 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 10 | 081105 | Điều hướng, hướng dẫn và kiểm soát | ||
| 11 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 12 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 13 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | ||
| 14 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 15 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 16 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 17 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 18 | 100404 | Y tế trẻ em và bảo vệ sức khỏe mẹ và bé | ||
| 19 | 105101 | Nội khoa | ||
| 20 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 21 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 22 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 23 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 24 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | ||
| 25 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 26 | 081602 | Đo quang và viễn thám | ||
| 27 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 28 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 29 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 30 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 31 | 020203 | Tài chính công | ||
| 32 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 33 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 34 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 35 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 36 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 37 | 100214 | U bướu học | ||
| 38 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | ||
| 39 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 40 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | ||
| 41 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 42 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 43 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 44 | 071200 | Lịch sử khoa học kỹ thuật | ||
| 45 | 020204 | Tài chính học | ||
| 46 | 070207 | Quang học | ||
| 47 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 48 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 49 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 50 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 51 | 100302 | Răng hàm mặt lâm sàng | ||
| 52 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 53 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 54 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 55 | 081603 | Kỹ thuật bản đồ và thông tin địa lý | ||
| 56 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 57 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 58 | 105103 | Lão khoa | ||
| 59 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 60 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 61 | 100800 | Thuốc Đông y | ||
| 62 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 63 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 64 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 65 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 66 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 67 | 020102 | Thống kê kinh tế | ||
| 68 | 100301 | Răng hàm mặt cơ sở | ||
| 69 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 70 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 71 | 050204 | Tiếng Pháp | ||
| 72 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 73 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 74 | 100217 | Gây mê học | ||
| 75 | 081505 | Kỹ thuật cảng, ven biển và ngoài khơi | ||
| 76 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 77 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 78 | 030104 | Hình sự học | ||
| 79 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 80 | 030304 | Dân tục học (Nhóm ngành nghiên cứu về phong tục tập quán) | ||
| 81 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 82 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 83 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 84 | 070801 | Địa vật lý | ||
| 85 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 86 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 87 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 88 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 89 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 90 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 91 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 92 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 93 | 030300 | Xã hội học | ||
| 94 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 95 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 96 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 97 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 98 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 99 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 100 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 101 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 102 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 103 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 104 | 070802 | Khoa học và kỹ thuật không gian | ||
| 105 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 106 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 107 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 108 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 109 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 110 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 111 | 070304 | Hóa lý | ||
| 112 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 113 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 114 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 115 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 116 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 117 | 120503 | Lưu trữ học | ||
| 118 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 119 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 120 | 100301K | Răng Hàm Mặt | ||
| 121 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 122 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 123 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 124 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 125 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 126 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 127 | 105126 | Di truyền học | ||
| 128 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 129 | 120502 | Tình báo học | ||
| 130 | 060100 | Khảo cổ học | ||
| 131 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 132 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 133 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 134 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 135 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 136 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 137 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 138 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 139 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 140 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 141 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 142 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 143 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 144 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 145 | 080803 | Công nghệ cách điện và điện áp cao | ||
| 146 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 147 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 148 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 149 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 150 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 151 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 152 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 153 | 030303 | Nhân loại học | ||
| 154 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 155 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | ||
| 156 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 157 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 158 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 159 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 160 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 161 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 162 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 163 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | ||
| 164 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 165 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 166 | 077101 | Tâm lý học cơ sở | ||
| 167 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 168 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 169 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 170 | 040202 | Tâm lý học giáo dục và phát triển | ||
| 171 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 172 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 173 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 174 | 050301 | Báo chí học | ||
| 175 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 176 | 081304 | Khoa học kỹ thuật xây dựng | ||
| 177 | 120201 | Kế toán học | ||
| 178 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 179 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 180 | 081601 | Kỹ thuật trắc địa và khảo sát | ||
| 181 | 100706 | Dược lý học | ||
| 182 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 183 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 2 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 3 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 4 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 5 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 6 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 7 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 8 | 030104 | Hình sự học | ||
| 9 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 10 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 11 | 105101 | Nội khoa | ||
| 12 | 120501 | Thư viện học | ||
| 13 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 14 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 15 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 16 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 17 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 18 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 19 | 120201 | Kế toán học | ||
| 20 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 21 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 22 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 23 | 070304 | Hóa lý | ||
| 24 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 25 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 26 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 27 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 28 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 29 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 30 | 081603 | Kỹ thuật bản đồ và thông tin địa lý | ||
| 31 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 32 | 081505 | Kỹ thuật cảng, ven biển và ngoài khơi | ||
| 33 | 030502 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác | ||
| 34 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 35 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 36 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 37 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 38 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 39 | 060100 | Khảo cổ học | ||
| 40 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 41 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 42 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | ||
| 43 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 44 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 45 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 46 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 47 | 070802 | Khoa học và kỹ thuật không gian | ||
| 48 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 49 | 080803 | Công nghệ cách điện và điện áp cao | ||
| 50 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 51 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 52 | 030506 | Nghiên cứu vấn đề cơ bản của lịch sử cận hiện đại Trung Quốc | ||
| 53 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 54 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 55 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 56 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 57 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 58 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 59 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 60 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 61 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 62 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 63 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 64 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 65 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 66 | 083300 | Quy hoạch Đô thị và Nông thôn | ||
| 67 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 68 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 69 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 70 | 060300 | Lịch sử thế giới | ||
| 71 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 72 | 020203 | Tài chính công | ||
| 73 | 030300 | Xã hội học | ||
| 74 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 75 | 050301 | Báo chí học | ||
| 76 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 77 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 78 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 79 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 80 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 81 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 82 | 081300 | Kiến trúc học | ||
| 83 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 84 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | ||
| 85 | 120503 | Lưu trữ học | ||
| 86 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 87 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 88 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 89 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 90 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 91 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 92 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 93 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 94 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 95 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 96 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 97 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | ||
| 98 | 020102 | Thống kê kinh tế | ||
| 99 | 070207 | Quang học | ||
| 100 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 101 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 102 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 103 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 104 | 105126 | Di truyền học | ||
| 105 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 106 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 107 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 108 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 109 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 110 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 111 | 081602 | Đo quang và viễn thám | ||
| 112 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 113 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 114 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 115 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 116 | 020204 | Tài chính học | ||
| 117 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 118 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 119 | 120502 | Tình báo học | ||
| 120 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 121 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 122 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 123 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 124 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 125 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 126 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 127 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 128 | 100214 | U bướu học | ||
| 129 | 071400 | Thống kê học | ||
| 130 | 070801 | Địa vật lý | ||
| 131 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 132 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 133 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 134 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 135 | 100217 | Gây mê học | ||
| 136 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 137 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 138 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 139 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 140 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 141 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 142 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 143 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 144 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 145 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 146 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 147 | 081601 | Kỹ thuật trắc địa và khảo sát | ||
| 148 | 020205 | Kinh tế công nghiệp |
Bạn có biết Đại học Vũ Hán được mệnh danh là một trong những ngôi trường có khuôn viên đẹp nhất Trung Quốc với những hàng hoa anh đào nở rộ mỗi độ xuân về? Đây là trường đại học trọng điểm quốc gia, hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ với lịch sử lâu đời và uy tín hàng đầu trong hệ thống giáo dục đại học. Trường không chỉ nổi tiếng về cảnh quan mà còn là trung tâm nghiên cứu khoa học, đào tạo đa ngành chất lượng cao tại thành phố Vũ Hán.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.