Đại học Tài chính Kinh tế và Chính pháp Trung Nam
- Trường Chính pháp
- Vũ Hán, Hồ Bắc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080801 | Tự động hóa | B+ | 123 |
| 2 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 62 |
| 3 | 050204 | Tiếng Pháp | B | 50 |
| 4 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 74 |
| 5 | 080904K | An toàn thông tin | B | 75 |
| 6 | 080712T | Trường điện từ và công nghệ không dây | A+ | 2 |
| 7 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | B | 80 |
| 8 | 050304 | Truyền thông | B+ | 11 |
| 9 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 42 |
| 10 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | B | 87 |
| 11 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 71 |
| 12 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | B+ | 66 |
| 13 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 132 |
| 14 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | B+ | 27 |
| 15 | 025400 | Kinh doanh quốc tế | B+ | 17 |
| 16 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | B+ | 168 |
| 17 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B+ | 104 |
| 18 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | B | 125 |
| 19 | 100401K | Y học dự phòng | B | 40 |
| 20 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 67 |
| 21 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | B+ | 149 |
| 22 | 120402 | Quản lý hành chính | B+ | 96 |
| 23 | 100105 | Pháp y | A+ | 1 |
| 24 | 100301K | Răng Hàm Mặt | B+ | 15 |
| 25 | 020203 | Tài chính công | B+ | 15 |
| 26 | 055100 | Phiên dịch | B+ | 54 |
| 27 | 120103 | Quản lý công trình | B+ | 88 |
| 28 | 130309 | Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | B+ | 33 |
| 29 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | B+ | 58 |
| 30 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B+ | 82 |
| 31 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B+ | 69 |
| 32 | 030302 | Công tác xã hội | B+ | 78 |
| 33 | 120401 | Quản lý hành chính | A | 18 |
| 34 | 020102 | Thống kê kinh tế | A+ | 1 |
| 35 | 080102 | Cơ học vật rắn | B | 37 |
| 36 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | A | 9 |
| 37 | 130508 | Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số | B+ | 69 |
| 38 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | B+ | 70 |
| 39 | 101011T | Kỹ thuật y tế thông minh | B+ | 17 |
| 40 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 92 |
| 41 | 080710T | Thiết kế mạch tích hợp và tích hợp hệ thống | B | 32 |
| 42 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 86 |
| 43 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | B+ | 66 |
| 44 | 100703TK | Dược lâm sàng | B | 21 |
| 45 | 080911TK | An toàn không gian mạng | B | 46 |
| 46 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B+ | 141 |
| 47 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | B+ | 100 |
| 48 | 120202 | Thị trường Marketing | A | 36 |
| 49 | 083002T | Dược phẩm sinh học | B | 52 |
| 50 | 105100 | Y học lâm sàng | B | 78 |
| 51 | 101101 | Điều dưỡng học | B | 103 |
| 52 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 82 |
| 53 | 082801 | Kiến trúc học | A | 30 |
| 54 | 020302 | Kỹ thuật tài chính | B+ | 49 |
| 55 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | B | 92 |
| 56 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | B | 66 |
| 57 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | A | 4 |
| 58 | 081804K | Kỹ thuật tua-bin | B | 9 |
| 59 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | B | 70 |
| 60 | 081008T | Xây dựng thông minh | B | 35 |
| 61 | 100100 | Y học cơ sở | B | 15 |
| 62 | 071003 | Sinh lý học | A | 3 |
| 63 | 080918TK | Khoa học và Công nghệ Mật mã | B+ | 4 |
| 64 | 080709T | Công nghệ đóng gói điện tử | B | 6 |
| 65 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B+ | 81 |
| 66 | 050303 | Quảng cáo | B+ | 81 |
| 67 | 105102 | Nhi khoa | B | 20 |
| 68 | 050301 | Báo chí học | B | 110 |
| 69 | 020301K | Tài chính | B+ | 71 |
| 70 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | B+ | 20 |
| 71 | 120204 | Quản lý tài vụ | A | 52 |
| 72 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 49 |
| 73 | 130204 | Biểu diễn vũ đạo | B | 91 |
| 74 | 081901 | Kỹ thuật hàng hải và tàu biển | B+ | 11 |
| 75 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | B+ | 9 |
| 76 | 082002 | Công nghệ và thiết kế máy bay | B | 16 |
| 77 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | B+ | 47 |
| 78 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | B+ | 59 |
| 79 | 120601 | Quản lý Logistics | A | 50 |
| 80 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A | 53 |
| 81 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 65 |
| 82 | 120203K | Kế toán | B+ | 115 |
| 83 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | B+ | 29 |
| 84 | 071400 | Thống kê học | B | 89 |
| 85 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | B+ | 47 |
| 86 | 100701 | Dược học | B | 90 |
| 87 | 100203TK | Kỹ thuật hình ảnh | B+ | 22 |
| 88 | 030300 | Xã hội học | A | 4 |
| 89 | 101001 | Kỹ thuật thí nghiệm y tế | A | 14 |
| 90 | 081802 | Công nghệ giao thông | B | 56 |
| 91 | 080504T | Khoa học và Kỹ thuật Lưu trữ Năng lượng | A | 3 |
| 92 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B | 64 |
| 93 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 146 |
| 94 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | B+ | 45 |
| 95 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | B+ | 213 |
| 96 | 100601K | Trung - Tây y lâm sàng | B+ | 13 |
| 97 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B+ | 91 |
| 98 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 124 |
| 99 | 030101K | Luật học | B+ | 107 |
| 100 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | B+ | 39 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 2 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 3 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 4 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | ||
| 5 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 6 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 7 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 8 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 9 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 10 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 11 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 12 | 040202 | Tâm lý học giáo dục và phát triển | ||
| 13 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 14 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 15 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 16 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 17 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 18 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 19 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 20 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 21 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 22 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 23 | 081304 | Khoa học kỹ thuật xây dựng | ||
| 24 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 25 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 26 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 27 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 28 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 29 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 30 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 31 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 32 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 33 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 34 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 35 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 36 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 37 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 38 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 39 | 105103 | Lão khoa | ||
| 40 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 41 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 42 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 43 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 44 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 45 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 46 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | ||
| 47 | 030300 | Xã hội học | ||
| 48 | 100702 | Điều chế dược | ||
| 49 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 50 | 082401 | Thiết kế và sản xuất kết cấu tàu và biển | ||
| 51 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 52 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 53 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 54 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 55 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 56 | 070304 | Hóa lý | ||
| 57 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 58 | 105114 | Y học thể thao | ||
| 59 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 60 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 61 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 62 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 63 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 64 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 65 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 66 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 67 | 020204 | Tài chính học | ||
| 68 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 69 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 70 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 71 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 72 | 120502 | Tình báo học | ||
| 73 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 74 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | ||
| 75 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 76 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 77 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 78 | 100601 | Trung Tây y kết hợp cơ bản | ||
| 79 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 80 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 81 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 82 | 105126 | Di truyền học | ||
| 83 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 84 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 85 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 86 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 87 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 88 | 100800 | Thuốc Đông y | ||
| 89 | 100302 | Răng hàm mặt lâm sàng | ||
| 90 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | ||
| 91 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 92 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 93 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 94 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 95 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 96 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 97 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 98 | 100404 | Y tế trẻ em và bảo vệ sức khỏe mẹ và bé | ||
| 99 | 030502 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác | ||
| 100 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 101 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 102 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 103 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 104 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 105 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 106 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 107 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 108 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 109 | 040110 | Kỹ thuật giáo dục học | ||
| 110 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 111 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 112 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 113 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 114 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 115 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | ||
| 116 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 117 | 100214 | U bướu học | ||
| 118 | 120201 | Kế toán học | ||
| 119 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 120 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 121 | 050107 | Văn học ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 122 | 100701 | Dược học | ||
| 123 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 124 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 125 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 126 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 127 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 128 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 129 | 080803 | Công nghệ cách điện và điện áp cao | ||
| 130 | 100706 | Dược lý học | ||
| 131 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 132 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 133 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 134 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 135 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 136 | 071400 | Thống kê học | ||
| 137 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 138 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 139 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 140 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 141 | 100105 | Pháp y | ||
| 142 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 143 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 144 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 145 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 146 | 082402 | Kỹ thuật hàng hải | ||
| 147 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 148 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 149 | 020203 | Tài chính công | ||
| 150 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 151 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 152 | 030504 | Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở nước ngoài | ||
| 153 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 154 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 155 | 100217 | Gây mê học | ||
| 156 | 105101 | Nội khoa | ||
| 157 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 158 | 050301 | Báo chí học | ||
| 159 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 160 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 161 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 162 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 163 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 164 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 165 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 166 | 070207 | Quang học | ||
| 167 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 168 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 169 | 080903 | Kỹ thuật mạng |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 2 | 100705 | Vi sinh vật và thuốc sinh hóa | ||
| 3 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 4 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 5 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 6 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 7 | 105101 | Nội khoa | ||
| 8 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 9 | 105103 | Lão khoa | ||
| 10 | 100105 | Pháp y | ||
| 11 | 105114 | Y học thể thao | ||
| 12 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 13 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 14 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 15 | 105114 | Y học thể thao | ||
| 16 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 17 | 082401 | Thiết kế và sản xuất kết cấu tàu và biển | ||
| 18 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 19 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 20 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 21 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 22 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 23 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 24 | 050301 | Báo chí học | ||
| 25 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 26 | 0814Z2 | 建筑设计与工程 | ||
| 27 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 28 | 100701 | Dược học | ||
| 29 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 30 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 31 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 32 | 105103 | Lão khoa | ||
| 33 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 34 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 35 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 36 | 105101 | Nội khoa | ||
| 37 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 38 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 39 | 030300 | Xã hội học | ||
| 40 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 41 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 42 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 43 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 44 | 080900 | Khoa học và công nghệ điện tử | ||
| 45 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 46 | 0501Z2 | Văn hóa Mân Nam và Gia đình Xã Hội | ||
| 47 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 48 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 49 | 080800 | Kỹ thuật điện khí | ||
| 50 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 51 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 52 | 0805Z2 | Vật liệu polyme tiên tiến | ||
| 53 | 045100 | Giáo dục | ||
| 54 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 55 | 081500 | Công trình thuỷ lợi | ||
| 56 | 0501Z1 | Văn hóa dân gian và Văn nghệ dân gian Mân Nam | ||
| 57 | 020204 | Tài chính học | ||
| 58 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | ||
| 59 | 100702 | Điều chế dược | ||
| 60 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 61 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 62 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 63 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 64 | 101100 | Hộ lý học | ||
| 65 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 66 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 67 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 68 | 100601 | Trung Tây y kết hợp cơ bản | ||
| 69 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 70 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 71 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 72 | 070304 | Hóa lý | ||
| 73 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 74 | 081300 | Kiến trúc học | ||
| 75 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 76 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 77 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 78 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | ||
| 79 | 071400 | Thống kê học | ||
| 80 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 81 | 100706 | Dược lý học | ||
| 82 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 83 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 84 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | ||
| 85 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 86 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 87 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 88 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 89 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 90 | 0805Z1 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ chế tạo | ||
| 91 | 100214 | U bướu học | ||
| 92 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 93 | 030303 | Nhân loại học | ||
| 94 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 95 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 96 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 97 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 98 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 99 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 100 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 101 | 100217 | Gây mê học | ||
| 102 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 103 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 104 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 105 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 106 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 107 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 108 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 109 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 110 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 111 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 112 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 113 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 114 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 115 | 105126 | Di truyền học | ||
| 116 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 117 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | ||
| 118 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 119 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 120 | 082402 | Kỹ thuật hàng hải | ||
| 121 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 122 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 123 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 124 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 125 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 126 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 127 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 128 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 129 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 130 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 131 | 070207 | Quang học | ||
| 132 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 133 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 134 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 135 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 136 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 137 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | ||
| 138 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 139 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 140 | 083300 | Quy hoạch Đô thị và Nông thôn | ||
| 141 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 142 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 143 | 105113 | Chỉnh hình | ||
| 144 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 145 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 146 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 147 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 148 | 105112 | Phẫu thuật nhi khoa | ||
| 149 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 150 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 151 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 152 | 105109 | Y học tổng hợp | ||
| 153 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 154 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 155 | 100404 | Y tế trẻ em và bảo vệ sức khỏe mẹ và bé | ||
| 156 | 070204 | Vật lý plasma |
Bạn có đang tìm kiếm một môi trường học thuật hàng đầu tại miền Trung Trung Quốc? Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoa Trung tọa lạc tại thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc, hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ và khẳng định vị thế là một trong những trường đại học tổng hợp trọng điểm quốc gia. Với bề dày lịch sử và uy tín trong nghiên cứu, trường là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế mong muốn theo đuổi các ngành kỹ thuật và khoa học mũi nhọn.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.