Đại học Tài chính Kinh tế và Chính pháp Trung Nam
- Trường Chính pháp
- Vũ Hán, Hồ Bắc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070701 | Khoa học biển | B+ | 7 |
| 2 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | A+ | 1 |
| 3 | 120203K | Kế toán | B+ | 115 |
| 4 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 74 |
| 5 | 080801 | Tự động hóa | B+ | 123 |
| 6 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | A+ | 2 |
| 7 | 080403 | Hóa học vật liệu | A | 12 |
| 8 | 130508 | Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số | B+ | 69 |
| 9 | 070903T | Khoa học và kỹ thuật thông tin địa lý | B | 7 |
| 10 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A | 53 |
| 11 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 42 |
| 12 | 082306T | Kỹ thuật cải tạo đất | A+ | 1 |
| 13 | 070801 | Địa vật lý | B+ | 4 |
| 14 | 082901 | Công nghệ an toàn | B | 58 |
| 15 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 92 |
| 16 | 120103 | Quản lý công trình | B+ | 88 |
| 17 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | B | 100 |
| 18 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B+ | 82 |
| 19 | 120202 | Thị trường Marketing | A | 36 |
| 20 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B+ | 69 |
| 21 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | B | 18 |
| 22 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | B+ | 16 |
| 23 | 080410T | Đá quý và công nghệ vật liệu | B | 12 |
| 24 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 146 |
| 25 | 081205T | Kỹ thuật thông tin không gian địa lý | B | 10 |
| 26 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B+ | 104 |
| 27 | 080903 | Kỹ thuật mạng | B+ | 101 |
| 28 | 120401 | Quản lý hành chính | A | 18 |
| 29 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 86 |
| 30 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | B+ | 168 |
| 31 | 082902T | Công nghệ và quản lý ứng phó cấp thiết | B+ | 5 |
| 32 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 65 |
| 33 | 080904K | An toàn thông tin | B | 75 |
| 34 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | B+ | 39 |
| 35 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | B+ | 58 |
| 36 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B+ | 91 |
| 37 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B | 92 |
| 38 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | B+ | 17 |
| 39 | 120402 | Quản lý hành chính | B+ | 96 |
| 40 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 132 |
| 41 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | B+ | 27 |
| 42 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | B+ | 70 |
| 43 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | B+ | 213 |
| 44 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | B | 125 |
| 45 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B+ | 81 |
| 46 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | B | 75 |
| 47 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | B+ | 5 |
| 48 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | B+ | 159 |
| 49 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | B+ | 34 |
| 50 | 120111T | Quản lý ứng phó khẩn cấp | B+ | 8 |
| 51 | 080908T | Công nghệ thông tin không gian và kỹ thuật số | B+ | 5 |
| 52 | 070501 | Khoa học địa lý | B | 80 |
| 53 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | B | 20 |
| 54 | 030101K | Luật học | B+ | 107 |
| 55 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | B+ | 39 |
| 56 | 120901K | Quản trị du lịch | A | 19 |
| 57 | 130202 | Âm nhạc học | B | 191 |
| 58 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | B | 17 |
| 59 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | B+ | 100 |
| 60 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 82 |
| 61 | 071400 | Thống kê học | B | 89 |
| 62 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | A | 3 |
| 63 | 081404T | Khoa học và Kỹ thuật nước ngầm | B+ | 4 |
| 64 | 070902 | Hóa học địa cầu | B | 4 |
| 65 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B+ | 141 |
| 66 | 081005T | Kỹ thuật không gian ngầm đô thị | B+ | 22 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 2 | 055100 | Phiên dịch | ||
| 3 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 4 | 120208 | Định giá tài sản | ||
| 5 | 120201 | Kế toán học | ||
| 6 | 077402 | Hệ thống và Mạch điện | ||
| 7 | 070704 | Địa chất hải dương | ||
| 8 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 9 | 020100 | Kinh tế học lý luận | ||
| 10 | 070905 | Địa chất kỷ thứ tư | ||
| 11 | 070702 | Công nghệ biển | ||
| 12 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | ||
| 13 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 14 | 070800 | Địa vật lý | ||
| 15 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 16 | 081400 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 17 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 18 | 081602 | Đo quang và viễn thám | ||
| 19 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 20 | 120400 | Quản lý hành chính công | ||
| 21 | 070900 | Địa chất học | ||
| 22 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 23 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 24 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 25 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 26 | 081601 | Kỹ thuật trắc địa và khảo sát | ||
| 27 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 28 | 070902 | Hóa học địa cầu | ||
| 29 | 070903 | Cổ sinh vật học và địa tầng học | ||
| 30 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | ||
| 31 | 081802 | Công nghệ giao thông | ||
| 32 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 33 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 34 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 35 | 082002 | Công nghệ và thiết kế máy bay | ||
| 36 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 37 | 070904 | Cấu tạo địa chất học | ||
| 38 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 39 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 40 | 070300 | Hóa học | ||
| 41 | 071200 | Lịch sử khoa học kỹ thuật | ||
| 42 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | ||
| 43 | 020200 | Kinh tế học ứng dụng | ||
| 44 | 082001 | Công nghệ hàng không vũ trụ | ||
| 45 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 46 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 47 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 48 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 49 | 081603 | Kỹ thuật bản đồ và thông tin địa lý | ||
| 50 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 51 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 52 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 53 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 54 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 55 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 56 | 070500 | Địa lý học | ||
| 57 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 58 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 59 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 60 | 070602 | Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển | ||
| 61 | 070600 | Khoa học khí quyển | ||
| 62 | 081903 | Công nghệ và kỹ thuật an toàn | ||
| 63 | 070207 | Quang học | ||
| 64 | 050200 | Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài | ||
| 65 | 081500 | Công trình thuỷ lợi |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 2 | 083700 | Khoa học và Kỹ thuật An toàn | ||
| 3 | 070904 | Cấu tạo địa chất học | ||
| 4 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 5 | 081600 | Khoa học và Công nghệ Đo đạc và Bản đồ | ||
| 6 | 070800 | Địa vật lý | ||
| 7 | 081802 | Công nghệ giao thông | ||
| 8 | 081400 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 9 | 070902 | Hóa học địa cầu | ||
| 10 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 11 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 12 | 020200 | Kinh tế học ứng dụng | ||
| 13 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | ||
| 14 | 070700 | Khoa học biển | ||
| 15 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | ||
| 16 | 070903 | Cổ sinh vật học và địa tầng học | ||
| 17 | 081500 | Công trình thuỷ lợi | ||
| 18 | 070900 | Địa chất học | ||
| 19 | 070905 | Địa chất kỷ thứ tư | ||
| 20 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 21 | 082000 | Kỹ thuật dầu và khí tự nhiên | ||
| 22 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất |
Bạn có đang tìm kiếm một ngôi trường hàng đầu trong lĩnh vực khoa học trái đất và kỹ thuật tại Trung Quốc? Đại học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán) là cơ sở giáo dục đại học trọng điểm quốc gia, hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ và không ngừng phát triển trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học kể từ khi thành lập. Trường nổi tiếng với thế mạnh về địa chất, tài nguyên khoáng sản và kỹ thuật, thu hút đông đảo sinh viên trong nước và quốc tế theo học.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.