Viện Công nghệ Cáp Nhĩ Tân, Uy Hải
- Trường Kỹ thuật
- Uy Hải, Sơn Đông
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081903T | Công nghệ phát triển tài nguyên biển | B+ | 4 |
| 2 | 130206 | Biên đạo múa | A | 6 |
| 3 | 080904K | An toàn thông tin | B | 71 |
| 4 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 81 |
| 5 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | A | 9 |
| 6 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 79 |
| 7 | 050204 | Tiếng Pháp | B | 50 |
| 8 | 101011T | Kỹ thuật y tế thông minh | A+ | 1 |
| 9 | 120604T | Quản lý chuỗi cung ứng | B+ | 18 |
| 10 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | B+ | 96 |
| 11 | 082801 | Kiến trúc học | B+ | 77 |
| 12 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | B+ | 1 |
| 13 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | B | 44 |
| 14 | 100401K | Y học dự phòng | B | 40 |
| 15 | 120401 | Quản lý hành chính | B+ | 45 |
| 16 | 100703TK | Dược lâm sàng | B | 21 |
| 17 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B | 86 |
| 18 | 080504T | Khoa học và Kỹ thuật Lưu trữ Năng lượng | A | 3 |
| 19 | 101012T | Khoa học dữ liệu y sinh | A+ | 1 |
| 20 | 071400 | Thống kê học | B | 89 |
| 21 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B+ | 91 |
| 22 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | A | 6 |
| 23 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 152 |
| 24 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | B | 115 |
| 25 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | B | 113 |
| 26 | 060101 | Lịch sử | B+ | 70 |
| 27 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | B+ | 26 |
| 28 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | B | 305 |
| 29 | 082503 | Khoa học môi trường | B | 74 |
| 30 | 070802 | Khoa học và kỹ thuật không gian | B | 6 |
| 31 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B | 166 |
| 32 | 030202 | Chính trị quốc tế | B+ | 7 |
| 33 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B | 180 |
| 34 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | B+ | 43 |
| 35 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | B+ | 71 |
| 36 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | B+ | 217 |
| 37 | 025500 | Bảo hiểm | A | 11 |
| 38 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | B+ | 229 |
| 39 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | B | 66 |
| 40 | 130202 | Âm nhạc học | B+ | 54 |
| 41 | 081012T | Xây dựng thông minh và giao thông thông minh | A+ | 1 |
| 42 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 73 |
| 43 | 080710T | Thiết kế mạch tích hợp và tích hợp hệ thống | B | 34 |
| 44 | 100103T | Khoa học y sinh | A+ | 2 |
| 45 | 030300 | Xã hội học | A | 4 |
| 46 | 100701 | Dược học | B | 85 |
| 47 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | B | 70 |
| 48 | 083001 | Khoa học môi trường | B | 91 |
| 49 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | B | 80 |
| 50 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | A | 4 |
| 51 | 020203 | Tài chính công | B+ | 15 |
| 52 | 055100 | Phiên dịch | B+ | 62 |
| 53 | 080801 | Tự động hóa | B | 190 |
| 54 | 120402 | Quản lý hành chính | B | 131 |
| 55 | 120203K | Kế toán | B | 233 |
| 56 | 105100 | Y học lâm sàng | B | 78 |
| 57 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 159 |
| 58 | 080502T | Kỹ thuật hệ thống môi trường và năng lượng | A+ | 1 |
| 59 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B | 143 |
| 60 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B+ | 64 |
| 61 | 081005T | Kỹ thuật không gian ngầm đô thị | B | 30 |
| 62 | 030302 | Công tác xã hội | B+ | 65 |
| 63 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 60 |
| 64 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 64 |
| 65 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 87 |
| 66 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | B | 66 |
| 67 | 020301K | Tài chính | B+ | 114 |
| 68 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | B+ | 45 |
| 69 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | B | 195 |
| 70 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | B | 85 |
| 71 | 070701 | Khoa học biển | B+ | 7 |
| 72 | 050301 | Báo chí học | B | 141 |
| 73 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 139 |
| 74 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B | 167 |
| 75 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B | 195 |
| 76 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | B | 184 |
| 77 | 120103 | Quản lý công trình | B+ | 62 |
| 78 | 101101 | Điều dưỡng học | B | 103 |
| 79 | 120502 | Tình báo học | A+ | 2 |
| 80 | 100301K | Răng Hàm Mặt | B+ | 15 |
| 81 | 030101K | Luật học | B | 246 |
| 82 | 050209 | Tiếng Hàn Quốc | B+ | 33 |
| 83 | 080803T | Kỹ thuật Robot | B | 109 |
| 84 | 080102 | Cơ học vật rắn | B+ | 13 |
| 85 | 060100 | Khảo cổ học | B+ | 8 |
| 86 | 080911TK | An toàn không gian mạng | B+ | 17 |
| 87 | 080906 | Công nghệ truyền thông kỹ thuật số | B+ | 54 |
| 88 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B | 210 |
| 89 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B+ | 188 |
| 90 | 130401 | Mỹ thuật | B+ | 39 |
| 91 | 080918TK | Khoa học và Công nghệ Mật mã | B+ | 4 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 2 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 3 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 4 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 5 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 6 | 105126 | Di truyền học | ||
| 7 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 8 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 9 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 10 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | ||
| 11 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 12 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 13 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 14 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 15 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 16 | 100404 | Y tế trẻ em và bảo vệ sức khỏe mẹ và bé | ||
| 17 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 18 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 19 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 20 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 21 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | ||
| 22 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 23 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 24 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 25 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 26 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 27 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 28 | 020102 | Thống kê kinh tế | ||
| 29 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 30 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 31 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 32 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 33 | 081505 | Kỹ thuật cảng, ven biển và ngoài khơi | ||
| 34 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 35 | 100706 | Dược lý học | ||
| 36 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 37 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 38 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 39 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 40 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 41 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 42 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 43 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 44 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 45 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 46 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 47 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 48 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 49 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 50 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 51 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 52 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 53 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 54 | 100701 | Dược học | ||
| 55 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 56 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 57 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 58 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 59 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 60 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 61 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 62 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 63 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 64 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 65 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 66 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 67 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 68 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 69 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 70 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 71 | 071101 | Lý thuyết hệ thống | ||
| 72 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 73 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 74 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 75 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 76 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 77 | 100214 | U bướu học | ||
| 78 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 79 | 030102 | Lịch sử luật pháp | ||
| 80 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 81 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 82 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 83 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 84 | 020204 | Tài chính học | ||
| 85 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 86 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 87 | 070207 | Quang học | ||
| 88 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 89 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 90 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 91 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 92 | 120503 | Lưu trữ học | ||
| 93 | 120501 | Thư viện học | ||
| 94 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 95 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 96 | 077204 | Cơ khí kỹ thuật | ||
| 97 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 98 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 99 | 105101 | Nội khoa | ||
| 100 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 101 | 030504 | Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở nước ngoài | ||
| 102 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 103 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 104 | 030104 | Hình sự học | ||
| 105 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 106 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 107 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 108 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 109 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 110 | 077906 | Y học dự phòng quân sự | ||
| 111 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 112 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | ||
| 113 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 114 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 115 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 116 | 020203 | Tài chính công | ||
| 117 | 100302 | Răng hàm mặt lâm sàng | ||
| 118 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 119 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 120 | 120201 | Kế toán học | ||
| 121 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 122 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 123 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 124 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 125 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 126 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 127 | 100301 | Răng hàm mặt cơ sở | ||
| 128 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 129 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 130 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 131 | 030502 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác | ||
| 132 | 030304 | Dân tục học (Nhóm ngành nghiên cứu về phong tục tập quán) | ||
| 133 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | ||
| 134 | 030300 | Xã hội học | ||
| 135 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 136 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 137 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 138 | 100217 | Gây mê học | ||
| 139 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 140 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 141 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 142 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 143 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 144 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 145 | 100705 | Vi sinh vật và thuốc sinh hóa | ||
| 146 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 147 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 148 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 149 | 070206 | Âm học | ||
| 150 | 050210 | Ngôn ngữ và văn học châu Phi | ||
| 151 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 152 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 153 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 154 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 155 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 156 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 157 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 158 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 159 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 160 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 161 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 162 | 070304 | Hóa lý | ||
| 163 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 164 | 040301 | Thể thao và Nhân văn xã hội | ||
| 165 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 166 | 105103 | Lão khoa | ||
| 167 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | ||
| 168 | 100702 | Điều chế dược | ||
| 169 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 170 | 050301 | Báo chí học | ||
| 171 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 172 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 173 | 080803 | Công nghệ cách điện và điện áp cao | ||
| 174 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 175 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 176 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 177 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 178 | 105102 | Nhi khoa |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 120201 | Kế toán học | ||
| 2 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 3 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 4 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 5 | 050210 | Ngôn ngữ và văn học châu Phi | ||
| 6 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 7 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 8 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 9 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 10 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 11 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 12 | 105101 | Nội khoa | ||
| 13 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 14 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 15 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 16 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 17 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 18 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 19 | 070204 | Vật lý plasma | ||
| 20 | 060300 | Lịch sử thế giới | ||
| 21 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 22 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 23 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 24 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 25 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 26 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 27 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 28 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 29 | 100214 | U bướu học | ||
| 30 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 31 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 32 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 33 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 34 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 35 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 36 | 070206 | Âm học | ||
| 37 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 38 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 39 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 40 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 41 | 071400 | Thống kê học | ||
| 42 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 43 | 105101 | Nội khoa | ||
| 44 | 050301 | Báo chí học | ||
| 45 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 46 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 47 | 105114 | Y học thể thao | ||
| 48 | 105103 | Lão khoa | ||
| 49 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 50 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 51 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 52 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 53 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 54 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 55 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 56 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 57 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 58 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 59 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 60 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 61 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 62 | 0501Z1 | Văn hóa dân gian và Văn nghệ dân gian Mân Nam | ||
| 63 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 64 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 65 | 081105 | Điều hướng, hướng dẫn và kiểm soát | ||
| 66 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 67 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 68 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 69 | 105108 | Y học chăm sóc đặc biệt | ||
| 70 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 71 | 030102 | Lịch sử luật pháp | ||
| 72 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 73 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 74 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 75 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 76 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 77 | 100705 | Vi sinh vật và thuốc sinh hóa | ||
| 78 | 100702 | Điều chế dược | ||
| 79 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 80 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 81 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 82 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 83 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 84 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 85 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 86 | 100302 | Răng hàm mặt lâm sàng | ||
| 87 | 105112 | Phẫu thuật nhi khoa | ||
| 88 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 89 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 90 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 91 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 92 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 93 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 94 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 95 | 105126 | Di truyền học | ||
| 96 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 97 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 98 | 105103 | Lão khoa | ||
| 99 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 100 | 100701 | Dược học | ||
| 101 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 102 | 020210 | Kinh tế quốc phòng | ||
| 103 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 104 | 071101 | Lý thuyết hệ thống | ||
| 105 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 106 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 107 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 108 | 030504 | Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở nước ngoài | ||
| 109 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 110 | 080803 | Công nghệ cách điện và điện áp cao | ||
| 111 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 112 | 105113 | Chỉnh hình | ||
| 113 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 114 | 0201Z1 | 国际公共采购学 | ||
| 115 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 116 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 117 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 118 | 100301 | Răng hàm mặt cơ sở | ||
| 119 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 120 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 121 | 0501Z2 | Văn hóa Mân Nam và Gia đình Xã Hội | ||
| 122 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 123 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 124 | 020204 | Tài chính học | ||
| 125 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 126 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 127 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 128 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 129 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 130 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 131 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 132 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 133 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 134 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 135 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 136 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 137 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 138 | 070207 | Quang học | ||
| 139 | 020203 | Tài chính công | ||
| 140 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 141 | 060100 | Khảo cổ học | ||
| 142 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 143 | 105109 | Y học tổng hợp | ||
| 144 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 145 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 146 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 147 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 148 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 149 | 100217 | Gây mê học | ||
| 150 | 070304 | Hóa lý | ||
| 151 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 152 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 153 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 154 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 155 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 156 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 157 | 030104 | Hình sự học | ||
| 158 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 159 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 160 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 161 | 105126 | Di truyền học | ||
| 162 | 080700 | Kỹ thuật điện và kỹ thuật nhiệt vật lý | ||
| 163 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 164 | 100706 | Dược lý học | ||
| 165 | 105102 | Nhi khoa |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học thuật uy tín tại vùng đất giàu truyền thống văn hóa Trung Hoa? Đại học Sơn Đông tọa lạc tại thành phố Tế Nam hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ và là một trong những cơ sở giáo dục đại học lâu đời, chất lượng hàng đầu tại Trung Quốc. Trường nổi tiếng với bề dày lịch sử cùng hệ thống đào tạo đa ngành, đóng góp quan trọng cho nền giáo dục quốc gia.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.