Viện Công nghệ Cáp Nhĩ Tân, Uy Hải
- Trường Kỹ thuật
- Uy Hải, Sơn Đông
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 082801 | Kiến trúc học | B+ | 77 |
| 2 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | B+ | 57 |
| 3 | 120203K | Kế toán | B | 233 |
| 4 | 080504T | Khoa học và Kỹ thuật Lưu trữ Năng lượng | A | 3 |
| 5 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B | 143 |
| 6 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | B | 27 |
| 7 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | B+ | 80 |
| 8 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | B | 225 |
| 9 | 070801 | Địa vật lý | B+ | 4 |
| 10 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 159 |
| 11 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | A | 5 |
| 12 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B | 167 |
| 13 | 081901 | Kỹ thuật hàng hải và tàu biển | B+ | 11 |
| 14 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | B | 85 |
| 15 | 082505T | Kỹ thuật trang thiết bị bảo vệ môi trường | B+ | 3 |
| 16 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | B+ | 45 |
| 17 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B | 180 |
| 18 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | B | 50 |
| 19 | 080414T | Linh kiện và vật liệu năng lượng mới | B | 64 |
| 20 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B | 335 |
| 21 | 080403 | Hóa học vật liệu | A | 12 |
| 22 | 081304T | Kỹ thuật năng lượng hóa học | B | 25 |
| 23 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | B | 66 |
| 24 | 080206 | Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển | B+ | 34 |
| 25 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B | 86 |
| 26 | 082901 | Công nghệ an toàn | B | 58 |
| 27 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | B+ | 5 |
| 28 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 81 |
| 29 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | B | 113 |
| 30 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 121 |
| 31 | 120103 | Quản lý công trình | B+ | 62 |
| 32 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B+ | 64 |
| 33 | 030101K | Luật học | B | 246 |
| 34 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | B+ | 96 |
| 35 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | B | 75 |
| 36 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | A | 4 |
| 37 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | B | 125 |
| 38 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | B | 18 |
| 39 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | B | 334 |
| 40 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | B | 426 |
| 41 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | B | 70 |
| 42 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | B+ | 6 |
| 43 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | B | 195 |
| 44 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | B | 115 |
| 45 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | B | 478 |
| 46 | 081506T | Kỹ thuật dầu khí biển | B | 5 |
| 47 | 120202 | Thị trường Marketing | B+ | 154 |
| 48 | 081306T | Kỹ thuật an toàn hóa chất | A+ | 1 |
| 49 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | B+ | 132 |
| 50 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B | 210 |
| 51 | 080207 | Kỹ thuật xe | B | 124 |
| 52 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B+ | 91 |
| 53 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 60 |
| 54 | 080801 | Tự động hóa | B | 190 |
| 55 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B | 166 |
| 56 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B | 92 |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường đào tạo kỹ thuật chuyên sâu trong lĩnh vực năng lượng tại Trung Quốc? Tọa lạc tại thành phố biển Thanh Đảo xinh đẹp, Đại học Dầu khí Trung Quốc (Hoa Đông) là lựa chọn hàng đầu cho các chuyên ngành dầu khí và kỹ thuật. Trường vẫn đang hoạt động ổn định, không ngừng phát triển và khẳng định vị thế trong hệ thống giáo dục đại học quốc gia.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.