Viện Công nghệ Cáp Nhĩ Tân, Uy Hải
- Trường Kỹ thuật
- Uy Hải, Sơn Đông
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 050301 | Báo chí học | B | 141 |
| 2 | 070703T | Tài nguyên và môi trường biển | B | 9 |
| 3 | 120401 | Quản lý hành chính | B+ | 45 |
| 4 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 81 |
| 5 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | B | 334 |
| 6 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B | 180 |
| 7 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B+ | 188 |
| 8 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | B | 107 |
| 9 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | A+ | 2 |
| 10 | 100701 | Dược học | B | 85 |
| 11 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | B | 113 |
| 12 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 64 |
| 13 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 49 |
| 14 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | A+ | 1 |
| 15 | 080801 | Tự động hóa | B | 190 |
| 16 | 130301 | Biểu diễn | B | 92 |
| 17 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B | 288 |
| 18 | 070601 | Khoa học khí quyển | A+ | 1 |
| 19 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 73 |
| 20 | 050209 | Tiếng Hàn Quốc | B+ | 33 |
| 21 | 120601 | Quản lý Logistics | B+ | 80 |
| 22 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | B+ | 80 |
| 23 | 120402 | Quản lý hành chính | B | 131 |
| 24 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | B | 77 |
| 25 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B+ | 64 |
| 26 | 120202 | Thị trường Marketing | B+ | 154 |
| 27 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | B | 11 |
| 28 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B | 210 |
| 29 | 120901K | Quản trị du lịch | B | 184 |
| 30 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | A | 9 |
| 31 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | B | 115 |
| 32 | 050204 | Tiếng Pháp | B | 50 |
| 33 | 120801 | Thương mại điện tử | B+ | 154 |
| 34 | 120203K | Kế toán | B | 233 |
| 35 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | B | 478 |
| 36 | 120210 | Quản lý tài sản văn hóa | B+ | 22 |
| 37 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | B | 225 |
| 38 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | B | 426 |
| 39 | 081804K | Kỹ thuật tua-bin | B | 9 |
| 40 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | B+ | 96 |
| 41 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | B | 195 |
| 42 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | B+ | 16 |
| 43 | 050306T | Mạng và Phương tiện truyền thông mới | B+ | 49 |
| 44 | 030101K | Luật học | B | 246 |
| 45 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B | 143 |
| 46 | 070702 | Công nghệ biển | B+ | 4 |
| 47 | 070903T | Khoa học và kỹ thuật thông tin địa lý | B | 7 |
| 48 | 081901 | Kỹ thuật hàng hải và tàu biển | B+ | 11 |
| 49 | 020301K | Tài chính | B+ | 114 |
| 50 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B | 335 |
| 51 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | B | 75 |
| 52 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 60 |
| 53 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 87 |
| 54 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | B | 18 |
| 55 | 080911TK | An toàn không gian mạng | B+ | 17 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 2 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 3 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 4 | 105126 | Di truyền học | ||
| 5 | 070702 | Công nghệ biển | ||
| 6 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 7 | 035101 | Luật pháp (không phải Luật học) | ||
| 8 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 9 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 10 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 11 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | ||
| 12 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 13 | 070304 | Hóa lý | ||
| 14 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 15 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 16 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 17 | 050210 | Ngôn ngữ và văn học châu Phi | ||
| 18 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 19 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | ||
| 20 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 21 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 22 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | ||
| 23 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 24 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 25 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 26 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 27 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 28 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 29 | 020301K | Tài chính | ||
| 30 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 31 | 081802 | Công nghệ giao thông | ||
| 32 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 33 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 34 | 090801 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 35 | 081505 | Kỹ thuật cảng, ven biển và ngoài khơi | ||
| 36 | 070904 | Cấu tạo địa chất học | ||
| 37 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 38 | 081602 | Đo quang và viễn thám | ||
| 39 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 40 | 030300 | Xã hội học | ||
| 41 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 42 | 070902 | Hóa học địa cầu | ||
| 43 | 070905 | Địa chất kỷ thứ tư | ||
| 44 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 45 | 070602 | Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển | ||
| 46 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 47 | 090802 | Đánh bắt cá | ||
| 48 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | ||
| 49 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 50 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 51 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 52 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 53 | 100705 | Vi sinh vật và thuốc sinh hóa | ||
| 54 | 120201 | Kế toán học | ||
| 55 | 120201 | Kế toán học | ||
| 56 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 57 | 020204 | Tài chính học | ||
| 58 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 59 | 070701 | Khoa học biển | ||
| 60 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 61 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 62 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 63 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 64 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 65 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 66 | 071400 | Thống kê học | ||
| 67 | 035102 | Luật pháp (Luật học) | ||
| 68 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 69 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 70 | 070704 | Địa chất hải dương | ||
| 71 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 72 | 100701 | Dược học | ||
| 73 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 74 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 75 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 76 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 77 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 78 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 79 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 80 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 81 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 82 | 025400 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 83 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 84 | 0501Z1 | Văn hóa dân gian và Văn nghệ dân gian Mân Nam | ||
| 85 | 0501Z2 | Văn hóa Mân Nam và Gia đình Xã Hội | ||
| 86 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 87 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 88 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 89 | 100706 | Dược lý học | ||
| 90 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 91 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 92 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 93 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 94 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 95 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 96 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 97 | 030104 | Hình sự học | ||
| 98 | 083204 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản | ||
| 99 | 070206 | Âm học | ||
| 100 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 101 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 102 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 103 | 070703 | Sinh học hải dương | ||
| 104 | 025500 | Bảo hiểm | ||
| 105 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 106 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 107 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 108 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 109 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 110 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 111 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 112 | 070601 | Khoa học khí quyển | ||
| 113 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 114 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 115 | 080103 | Cơ học chất lưu |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 2 | 030104 | Hình sự học | ||
| 3 | 020200 | Kinh tế học ứng dụng | ||
| 4 | 105126 | Di truyền học | ||
| 5 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 6 | 100701 | Dược học | ||
| 7 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 8 | 070602 | Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển | ||
| 9 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 10 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 11 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 12 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 13 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 14 | 083204 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản | ||
| 15 | 081505 | Kỹ thuật cảng, ven biển và ngoài khơi | ||
| 16 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 17 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 18 | 070702 | Công nghệ biển | ||
| 19 | 090802 | Đánh bắt cá | ||
| 20 | 090801 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 21 | 070701 | Khoa học biển | ||
| 22 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 23 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 24 | 120201 | Kế toán học | ||
| 25 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 26 | 070704 | Địa chất hải dương | ||
| 27 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 28 | 090803 | Nguồn lợi thủy sản | ||
| 29 | 070601 | Khoa học khí quyển |
Bạn có đang tìm kiếm một môi trường học tập đẳng cấp quốc tế tại thành phố biển Thanh Đảo xinh đẹp? Đại học Hải dương Trung Quốc là cơ sở giáo dục đại học trọng điểm quốc gia, trực thuộc Bộ Giáo dục, nổi tiếng với thế mạnh về khoa học đại dương và thủy sản. Trường hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ kể từ khi thành lập, là điểm đến lý tưởng cho sinh viên trong và ngoài nước.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.