Học viện Âm nhạc Thượng Hải 2026 – 上海音乐学院 (Shanghai Conservatory of Music)
- Trường Tổng hợp
- Thượng Hải, Thượng Hải
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 077500 | Khoa học và Công nghệ máy tính | A | 96 |
| 2 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | B | 19 |
| 3 | 130310 | Phim hoạt hình | B | 127 |
| 4 | 100100 | Y học cơ sở | B+ | 9 |
| 5 | 020301K | Tài chính | B+ | 51 |
| 6 | 080204 | Kỹ thuật xe | B+ | 42 |
| 7 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | B+ | 36 |
| 8 | 071003 | Sinh lý học | A | 4 |
| 9 | 082806T | Thiết kế đô thị | A+ | 2 |
| 10 | 080801 | Tự động hóa | A | 15 |
| 11 | 081008T | Xây dựng thông minh | A | 3 |
| 12 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B+ | 158 |
| 13 | 120103 | Quản lý công trình | A | 13 |
| 14 | 080102 | Cơ học vật rắn | B | 31 |
| 15 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | B+ | 31 |
| 16 | 101009T | Vật lý trị liệu phục hồi chức năng | A+ | 1 |
| 17 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 116 |
| 18 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | A+ | 5 |
| 19 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | B+ | 68 |
| 20 | 081802 | Công nghệ giao thông | A | 3 |
| 21 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 74 |
| 22 | 070702 | Công nghệ biển | B+ | 4 |
| 23 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | A | 3 |
| 24 | 130301 | Biểu diễn | B+ | 50 |
| 25 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A | 26 |
| 26 | 080904K | An toàn thông tin | A | 14 |
| 27 | 080207 | Kỹ thuật xe | A | 13 |
| 28 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A | 19 |
| 29 | 100301K | Răng Hàm Mặt | B+ | 13 |
| 30 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | B | 90 |
| 31 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 50 |
| 32 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 22 |
| 33 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | B+ | 65 |
| 34 | 082804T | Kỹ thuật bảo vệ kiến trúc lịch sử | A+ | 2 |
| 35 | 101101 | Điều dưỡng học | A+ | 3 |
| 36 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 84 |
| 37 | 080208 | Kỹ thuật dịch vụ ô tô | B+ | 56 |
| 38 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | A | 4 |
| 39 | 070801 | Địa vật lý | A+ | 2 |
| 40 | 120202 | Thị trường Marketing | B | 234 |
| 41 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | A | 18 |
| 42 | 082503 | Khoa học môi trường | A+ | 3 |
| 43 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 30 |
| 44 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A+ | 8 |
| 45 | 082003 | Công nghệ chế tạo máy bay | B+ | 11 |
| 46 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | A | 5 |
| 47 | 070701 | Khoa học biển | B+ | 9 |
| 48 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B | 144 |
| 49 | 120210 | Quản lý tài sản văn hóa | A | 18 |
| 50 | 071400 | Thống kê học | B+ | 29 |
| 51 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 28 |
| 52 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 17 |
| 53 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 10 |
| 54 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | A | 4 |
| 55 | 085703 | Kỹ thuật địa chất | A+ | 2 |
| 56 | 085300 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | B+ | 43 |
| 57 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | A | 12 |
| 58 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 57 |
| 59 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 20 |
| 60 | 120601 | Quản lý Logistics | B | 179 |
| 61 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A+ | 7 |
| 62 | 081004 | Xây dựng điện và thông minh hóa | B+ | 14 |
| 63 | 105100 | Y học lâm sàng | A | 9 |
| 64 | 050303 | Quảng cáo | B+ | 90 |
| 65 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 132 |
| 66 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A | 12 |
| 67 | 130305 | Biên đạo phát thanh truyền hình | B+ | 72 |
| 68 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | A | 6 |
| 69 | 120203K | Kế toán | A | 32 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081304 | Khoa học kỹ thuật xây dựng | ||
| 2 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 3 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 4 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 5 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 6 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 7 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 8 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 9 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 10 | 040302 | Thể thao Khoa học con người | ||
| 11 | 085703 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 12 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 13 | 100301 | Răng hàm mặt cơ sở | ||
| 14 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 15 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 16 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 17 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 18 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 19 | 020204 | Tài chính học | ||
| 20 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | ||
| 21 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 22 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 23 | 105101 | Nội khoa | ||
| 24 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 25 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 26 | 070704 | Địa chất hải dương | ||
| 27 | 081602 | Đo quang và viễn thám | ||
| 28 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 29 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 30 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 31 | 050204 | Tiếng Pháp | ||
| 32 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 33 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 34 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 35 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 36 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 37 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 38 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 39 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 40 | 070703 | Sinh học hải dương | ||
| 41 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 42 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 43 | 040108 | Giáo dục kỹ thuật nghề | ||
| 44 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 45 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 46 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 47 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 48 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 49 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 50 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 51 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 52 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 53 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 54 | 070905 | Địa chất kỷ thứ tư | ||
| 55 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 56 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 57 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 58 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 59 | 070904 | Cấu tạo địa chất học | ||
| 60 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | ||
| 61 | 081603 | Kỹ thuật bản đồ và thông tin địa lý | ||
| 62 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 63 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 64 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 65 | 081601 | Kỹ thuật trắc địa và khảo sát | ||
| 66 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 67 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 68 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 69 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 70 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 71 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 72 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 73 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 74 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 75 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 76 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 77 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 78 | 070206 | Âm học | ||
| 79 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 80 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 81 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 82 | 030300 | Xã hội học | ||
| 83 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 84 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 85 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 86 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 87 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 88 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 89 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 90 | 100706 | Dược lý học | ||
| 91 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 92 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 93 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 94 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 95 | 100506 | Trung y nội khoa | ||
| 96 | 070304 | Hóa lý | ||
| 97 | 040107 | Giáo dục tiểu học | ||
| 98 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 99 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 100 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 101 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 102 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | ||
| 103 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 104 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 105 | 120201 | Kế toán học | ||
| 106 | 020203 | Tài chính công | ||
| 107 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 108 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 109 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 110 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 111 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 112 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | ||
| 113 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 114 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 115 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 116 | 081802 | Công nghệ giao thông | ||
| 117 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 118 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 119 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 120 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 2 | 070100 | Toán học | ||
| 3 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 4 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 5 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 6 | 105101 | Nội khoa | ||
| 7 | 100302 | Răng hàm mặt lâm sàng | ||
| 8 | 071000 | Sinh vật học | ||
| 9 | 105101 | Nội khoa | ||
| 10 | 083300 | Quy hoạch Đô thị và Nông thôn | ||
| 11 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 12 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 13 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 14 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 15 | 081400 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 16 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 17 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 18 | 050204 | Tiếng Pháp | ||
| 19 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 20 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 21 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 22 | 105112 | Phẫu thuật nhi khoa | ||
| 23 | 077700 | Kỹ thuật y sinh | ||
| 24 | 070206 | Âm học | ||
| 25 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 26 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 27 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 28 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 29 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 30 | 105103 | Lão khoa | ||
| 31 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 32 | 080100 | Cơ học | ||
| 33 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 34 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 35 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 36 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 37 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 38 | 105108 | Y học chăm sóc đặc biệt | ||
| 39 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 40 | 020200 | Kinh tế học ứng dụng | ||
| 41 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 42 | 030101K | Luật học | ||
| 43 | 082300 | Kỹ thuật giao thông vận tải | ||
| 44 | 081600 | Khoa học và Công nghệ Đo đạc và Bản đồ | ||
| 45 | 100214 | U bướu học | ||
| 46 | 070800 | Địa vật lý | ||
| 47 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 48 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 49 | 081300 | Kiến trúc học | ||
| 50 | 100301K | Răng Hàm Mặt | ||
| 51 | 105113 | Chỉnh hình | ||
| 52 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 53 | 070200 | Vật lý học | ||
| 54 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 55 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 56 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 57 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 58 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 59 | 105109 | Y học tổng hợp |
Bạn đang tìm kiếm một ngôi trường kỹ thuật hàng đầu tại Thượng Hải với bề dày lịch sử đáng nể? Đại học Đồng Tế là cái tên không thể bỏ qua, nơi nổi tiếng với các chuyên ngành xây dựng, kiến trúc và kỹ thuật dân dụng đẳng cấp thế giới. Hiện tại, trường vẫn đang hoạt động ổn định và không ngừng phát triển các chương trình đào tạo chất lượng cao cho sinh viên trong nước cũng như quốc tế.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.