Đại học Sư phạm Thiểm Tây
- Trường Tài chính
- Số 199 đường Trường An Nam, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | A | 4 |
| 2 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 76 |
| 3 | 080710T | Thiết kế mạch tích hợp và tích hợp hệ thống | B+ | 21 |
| 4 | 080908T | Công nghệ thông tin không gian và kỹ thuật số | B+ | 5 |
| 5 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 90 |
| 6 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 56 |
| 7 | 080906 | Công nghệ truyền thông kỹ thuật số | A+ | 1 |
| 8 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 54 |
| 9 | 040202K | Đào tạo thể thao | B+ | 15 |
| 10 | 082103 | Hướng dẫn thăm dò và kỹ thuật điều khiển | B+ | 4 |
| 11 | 055100 | Phiên dịch | A | 25 |
| 12 | 080413T | Vật liệu và công nghệ Nano | A+ | 1 |
| 13 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | B+ | 18 |
| 14 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | A | 50 |
| 15 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | B+ | 41 |
| 16 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 41 |
| 17 | 080904K | An toàn thông tin | B+ | 19 |
| 18 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 15 |
| 19 | 120103 | Quản lý công trình | B+ | 63 |
| 20 | 120402 | Quản lý hành chính | B | 146 |
| 21 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B+ | 70 |
| 22 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | B | 118 |
| 23 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 121 |
| 24 | 080713T | Truyền sóng vô tuyến và ăng-ten | A+ | 1 |
| 25 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 53 |
| 26 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | B+ | 64 |
| 27 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A | 47 |
| 28 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | B+ | 45 |
| 29 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 75 |
| 30 | 120801 | Thương mại điện tử | B+ | 94 |
| 31 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 34 |
| 32 | 101011T | Kỹ thuật y tế thông minh | B+ | 8 |
| 33 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 72 |
| 34 | 080903 | Kỹ thuật mạng | A | 15 |
| 35 | 080918TK | Khoa học và Công nghệ Mật mã | B+ | 4 |
| 36 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B+ | 169 |
| 37 | 080712T | Trường điện từ và công nghệ không dây | B | 5 |
| 38 | 080803T | Kỹ thuật Robot | A | 15 |
| 39 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | B+ | 14 |
| 40 | 120204 | Quản lý tài vụ | B+ | 97 |
| 41 | 020301K | Tài chính | B | 162 |
| 42 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B | 80 |
| 43 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | B+ | 49 |
| 44 | 120206 | Quản trị nhân lực | A | 10 |
| 45 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B+ | 119 |
| 46 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 51 |
| 47 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | B+ | 89 |
| 48 | 082107 | Kỹ thuật thông tin đối kháng | B+ | 3 |
| 49 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | B+ | 26 |
| 50 | 071400 | Thống kê học | B | 103 |
| 51 | 120202 | Thị trường Marketing | B+ | 112 |
| 52 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | B+ | 78 |
| 53 | 080709T | Công nghệ đóng gói điện tử | B | 7 |
| 54 | 080801 | Tự động hóa | B+ | 106 |
| 55 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | B | 63 |
| 56 | 080911TK | An toàn không gian mạng | A | 9 |
| 57 | 130308 | Nghệ thuật ghi âm | B+ | 11 |
| 58 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | B+ | 29 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 120500 | Quản lý tài nguyên thông tin | ||
| 2 | 025200 | Ứng dụng thống kê | ||
| 3 | 077700 | Kỹ thuật y sinh | ||
| 4 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 5 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 6 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 7 | 085500 | Máy móc | 130 | |
| 8 | 125604 | Kỹ thuật và quản lý Logistics | ||
| 9 | 080100 | Cơ học | ||
| 10 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 11 | 055101 | Biên dịch tiếng Anh | ||
| 12 | 070200 | Vật lý học | ||
| 13 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 14 | 071400 | Thống kê học | ||
| 15 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 16 | 020200 | Kinh tế học ứng dụng | ||
| 17 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 18 | 070100 | Toán học | ||
| 19 | 080800 | Kỹ thuật điện khí | ||
| 20 | 080900 | Khoa học và công nghệ điện tử | ||
| 21 | 140100 | Khoa học và Kỹ thuật mạch tích hợp | ||
| 22 | 020301K | Tài chính | ||
| 23 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 24 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | ||
| 25 | 080400 | Khoa học và kỹ thuật máy móc | ||
| 26 | 050200 | Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài | ||
| 27 | 120103 | Quản lý công trình | ||
| 28 | 082300 | Kỹ thuật giao thông vận tải | ||
| 29 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 30 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 31 | 040300 | Thể dục | ||
| 32 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 33 | 083900 | Kỹ thuật công an | ||
| 34 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật |
Bạn có biết đâu là cái nôi đào tạo nhân tài hàng đầu trong lĩnh vực công nghệ thông tin và điện tử tại Trung Quốc? Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử Tây An (Xidian) là trường đại học trọng điểm quốc gia, hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ và không ngừng phát triển với bề dày lịch sử về nghiên cứu kỹ thuật. Đây là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế muốn theo đuổi các ngành học về kỹ thuật và công nghệ hiện đại.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.