Đại học Phúc Châu
- Trường Kỹ thuật
- Số 2 đường Học Uyển, Khu Đại học, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 050301 | Báo chí học | B | 141 |
| 2 | 082002 | Công nghệ và thiết kế máy bay | B+ | 9 |
| 3 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | B | 5 |
| 4 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | B+ | 190 |
| 5 | 060300 | Lịch sử thế giới | B | 8 |
| 6 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 60 |
| 7 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 87 |
| 8 | 120902 | Quản trị khách sạn | A | 24 |
| 9 | 030202 | Chính trị quốc tế | B+ | 7 |
| 10 | 100301K | Răng Hàm Mặt | B+ | 15 |
| 11 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | B | 115 |
| 12 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 64 |
| 13 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | B | 120 |
| 14 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | B | 177 |
| 15 | 070701 | Khoa học biển | B+ | 7 |
| 16 | 030303 | Nhân loại học | B | 3 |
| 17 | 120202 | Thị trường Marketing | B+ | 102 |
| 18 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 81 |
| 19 | 130202 | Âm nhạc học | B+ | 54 |
| 20 | 030302 | Công tác xã hội | B+ | 65 |
| 21 | 030101K | Luật học | B+ | 103 |
| 22 | 120207 | Kiểm toán | B+ | 40 |
| 23 | 080801 | Tự động hóa | B | 149 |
| 24 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | A | 9 |
| 25 | 030300 | Xã hội học | A | 4 |
| 26 | 070401 | Vật lý thiên thể | A+ | 1 |
| 27 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 150 |
| 28 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | A | 6 |
| 29 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 152 |
| 30 | 050303 | Quảng cáo | A | 24 |
| 31 | 060101 | Lịch sử | B+ | 70 |
| 32 | 101101 | Điều dưỡng học | B | 103 |
| 33 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | B | 70 |
| 34 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | B+ | 45 |
| 35 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B+ | 64 |
| 36 | 070303T | Hóa sinh học | B+ | 3 |
| 37 | 130503 | Thiết kế môi trường | A | 48 |
| 38 | 082504 | Kỹ thuật người máy và môi trường | B+ | 23 |
| 39 | 100701 | Dược học | B | 85 |
| 40 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | B | 75 |
| 41 | 120204 | Quản lý tài vụ | B+ | 86 |
| 42 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B | 283 |
| 43 | 020203 | Tài chính công | B+ | 15 |
| 44 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | B+ | 30 |
| 45 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | B+ | 52 |
| 46 | 120203K | Kế toán | B+ | 174 |
| 47 | 120101 | Khoa học quản lý | A | 5 |
| 48 | 080906 | Công nghệ truyền thông kỹ thuật số | B+ | 54 |
| 49 | 082503 | Khoa học môi trường | B | 74 |
| 50 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 73 |
| 51 | 080911TK | An toàn không gian mạng | B+ | 17 |
| 52 | 100401K | Y học dự phòng | B | 40 |
| 53 | 050309T | Báo chí và truyền thông quốc tế | B+ | 3 |
| 54 | 040105 | Giáo dục mầm non | A+ | 2 |
| 55 | 120103 | Quản lý công trình | B+ | 125 |
| 56 | 120901K | Quản trị du lịch | B+ | 83 |
| 57 | 082801 | Kiến trúc học | B | 135 |
| 58 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | B+ | 127 |
| 59 | 130204 | Biểu diễn vũ đạo | B+ | 50 |
| 60 | 080710T | Thiết kế mạch tích hợp và tích hợp hệ thống | B | 34 |
| 61 | 130402 | Hội họa | B+ | 26 |
| 62 | 120402 | Quản lý hành chính | B | 121 |
| 63 | 020102 | Thống kê kinh tế | A+ | 1 |
| 64 | 100501K | Trung y học | B | 25 |
| 65 | 020301K | Tài chính | B+ | 114 |
| 66 | 071400 | Thống kê học | B | 89 |
| 67 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | B+ | 64 |
| 68 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B | 167 |
| 69 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | B+ | 123 |
| 70 | 083001 | Khoa học môi trường | B | 91 |
| 71 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | B+ | 120 |
| 72 | 020202 | Kinh tế khu vực | A | 5 |
| 73 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B | 156 |
| 74 | 025400 | Kinh doanh quốc tế | A+ | 1 |
| 75 | 080504T | Khoa học và Kỹ thuật Lưu trữ Năng lượng | A | 3 |
| 76 | 070305T | Hóa học năng lượng | A+ | 2 |
| 77 | 082004 | Công nghệ động lực máy bay | B+ | 6 |
| 78 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 79 |
| 79 | 050304 | Truyền thông | B+ | 11 |
| 80 | 070702 | Công nghệ biển | B+ | 4 |
| 81 | 020302 | Kỹ thuật tài chính | B+ | 49 |
| 82 | 101001 | Kỹ thuật thí nghiệm y tế | A | 14 |
| 83 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B+ | 132 |
| 84 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | B | 44 |
| 85 | 105100 | Y học lâm sàng | B | 78 |
| 86 | 050204 | Tiếng Pháp | B | 50 |
| 87 | 130508 | Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số | A | 20 |
| 88 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | B+ | 113 |
| 89 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | B | 40 |
| 90 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | A | 4 |
| 91 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B+ | 170 |
| 92 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | B+ | 26 |
| 93 | 060100 | Khảo cổ học | B+ | 8 |
| 94 | 025500 | Bảo hiểm | A | 11 |
| 95 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B | 194 |
| 96 | 120801 | Thương mại điện tử | B+ | 87 |
| 97 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 49 |
| 98 | 130304 | Văn học kịch và phim truyền hình | A | 11 |
| 99 | 120206 | Quản trị nhân lực | B+ | 118 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 2 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 3 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 4 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 5 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 6 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 7 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 8 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 9 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 10 | 030104 | Hình sự học | ||
| 11 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 12 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 13 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 14 | 020102 | Thống kê kinh tế | ||
| 15 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 16 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 17 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 18 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 19 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 20 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 21 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 22 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 23 | 050301 | Báo chí học | ||
| 24 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 25 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 26 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 27 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 28 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 29 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 30 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 31 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | ||
| 32 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 33 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 34 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 35 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 36 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 37 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 38 | 030300 | Xã hội học | ||
| 39 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 40 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 41 | 070702 | Công nghệ biển | ||
| 42 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 43 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 44 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 45 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 46 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 47 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 48 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 49 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 50 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 51 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 52 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 53 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 54 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 55 | 040103 | Lịch sử Giáo dục | ||
| 56 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 57 | 071400 | Thống kê học | ||
| 58 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 59 | 020204 | Tài chính học | ||
| 60 | 070701 | Khoa học biển | ||
| 61 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 62 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 63 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 64 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | ||
| 65 | 082503 | Khoa học môi trường | ||
| 66 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 67 | 040202 | Tâm lý học giáo dục và phát triển | ||
| 68 | 030303 | Nhân loại học | ||
| 69 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 70 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 71 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 72 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 73 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 74 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 75 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 76 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 77 | 070207 | Quang học | ||
| 78 | 020203 | Tài chính công | ||
| 79 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 80 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 81 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 82 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 83 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | ||
| 84 | 070304 | Hóa lý | ||
| 85 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 86 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 87 | 081304 | Khoa học kỹ thuật xây dựng | ||
| 88 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 89 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 90 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 91 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 92 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 93 | 030404 | Lịch sử các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 94 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 95 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 96 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 97 | 100214 | U bướu học | ||
| 98 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 99 | 040304 | Giáo dục dân tộc truyền thống | ||
| 100 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 101 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | ||
| 102 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 103 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 104 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 105 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 106 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 107 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 108 | 120201 | Kế toán học | ||
| 109 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 110 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 111 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 112 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 113 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 114 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 115 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 116 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 117 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 118 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 119 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 120 | 070704 | Địa chất hải dương | ||
| 121 | 040104 | Giáo dục đối chiếu | ||
| 122 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 123 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 124 | 105101 | Nội khoa | ||
| 125 | 070703 | Sinh học hải dương | ||
| 126 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 127 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 128 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 129 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 130 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 131 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 132 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 133 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 2 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 3 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 4 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 5 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 6 | 040104 | Giáo dục đối chiếu | ||
| 7 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 8 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 9 | 040103 | Lịch sử Giáo dục | ||
| 10 | 070702 | Công nghệ biển | ||
| 11 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 12 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 13 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 14 | 070304 | Hóa lý | ||
| 15 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 16 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 17 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 18 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 19 | 071400 | Thống kê học | ||
| 20 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 21 | 0805Z2 | Vật liệu polyme tiên tiến | ||
| 22 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 23 | 020102 | Thống kê kinh tế | ||
| 24 | 0501Z1 | Văn hóa dân gian và Văn nghệ dân gian Mân Nam | ||
| 25 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 26 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 27 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 28 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 29 | 030104 | Hình sự học | ||
| 30 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 31 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 32 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 33 | 030300 | Xã hội học | ||
| 34 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 35 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 36 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 37 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 38 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 39 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 40 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 41 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 42 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 43 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 44 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 45 | 105126 | Di truyền học | ||
| 46 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 47 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 48 | 020204 | Tài chính học | ||
| 49 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 50 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 51 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 52 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 53 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 54 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 55 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 56 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 57 | 060300 | Lịch sử thế giới | ||
| 58 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 59 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 60 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 61 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 62 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 63 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 64 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 65 | 050301 | Báo chí học | ||
| 66 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 67 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 68 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 69 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 70 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 71 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 72 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 73 | 045100 | Giáo dục | ||
| 74 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 75 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 76 | 070704 | Địa chất hải dương | ||
| 77 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 78 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 79 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 80 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 81 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 82 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 83 | 020203 | Tài chính công | ||
| 84 | 120201 | Kế toán học | ||
| 85 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 86 | 070207 | Quang học | ||
| 87 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 88 | 060100 | Khảo cổ học | ||
| 89 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 90 | 030102 | Lịch sử luật pháp | ||
| 91 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 92 | 0805Z1 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ chế tạo | ||
| 93 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 94 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 95 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 96 | 080900 | Khoa học và công nghệ điện tử | ||
| 97 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 98 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 99 | 070703 | Sinh học hải dương | ||
| 100 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 101 | 070701 | Khoa học biển | ||
| 102 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 103 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 104 | 030303 | Nhân loại học | ||
| 105 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 106 | 071009 | Sinh học tế bào |
Bạn có biết Đại học Hạ Môn (Xiamen University) được mệnh danh là một trong những ngôi trường có khuôn viên đẹp nhất Trung Quốc nhờ vị trí tựa sơn hướng hải đầy thơ mộng? Được thành lập từ năm 1921 bởi doanh nhân Trần Gia Canh, đây là trường đại học tổng hợp trọng điểm quốc gia, hiện vẫn đang hoạt động và không ngừng phát triển trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học. Với bề dày lịch sử hơn một thế kỷ, trường luôn là điểm đến lý tưởng cho sinh viên trong và ngoài nước theo đuổi con đường học thuật.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.