Đại học Hạ Môn
- Trường Tổng hợp
- Số 422, đường Nam Tư Minh, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B | 156 |
| 2 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | A+ | 1 |
| 3 | 080206 | Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển | B+ | 34 |
| 4 | 020203 | Tài chính công | B+ | 15 |
| 5 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | B | 17 |
| 6 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B+ | 132 |
| 7 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | B+ | 20 |
| 8 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | B | 113 |
| 9 | 130402 | Hội họa | B+ | 26 |
| 10 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | B | 177 |
| 11 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | B+ | 71 |
| 12 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | B+ | 39 |
| 13 | 120202 | Thị trường Marketing | B+ | 102 |
| 14 | 080207 | Kỹ thuật xe | B | 124 |
| 15 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | B+ | 35 |
| 16 | 082801 | Kiến trúc học | B | 135 |
| 17 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | B+ | 132 |
| 18 | 080504T | Khoa học và Kỹ thuật Lưu trữ Năng lượng | A | 3 |
| 19 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | B+ | 28 |
| 20 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B+ | 83 |
| 21 | 080904K | An toàn thông tin | B | 71 |
| 22 | 120203K | Kế toán | B+ | 174 |
| 23 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | B+ | 190 |
| 24 | 120103 | Quản lý công trình | B+ | 125 |
| 25 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 152 |
| 26 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | B+ | 123 |
| 27 | 081008T | Xây dựng thông minh | B | 35 |
| 28 | 080602T | Kĩ thuật thông tin lưới điện thông minh | A+ | 2 |
| 29 | 130503 | Thiết kế môi trường | A | 48 |
| 30 | 080803T | Kỹ thuật Robot | B | 109 |
| 31 | 030101K | Luật học | B+ | 103 |
| 32 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | B | 92 |
| 33 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | B | 77 |
| 34 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 87 |
| 35 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | B+ | 56 |
| 36 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 81 |
| 37 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | B+ | 113 |
| 38 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B+ | 64 |
| 39 | 081303T | Khoa học và Kỹ thuật tuần hoàn tài nguyên | B | 17 |
| 40 | 130508 | Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số | A | 20 |
| 41 | 080906 | Công nghệ truyền thông kỹ thuật số | B+ | 54 |
| 42 | 080903 | Kỹ thuật mạng | B | 155 |
| 43 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B | 283 |
| 44 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | B | 86 |
| 45 | 081802 | Công nghệ giao thông | B | 44 |
| 46 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 60 |
| 47 | 120204 | Quản lý tài vụ | B+ | 86 |
| 48 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | B | 150 |
| 49 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 150 |
| 50 | 080801 | Tự động hóa | B | 149 |
| 51 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B+ | 170 |
| 52 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | B | 66 |
| 53 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | B+ | 120 |
| 54 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 79 |
| 55 | 130403 | Điêu khắc | B+ | 17 |
| 56 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | B | 25 |
| 57 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | A | 3 |
| 58 | 120801 | Thương mại điện tử | B+ | 87 |
| 59 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | B | 104 |
| 60 | 130507 | Thủ công mĩ nghệ | B+ | 33 |
| 61 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | B+ | 64 |
| 62 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B | 194 |
| 63 | 020301K | Tài chính | B+ | 114 |
| 64 | 120601 | Quản lý Logistics | B | 173 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 2 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 3 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 4 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 5 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 6 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 7 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 8 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 9 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 10 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 11 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 12 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 13 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 14 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 15 | 030300 | Xã hội học | ||
| 16 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 17 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 18 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 19 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 20 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 21 | 070304 | Hóa lý | ||
| 22 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 23 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 24 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 25 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 26 | 020203 | Tài chính công | ||
| 27 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 28 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 29 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 30 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 31 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 32 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 33 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 34 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 35 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 36 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 37 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 38 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 39 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 40 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 41 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 42 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 43 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 44 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 45 | 120201 | Kế toán học | ||
| 46 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 47 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | ||
| 48 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 49 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 50 | 081603 | Kỹ thuật bản đồ và thông tin địa lý | ||
| 51 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 52 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 53 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 54 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 55 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 56 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 57 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 58 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 59 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 60 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 61 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 62 | 071400 | Thống kê học | ||
| 63 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 64 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070304 | Hóa lý | ||
| 2 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 3 | 120201 | Kế toán học | ||
| 4 | 0814Z1 | 土木工程测量 | ||
| 5 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 6 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 7 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 8 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 9 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 10 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 11 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 12 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 13 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 14 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 15 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 16 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 17 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 18 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 19 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 20 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 21 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 22 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 23 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 24 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 25 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 26 | 0814Z2 | 建筑设计与工程 | ||
| 27 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 28 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 29 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 30 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 31 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 32 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 33 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 34 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 35 | 070303 | Hóa hữu cơ |
Bạn đang tìm kiếm một ngôi trường kỹ thuật hàng đầu tại tỉnh Phúc Kiến để phát triển sự nghiệp trong tương lai? Đại học Phúc Châu, thành lập từ năm 1958, là một trong những trường đại học trọng điểm quốc gia thuộc dự án 211, vẫn đang hoạt động mạnh mẽ và không ngừng mở rộng quy mô đào tạo. Với thế mạnh về kỹ thuật và công nghệ, đây là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế muốn tiếp cận nền giáo dục hiện đại tại Trung Quốc.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.