Học viện Sư phạm Hoài Nam
- Trường Tổng hợp
- Đường Lộc Sơn, quận Nhạc Lộc, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 120901K | Quản trị du lịch | A | 48 |
| 2 | 080710T | Thiết kế mạch tích hợp và tích hợp hệ thống | B | 34 |
| 3 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | B+ | 14 |
| 4 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A | 16 |
| 5 | 120502 | Tình báo học | B+ | 4 |
| 6 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | A | 5 |
| 7 | 080403 | Hóa học vật liệu | A | 8 |
| 8 | 080414T | Linh kiện và vật liệu năng lượng mới | A+ | 1 |
| 9 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | A | 11 |
| 10 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 83 |
| 11 | 080904K | An toàn thông tin | B | 46 |
| 12 | 030302 | Công tác xã hội | B+ | 78 |
| 13 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A | 53 |
| 14 | 060100 | Khảo cổ học | B+ | 10 |
| 15 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | A | 15 |
| 16 | 120601 | Quản lý Logistics | B | 178 |
| 17 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B+ | 106 |
| 18 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 148 |
| 19 | 080906 | Công nghệ truyền thông kỹ thuật số | A | 7 |
| 20 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A | 35 |
| 21 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 32 |
| 22 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | B+ | 9 |
| 23 | 080801 | Tự động hóa | B+ | 123 |
| 24 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 21 |
| 25 | 071400 | Thống kê học | A | 15 |
| 26 | 083002T | Dược phẩm sinh học | A+ | 2 |
| 27 | 050301 | Báo chí học | A | 31 |
| 28 | 020305T | Toán tài chính | A | 8 |
| 29 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | B | 61 |
| 30 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 17 |
| 31 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | A | 17 |
| 32 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | A | 10 |
| 33 | 020203 | Tài chính công | A | 8 |
| 34 | 120801 | Thương mại điện tử | B+ | 86 |
| 35 | 030300 | Xã hội học | B+ | 13 |
| 36 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B+ | 102 |
| 37 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | A | 12 |
| 38 | 080911TK | An toàn không gian mạng | A | 8 |
| 39 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 115 |
| 40 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B+ | 41 |
| 41 | 120202 | Thị trường Marketing | B+ | 102 |
| 42 | 020309T | Tài chính Internet | A | 4 |
| 43 | 130402 | Hội họa | B+ | 31 |
| 44 | 120402 | Quản lý hành chính | A+ | 5 |
| 45 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | A | 37 |
| 46 | 071202 | Ứng dụng thống kê học | B | 109 |
| 47 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | A | 10 |
| 48 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 65 |
| 49 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | B+ | 165 |
| 50 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | B+ | 75 |
| 51 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | A | 10 |
| 52 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | B+ | 150 |
| 53 | 050305 | Biên tập xuất bản | A+ | 2 |
| 54 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A | 38 |
| 55 | 050306T | Mạng và Phương tiện truyền thông mới | A+ | 5 |
| 56 | 083001 | Khoa học môi trường | A | 10 |
| 57 | 080903 | Kỹ thuật mạng | A | 19 |
| 58 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 160 |
| 59 | 020301K | Tài chính | B+ | 73 |
| 60 | 030102T | Quyền sở hữu trí tuệ | B+ | 31 |
| 61 | 030101K | Luật học | B+ | 101 |
| 62 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B+ | 53 |
| 63 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A | 72 |
| 64 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A | 21 |
| 65 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 17 |
| 66 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B+ | 65 |
| 67 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | A | 4 |
| 68 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | B+ | 26 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 2 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 3 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 4 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 5 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 6 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 7 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 8 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 9 | 020204 | Tài chính học | ||
| 10 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 11 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 12 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 13 | 120503 | Lưu trữ học | ||
| 14 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 15 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 16 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 17 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 18 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 19 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 20 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 21 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 22 | 030102 | Lịch sử luật pháp | ||
| 23 | 120201 | Kế toán học | ||
| 24 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 25 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 26 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 27 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 28 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 29 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 30 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 31 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 32 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 33 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 34 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 35 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 36 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 37 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 38 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 39 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 40 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 41 | 030304 | Dân tục học (Nhóm ngành nghiên cứu về phong tục tập quán) | ||
| 42 | 050301 | Báo chí học | ||
| 43 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 44 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 45 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 46 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 47 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 48 | 070207 | Quang học | ||
| 49 | 030300 | Xã hội học | ||
| 50 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 51 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 52 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 53 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 54 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 55 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 56 | 030303 | Nhân loại học |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 2 | 070304 | Hóa lý | ||
| 3 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 4 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 5 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 6 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 7 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 8 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 9 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 10 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 11 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 12 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 13 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 14 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 15 | 030502 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác | ||
| 16 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập đa ngành uy tín tại thủ phủ tỉnh An Huy? Đại học An Huy hiện vẫn đang hoạt động ổn định và là một trong những trung tâm giáo dục, nghiên cứu trọng điểm của khu vực với bề dày lịch sử lâu đời. Trường cung cấp chương trình đào tạo phong phú, thu hút đông đảo sinh viên trong và ngoài nước theo đuổi các bậc học từ cử nhân đến tiến sĩ.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.