Học viện Sư phạm Hoài Nam
- Trường Tổng hợp
- Đường Lộc Sơn, quận Nhạc Lộc, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A | 16 |
| 2 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | A | 17 |
| 3 | 070401 | Vật lý thiên thể | B | 6 |
| 4 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A | 21 |
| 5 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | B+ | 9 |
| 6 | 082501 | Thiết kế máy bay | A | 3 |
| 7 | 080904K | An toàn thông tin | B | 46 |
| 8 | 020301K | Tài chính | B+ | 73 |
| 9 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 21 |
| 10 | 070902 | Hóa học địa cầu | B | 4 |
| 11 | 080801 | Tự động hóa | B+ | 123 |
| 12 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A | 53 |
| 13 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | B+ | 10 |
| 14 | 070601 | Khoa học khí quyển | B | 6 |
| 15 | 082503 | Khoa học môi trường | A | 12 |
| 16 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | B | 6 |
| 17 | 070801 | Địa vật lý | B | 9 |
| 18 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | B | 61 |
| 19 | 071400 | Thống kê học | A | 15 |
| 20 | 070802 | Khoa học và kỹ thuật không gian | B | 4 |
| 21 | 082901 | Công nghệ an toàn | B | 58 |
| 22 | 120101 | Khoa học quản lý | A | 5 |
| 23 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 42 |
| 24 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B+ | 106 |
| 25 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 17 |
| 26 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 82 |
| 27 | 050306T | Mạng và Phương tiện truyền thông mới | A+ | 5 |
| 28 | 105100 | Y học lâm sàng | A | 11 |
| 29 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 67 |
| 30 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 115 |
| 31 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 65 |
| 32 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 83 |
| 33 | 070206T | Khoa học thông tin lượng tử | A+ | 1 |
| 34 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B | 64 |
| 35 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 62 |
| 36 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B+ | 102 |
| 37 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | A | 15 |
| 38 | 080403 | Hóa học vật liệu | A | 8 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 2 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 3 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 4 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 5 | 070902 | Hóa học địa cầu | ||
| 6 | 082703 | Ứng dụng và Công nghệ hạt nhân | ||
| 7 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 8 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 9 | 070304 | Hóa lý | ||
| 10 | 105126 | Di truyền học | ||
| 11 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 12 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 13 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 14 | 020204 | Tài chính học | ||
| 15 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 16 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 17 | 070207 | Quang học | ||
| 18 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 19 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 20 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 21 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 22 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 23 | 070204 | Vật lý plasma | ||
| 24 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 25 | 050301 | Báo chí học | ||
| 26 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 27 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 28 | 081105 | Điều hướng, hướng dẫn và kiểm soát | ||
| 29 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 30 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 31 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 32 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 33 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 34 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 35 | 081903 | Công nghệ và kỹ thuật an toàn | ||
| 36 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | ||
| 37 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 38 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 39 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 40 | 070401 | Vật lý thiên thể | ||
| 41 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 42 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 43 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 44 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 45 | 070602 | Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển | ||
| 46 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 47 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 48 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 49 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 50 | 070802 | Khoa học và kỹ thuật không gian | ||
| 51 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 52 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 53 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 54 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 55 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 56 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 57 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 58 | 071200 | Lịch sử khoa học kỹ thuật | ||
| 59 | 070801 | Địa vật lý | ||
| 60 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 61 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 62 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 63 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 64 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 65 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 66 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | ||
| 67 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 68 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 69 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 70 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 71 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070900 | Địa chất học | ||
| 2 | 070200 | Vật lý học | ||
| 3 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 4 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 5 | 070800 | Địa vật lý | ||
| 6 | 070100 | Toán học | ||
| 7 | 120400 | Quản lý hành chính công | ||
| 8 | 083700 | Khoa học và Kỹ thuật An toàn | ||
| 9 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 10 | 071200 | Lịch sử khoa học kỹ thuật | ||
| 11 | 070400 | Thiên văn học | ||
| 12 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 13 | 080400 | Khoa học và kỹ thuật máy móc | ||
| 14 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 15 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 16 | 071000 | Sinh vật học | ||
| 17 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 18 | 080900 | Khoa học và công nghệ điện tử | ||
| 19 | 080100 | Cơ học | ||
| 20 | 080700 | Kỹ thuật điện và kỹ thuật nhiệt vật lý | ||
| 21 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 22 | 070300 | Hóa học | ||
| 23 | 071400 | Thống kê học | ||
| 24 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 25 | 082700 | Khoa học công nghệ hạt nhân | ||
| 26 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán |
Bạn có biết Đại học Khoa học kỹ thuật Trung Quốc (USTC) là cái nôi đào tạo nhân tài khoa học hàng đầu tại đất nước tỷ dân? Tọa lạc tại Hợp Phì, tỉnh An Huy, đây là ngôi trường trọng điểm quốc gia trực thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc, nổi tiếng với thế mạnh về các ngành khoa học tự nhiên và kỹ thuật hiện đại. Trường vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ kể từ khi thành lập vào năm 1958 cho đến nay.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.