Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ Tân
- Trường Kỹ thuật
- Phòng 715, Tòa nhà chính, số 145 phố Nam Thông, tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A | 8 |
| 2 | 080414T | Linh kiện và vật liệu năng lượng mới | A | 3 |
| 3 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | B+ | 21 |
| 4 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A | 25 |
| 5 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A+ | 6 |
| 6 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | A | 10 |
| 7 | 130310 | Phim hoạt hình | B | 103 |
| 8 | 080803T | Kỹ thuật Robot | A | 15 |
| 9 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 13 |
| 10 | 080604T | Kỹ thuật điện và điều khiển thông minh | A+ | 1 |
| 11 | 120206 | Quản trị nhân lực | A | 10 |
| 12 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 35 |
| 13 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 42 |
| 14 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A | 18 |
| 15 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A | 53 |
| 16 | 080710T | Thiết kế mạch tích hợp và tích hợp hệ thống | B+ | 21 |
| 17 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 44 |
| 18 | 080207 | Kỹ thuật xe | A | 10 |
| 19 | 080405 | Kỹ thuật vật liệu kim loại | A | 7 |
| 20 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 15 |
| 21 | 080903 | Kỹ thuật mạng | A | 19 |
| 22 | 071202 | Ứng dụng thống kê học | B+ | 55 |
| 23 | 030101K | Luật học | A | 37 |
| 24 | 120203K | Kế toán | A+ | 13 |
| 25 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A+ | 6 |
| 26 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | B+ | 37 |
| 27 | 080801 | Tự động hóa | A | 29 |
| 28 | 050209 | Tiếng Hàn Quốc | A | 12 |
| 29 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | A | 27 |
| 30 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | A | 9 |
| 31 | 050262 | Tiếng Anh Thương mại | A | 30 |
| 32 | 080403 | Hóa học vật liệu | B+ | 18 |
| 33 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A | 23 |
| 34 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | A | 24 |
| 35 | 120202 | Thị trường Marketing | A+ | 5 |
| 36 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | B+ | 15 |
| 37 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 24 |
| 38 | 120901K | Quản trị du lịch | A+ | 9 |
| 39 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | A | 11 |
| 40 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A+ | 6 |
| 41 | 020301K | Tài chính | A | 30 |
| 42 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 62 |
| 43 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 20 |
| 44 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | B+ | 41 |
| 45 | 082801 | Kiến trúc học | A | 8 |
| 46 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A+ | 3 |
| 47 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | B+ | 32 |
| 48 | 080204 | Kỹ thuật xe | A+ | 2 |
| 49 | 120204 | Quản lý tài vụ | A+ | 9 |
| 50 | 080406 | Kỹ thuật vật liệu phi kim loại vô cơ | B+ | 16 |
| 51 | 130503 | Thiết kế môi trường | A | 64 |
| 52 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 14 |
| 53 | 082901 | Công nghệ an toàn | A | 4 |
| 54 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 25 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 035101 | Luật pháp (không phải Luật học) | ||
| 2 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 3 | 125604 | Kỹ thuật và quản lý Logistics | ||
| 4 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 5 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 6 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 7 | 080800 | Kỹ thuật điện khí | ||
| 8 | 085700 | Tài nguyên và môi trường | ||
| 9 | 125603 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | ||
| 10 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 11 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 12 | 125602 | Quản lý dự án và công trình | ||
| 13 | 020200 | Kinh tế học ứng dụng | ||
| 14 | 055101 | Biên dịch tiếng Anh | ||
| 15 | 085800 | Năng lượng điện | 130 | |
| 16 | 080100 | Cơ học | ||
| 17 | 070100 | Toán học | ||
| 18 | 120201 | Kế toán học | ||
| 19 | 070200 | Vật lý học | ||
| 20 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | ||
| 21 | 080400 | Khoa học và kỹ thuật máy móc | ||
| 22 | 035102 | Luật pháp (Luật học) | ||
| 23 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 24 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 25 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 26 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 27 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 28 | 120103 | Quản lý công trình | ||
| 29 | 083700 | Khoa học và Kỹ thuật An toàn | ||
| 30 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 31 | 085900 | Kỹ thuật Xây dựng và Thủy lợi | ||
| 32 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 33 | 085500 | Máy móc | ||
| 34 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 35 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 36 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 37 | 080900 | Khoa học và công nghệ điện tử | ||
| 38 | 055105 | Biên dịch tiếng Nhật | ||
| 39 | 120201 | Kế toán học | ||
| 40 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường đào tạo kỹ thuật đỉnh cao tại vùng Đông Bắc Trung Quốc? Đại học Bách khoa Cáp Nhĩ Tân (Harbin University of Science and Technology) là lựa chọn hàng đầu, nơi hội tụ các ngành học trọng điểm về công nghệ và kỹ thuật. Trường hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ kể từ khi thành lập, khẳng định vị thế là trung tâm giáo dục uy tín tại thành phố Cáp Nhĩ Tân, tỉnh Hắc Long Giang.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.