Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ Tân
- Trường Kỹ thuật
- Phòng 715, Tòa nhà chính, số 145 phố Nam Thông, tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 120206 | Quản trị nhân lực | A | 10 |
| 2 | 090105 | Công nghệ và khoa học hạt giống | B | 22 |
| 3 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 25 |
| 4 | 082503 | Khoa học môi trường | A | 21 |
| 5 | 120602 | Kỹ thuật Logistics | A+ | 1 |
| 6 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | A | 9 |
| 7 | 090109T | Khoa học Sinh học ứng dụng | A+ | 1 |
| 8 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A+ | 5 |
| 9 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | B | 32 |
| 10 | 130305 | Biên đạo phát thanh truyền hình | B+ | 38 |
| 11 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A | 53 |
| 12 | 082306T | Kỹ thuật cải tạo đất | B+ | 4 |
| 13 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 49 |
| 14 | 090301 | Khoa học động vật | B+ | 17 |
| 15 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 35 |
| 16 | 082703 | Ứng dụng và Công nghệ hạt nhân | B | 6 |
| 17 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | A+ | 2 |
| 18 | 030101K | Luật học | A | 37 |
| 19 | 082704 | Bảo vệ bức xạ và bảo vệ môi trường | B | 3 |
| 20 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | A+ | 2 |
| 21 | 070602 | Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển | A+ | 1 |
| 22 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 15 |
| 23 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A+ | 6 |
| 24 | 130503 | Thiết kế môi trường | A | 64 |
| 25 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | B+ | 32 |
| 26 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 15 |
| 27 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | A+ | 1 |
| 28 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | A | 3 |
| 29 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | A | 9 |
| 30 | 082305 | Công nghệ thủy lợi nông nghiệp | B+ | 7 |
| 31 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | A | 24 |
| 32 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | A | 3 |
| 33 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 13 |
| 34 | 120103 | Quản lý công trình | A+ | 8 |
| 35 | 090106 | Khoa học và công nghệ cơ sở nông nghiệp | B | 22 |
| 36 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B+ | 45 |
| 37 | 025500 | Bảo hiểm | B+ | 14 |
| 38 | 120203K | Kế toán | A+ | 13 |
| 39 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 71 |
| 40 | 071400 | Thống kê học | B+ | 54 |
| 41 | 090701 | Khoa học công nghiệp thảo mộc | B | 16 |
| 42 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 44 |
| 43 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A+ | 6 |
| 44 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | A | 27 |
| 45 | 020301K | Tài chính | A | 30 |
| 46 | 090401 | Thú y | B | 38 |
| 47 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | B+ | 37 |
| 48 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | A+ | 1 |
| 49 | 120202 | Thị trường Marketing | A+ | 5 |
| 50 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | A | 6 |
| 51 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 24 |
| 52 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 62 |
| 53 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 48 |
| 54 | 090112T | Nông nghiệp thông minh | B | 18 |
| 55 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | B+ | 21 |
| 56 | 083001 | Khoa học môi trường | A | 9 |
| 57 | 120402 | Quản lý hành chính | A | 27 |
| 58 | 082702 | An toàn và chất lượng thực phẩm | B | 84 |
| 59 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | A+ | 1 |
| 60 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | B | 7 |
| 61 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A+ | 6 |
| 62 | 090103 | Bảo vệ thực vật | B+ | 12 |
| 63 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | A | 3 |
| 64 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | A+ | 1 |
| 65 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 37 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | ||
| 2 | 090403 | Thuốc trừ sâu | ||
| 3 | 105126 | Di truyền học | ||
| 4 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 5 | 095138 | Phát triển nông thôn | ||
| 6 | 095200 | Thú y | ||
| 7 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 8 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 9 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 10 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 11 | 090504 | Chăn nuôi động vật kinh tế đặc biệt | ||
| 12 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 13 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 14 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 15 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 16 | 035102 | Luật pháp (Luật học) | ||
| 17 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 18 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 19 | 095135 | Chế biến và an toàn thực phẩm | ||
| 20 | 030506 | Nghiên cứu vấn đề cơ bản của lịch sử cận hiện đại Trung Quốc | ||
| 21 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 22 | 120201 | Kế toán học | ||
| 23 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 24 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 25 | 095136 | Kỹ thuật nông nghiệp và công nghệ thông tin | ||
| 26 | 090603 | Thú y lâm sàng | ||
| 27 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 28 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 29 | 120302 | Quản lý kinh tế lâm nghiệp | ||
| 30 | 095133 | Chăn nuôi | ||
| 31 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 32 | 020204 | Tài chính học | ||
| 33 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 34 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | ||
| 35 | 120201 | Kế toán học | ||
| 36 | 095131 | Nông học và công nghiệp hạt giống | ||
| 37 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 38 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 39 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 40 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 41 | 090202 | Rau củ học | ||
| 42 | 082801 | Kiến trúc học | ||
| 43 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 44 | 090401 | Thú y | ||
| 45 | 095134 | Phát triển thủy sản | ||
| 46 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 47 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | ||
| 48 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | ||
| 49 | 090302 | Dinh dưỡng thực vật | ||
| 50 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 51 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 52 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 53 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 54 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 55 | 095132 | Sử dụng tài nguyên và bảo vệ thực vật | ||
| 56 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 57 | 083202 | Kỹ thuật protein thực vật từ dầu mỡ và lương thực | ||
| 58 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 59 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 60 | 090301 | Khoa học động vật | ||
| 61 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 62 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 63 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 64 | 035101 | Luật pháp (không phải Luật học) | ||
| 65 | 082804 | Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp | ||
| 66 | 125200 | Quản trị kinh doanh |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 2 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 3 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 4 | 120302 | Quản lý kinh tế lâm nghiệp | ||
| 5 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 6 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 7 | 095200 | Thú y | ||
| 8 | 082804 | Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp | ||
| 9 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 10 | 083202 | Kỹ thuật protein thực vật từ dầu mỡ và lương thực | ||
| 11 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 12 | 090900 | Thảo mộc học | ||
| 13 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 14 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 15 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 16 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 17 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | ||
| 18 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 19 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | ||
| 20 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 21 | 082801 | Kiến trúc học | ||
| 22 | 090603 | Thú y lâm sàng | ||
| 23 | 090202 | Rau củ học | ||
| 24 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập chuyên sâu về lĩnh vực nông nghiệp tại miền Bắc Trung Quốc? Đại học Nông nghiệp Đông Bắc tọa lạc tại thành phố Cáp Nhĩ Tân, tỉnh Hắc Long Giang, hiện vẫn đang hoạt động ổn định và là một trong những trường đại học trọng điểm quốc gia. Với bề dày lịch sử trong đào tạo và nghiên cứu nông nghiệp, trường là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế muốn tiếp cận các chương trình học bổng chính phủ chất lượng cao.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.