Đại học Diên Biên
- Trường Tổng hợp
- Diên Biên, Cát Lâm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 24 |
| 2 | 120501 | Thư viện học | A+ | 2 |
| 3 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | B+ | 27 |
| 4 | 040107 | Giáo dục tiểu học | A+ | 4 |
| 5 | 070501 | Khoa học địa lý | A | 6 |
| 6 | 130401 | Mỹ thuật | A | 9 |
| 7 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | B+ | 37 |
| 8 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | A | 9 |
| 9 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | B+ | 15 |
| 10 | 130301 | Biểu diễn | B+ | 41 |
| 11 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | A+ | 1 |
| 12 | 040106 | Giáo dục mầm non | A | 10 |
| 13 | 130403 | Điêu khắc | B | 23 |
| 14 | 050262 | Tiếng Anh Thương mại | A | 30 |
| 15 | 071202 | Ứng dụng thống kê học | B+ | 55 |
| 16 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | A | 15 |
| 17 | 100701 | Dược học | B+ | 49 |
| 18 | 130503 | Thiết kế môi trường | A | 64 |
| 19 | 040202K | Đào tạo thể thao | B+ | 15 |
| 20 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | A | 10 |
| 21 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 62 |
| 22 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 48 |
| 23 | 071400 | Thống kê học | B+ | 54 |
| 24 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 15 |
| 25 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 39 |
| 26 | 130505 | Thiết kế phục sức | A | 18 |
| 27 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 49 |
| 28 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | A | 9 |
| 29 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A+ | 5 |
| 30 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | A+ | 2 |
| 31 | 060100 | Khảo cổ học | A+ | 2 |
| 32 | 030202 | Chính trị quốc tế | B | 16 |
| 33 | 020301K | Tài chính | A | 30 |
| 34 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | B+ | 21 |
| 35 | 120402 | Quản lý hành chính | A | 27 |
| 36 | 040209T | Thể thao trên tuyết | B+ | 3 |
| 37 | 130305 | Biên đạo phát thanh truyền hình | B+ | 38 |
| 38 | 120206 | Quản trị nhân lực | A | 10 |
| 39 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | B+ | 15 |
| 40 | 120401 | Quản lý hành chính | A+ | 7 |
| 41 | 130202 | Âm nhạc học | A+ | 8 |
| 42 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 35 |
| 43 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 44 |
| 44 | 040104 | Giáo dục đối chiếu | A | 10 |
| 45 | 120203K | Kế toán | A+ | 13 |
| 46 | 060101 | Lịch sử | B+ | 68 |
| 47 | 040204K | Võ thuật và thể thao truyền thống dân tộc | B+ | 13 |
| 48 | 120601 | Quản lý Logistics | A+ | 10 |
| 49 | 080906 | Công nghệ truyền thông kỹ thuật số | A | 24 |
| 50 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | B+ | 72 |
| 51 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 42 |
| 52 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | B+ | 38 |
| 53 | 130309 | Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | A | 13 |
| 54 | 082503 | Khoa học môi trường | A | 21 |
| 55 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 30 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 077302 | Khoa học vật liệu | ||
| 2 | 040304 | Giáo dục dân tộc truyền thống | ||
| 3 | 082703 | Ứng dụng và Công nghệ hạt nhân | ||
| 4 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 5 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 6 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 7 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 8 | 020204 | Tài chính học | ||
| 9 | 070304 | Hóa lý | ||
| 10 | 030504 | Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở nước ngoài | ||
| 11 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 12 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 13 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 14 | 105126 | Di truyền học | ||
| 15 | 070207 | Quang học | ||
| 16 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 17 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 18 | 120501 | Thư viện học | ||
| 19 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 20 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 21 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 22 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 23 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 24 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 25 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 26 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 27 | 040302 | Thể thao Khoa học con người | ||
| 28 | 040103 | Lịch sử Giáo dục | ||
| 29 | 030300 | Xã hội học | ||
| 30 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 31 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 32 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 33 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 34 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 35 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 36 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 37 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 38 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 39 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | ||
| 40 | 040301 | Thể thao và Nhân văn xã hội | ||
| 41 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 42 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 43 | 077101 | Tâm lý học cơ sở | ||
| 44 | 077402 | Hệ thống và Mạch điện | ||
| 45 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 46 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 47 | 077502 | Phần mềm và Lý thuyết máy tính | ||
| 48 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 49 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 50 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 51 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 52 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 53 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 54 | 020203 | Tài chính công | ||
| 55 | 120201 | Kế toán học | ||
| 56 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 57 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 58 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 59 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 60 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 61 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 62 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 63 | 040202 | Tâm lý học giáo dục và phát triển | ||
| 64 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 65 | 040105 | Giáo dục mầm non | ||
| 66 | 077403 | Vi điện tử và điện tử trạng thái rắn | ||
| 67 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 68 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 69 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 70 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 71 | 070303 | Hóa hữu cơ |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 2 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 4 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 5 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 6 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 7 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 8 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 9 | 040103 | Lịch sử Giáo dục | ||
| 10 | 105126 | Di truyền học | ||
| 11 | 071400 | Thống kê học | ||
| 12 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 13 | 030506 | Nghiên cứu vấn đề cơ bản của lịch sử cận hiện đại Trung Quốc | ||
| 14 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 15 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 16 | 045100 | Giáo dục | ||
| 17 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 18 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 19 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 20 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 21 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 22 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 23 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 24 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 25 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 26 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 27 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 28 | 060300 | Lịch sử thế giới | ||
| 29 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 30 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 31 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 32 | 077101 | Tâm lý học cơ sở | ||
| 33 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 34 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 35 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 36 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 37 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 38 | 040110 | Kỹ thuật giáo dục học | ||
| 39 | 040202 | Tâm lý học giáo dục và phát triển | ||
| 40 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 41 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 42 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 43 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 44 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | ||
| 45 | 020207 | Kinh tế học lao động |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường đào tạo sư phạm hàng đầu tại khu vực Đông Bắc Trung Quốc? Đại học Sư phạm Đông Bắc (Northeast Normal University) tọa lạc tại thành phố Trường Xuân, tỉnh Cát Lâm, là trường đại học trọng điểm quốc gia trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc và vẫn đang hoạt động ổn định tính đến tháng 5/2024. Với bề dày lịch sử và chất lượng giảng dạy uy tín, đây là điểm đến lý tưởng cho các sinh viên quốc tế muốn theo đuổi ngành giáo dục và ngôn ngữ.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.