Đại học Sư phạm Đông Bắc
- Trường Tổng hợp
- Trường Xuân, Cát Lâm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 082801 | Kiến trúc học | A | 8 |
| 2 | 100702 | Điều chế dược | B | 36 |
| 3 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A | 53 |
| 4 | 130503 | Thiết kế môi trường | A | 64 |
| 5 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 55 |
| 6 | 090301 | Khoa học động vật | B+ | 17 |
| 7 | 050301 | Báo chí học | A | 12 |
| 8 | 130301 | Biểu diễn | B+ | 41 |
| 9 | 120601 | Quản lý Logistics | A+ | 10 |
| 10 | 101101 | Điều dưỡng học | A+ | 4 |
| 11 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 14 |
| 12 | 130505 | Thiết kế phục sức | A | 18 |
| 13 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 37 |
| 14 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | A+ | 2 |
| 15 | 040106 | Giáo dục mầm non | A | 10 |
| 16 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B+ | 45 |
| 17 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A+ | 3 |
| 18 | 120202 | Thị trường Marketing | A+ | 5 |
| 19 | 120901K | Quản trị du lịch | A+ | 9 |
| 20 | 040107 | Giáo dục tiểu học | A+ | 4 |
| 21 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 39 |
| 22 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A+ | 6 |
| 23 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 35 |
| 24 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 48 |
| 25 | 030101K | Luật học | A | 37 |
| 26 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | B+ | 21 |
| 27 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 20 |
| 28 | 060101 | Lịch sử | B+ | 68 |
| 29 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | A+ | 1 |
| 30 | 130401 | Mỹ thuật | A | 9 |
| 31 | 070501 | Khoa học địa lý | A | 6 |
| 32 | 105100 | Y học lâm sàng | B | 69 |
| 33 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | B+ | 7 |
| 34 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 13 |
| 35 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | B+ | 37 |
| 36 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 62 |
| 37 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 30 |
| 38 | 100701 | Dược học | B+ | 49 |
| 39 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A | 23 |
| 40 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 44 |
| 41 | 130402 | Hội họa | B+ | 34 |
| 42 | 120203K | Kế toán | A+ | 13 |
| 43 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | B+ | 72 |
| 44 | 130204 | Biểu diễn vũ đạo | A | 14 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070300 | Hóa học | ||
| 2 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 3 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 4 | 095133 | Chăn nuôi | ||
| 5 | 055102 | Phiên dịch tiếng Anh | 40 | |
| 6 | 025400 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 7 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 8 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 9 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 10 | 045115 | Giáo dục tiểu học | ||
| 11 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 12 | 045105 | Giảng dạy môn học (Vật lý) | ||
| 13 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 14 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 15 | 090504 | Chăn nuôi động vật kinh tế đặc biệt | ||
| 16 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 17 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 18 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 19 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 20 | 040304 | Giáo dục dân tộc truyền thống | ||
| 21 | 100214 | U bướu học | ||
| 22 | 045103 | Giảng dạy môn học (tiếng Trung) | ||
| 23 | 045108 | Giảng dạy môn học (tiếng Anh) | ||
| 24 | 045114 | Công nghệ giáo dục hiện đại | ||
| 25 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 26 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 27 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 28 | 100217 | Gây mê học | ||
| 29 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 30 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 31 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | ||
| 32 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 33 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 34 | 100105 | Pháp y | ||
| 35 | 070500 | Địa lý học | ||
| 36 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 37 | 101100 | Hộ lý học | ||
| 38 | 100702 | Điều chế dược | ||
| 39 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 40 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 41 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 42 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 43 | 095138 | Phát triển nông thôn | ||
| 44 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 45 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 46 | 090200 | Nghệ thuật làm vườn | ||
| 47 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 48 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 49 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 50 | 100701 | Dược học | ||
| 51 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 52 | 045204 | Hướng dẫn thể thao xã hội | ||
| 53 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 54 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 55 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 56 | 095132 | Sử dụng tài nguyên và bảo vệ thực vật | ||
| 57 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 58 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 59 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 60 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 61 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 62 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | ||
| 63 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 64 | 030405 | Nghệ thuật các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 65 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 66 | 105101 | Nội khoa | ||
| 67 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 68 | 030402 | Chính sách và lý luận dân tộc chủ nghĩa Mác | ||
| 69 | 060300 | Lịch sử thế giới | ||
| 70 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 71 | 055111 | Biên dịch tiếng Hàn | 130 | |
| 72 | 070207 | Quang học | ||
| 73 | 040301 | Thể thao và Nhân văn xã hội | ||
| 74 | 095133 | Chăn nuôi | ||
| 75 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 76 | 035102 | Luật pháp (Luật học) | ||
| 77 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 78 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 79 | 045116 | Giáo dục sức khỏe tâm thần | ||
| 80 | 100706 | Dược lý học | ||
| 81 | 105500 | Dược học | ||
| 82 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 83 | 045106 | Giảng dạy môn học (Hóa học) | ||
| 84 | 030404 | Lịch sử các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 85 | 045101 | Quản lý giáo dục | ||
| 86 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 87 | 045110 | Giảng dạy môn học (Địa lý) | 398 | |
| 88 | 045104 | Giảng dạy môn học (Toán) | ||
| 89 | 030104 | Hình sự học | ||
| 90 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 91 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 92 | 045102 | Giảng dạy môn học (Tư tưởng và Chính trị) | ||
| 93 | 055103 | Biên dịch tiếng Nga | ||
| 94 | 095200 | Thú y | ||
| 95 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 96 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 97 | 070200 | Vật lý học | ||
| 98 | 040202K | Đào tạo thể thao | ||
| 99 | 045201 | Giáo dục thể chất | ||
| 100 | 050210 | Ngôn ngữ và văn học châu Phi |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 105101 | Nội khoa | ||
| 2 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 3 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 4 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 5 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 6 | 030403 | Kinh tế các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 7 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 8 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 9 | 060300 | Lịch sử thế giới | ||
| 10 | 030405 | Nghệ thuật các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 11 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 12 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 13 | 050210 | Ngôn ngữ và văn học châu Phi |
Bạn có biết Đại học Diên Biên là một trong những ngôi trường trọng điểm tọa lạc tại khu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm? Được thành lập từ năm 1949, trường hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ với thế mạnh về đào tạo đa ngành, đặc biệt là ngôn ngữ và văn hóa. Đây là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế muốn trải nghiệm môi trường học tập giao thoa văn hóa độc đáo tại Trung Quốc.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.