Đại học Sư phạm Đông Bắc
- Trường Tổng hợp
- Trường Xuân, Cát Lâm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081404T | Khoa học và Kỹ thuật nước ngầm | B | 8 |
| 2 | 080303T | Kỹ thuật cảm biến thông minh | B+ | 8 |
| 3 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 39 |
| 4 | 050301 | Báo chí học | A | 12 |
| 5 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | A+ | 2 |
| 6 | 020306T | Quản lý tín dụng | A+ | 1 |
| 7 | 030302 | Công tác xã hội | A | 16 |
| 8 | 130402 | Hội họa | B+ | 34 |
| 9 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | A | 24 |
| 10 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 49 |
| 11 | 105100 | Y học lâm sàng | B | 69 |
| 12 | 083002T | Dược phẩm sinh học | A+ | 2 |
| 13 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 42 |
| 14 | 080403 | Hóa học vật liệu | B+ | 18 |
| 15 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | A+ | 2 |
| 16 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | B+ | 32 |
| 17 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 20 |
| 18 | 080908T | Công nghệ thông tin không gian và kỹ thuật số | A+ | 2 |
| 19 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 62 |
| 20 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 55 |
| 21 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | B+ | 34 |
| 22 | 100703TK | Dược lâm sàng | A+ | 1 |
| 23 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | A+ | 1 |
| 24 | 082702 | An toàn và chất lượng thực phẩm | B | 84 |
| 25 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | B+ | 21 |
| 26 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | B+ | 9 |
| 27 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | A+ | 1 |
| 28 | 030202 | Chính trị quốc tế | B | 16 |
| 29 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 30 |
| 30 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 25 |
| 31 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | A | 3 |
| 32 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 15 |
| 33 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | A | 7 |
| 34 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | B+ | 32 |
| 35 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 71 |
| 36 | 070501 | Khoa học địa lý | A | 6 |
| 37 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | B+ | 41 |
| 38 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | B+ | 28 |
| 39 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | A | 8 |
| 40 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | A | 3 |
| 41 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | A | 10 |
| 42 | 050303 | Quảng cáo | A | 11 |
| 43 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | A | 7 |
| 44 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | A | 9 |
| 45 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | A+ | 2 |
| 46 | 120206 | Quản trị nhân lực | A | 10 |
| 47 | 080406 | Kỹ thuật vật liệu phi kim loại vô cơ | B+ | 16 |
| 48 | 080801 | Tự động hóa | A | 29 |
| 49 | 080208 | Kỹ thuật dịch vụ ô tô | B+ | 56 |
| 50 | 080102 | Cơ học vật rắn | B+ | 20 |
| 51 | 071400 | Thống kê học | B+ | 54 |
| 52 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 44 |
| 53 | 081802 | Công nghệ giao thông | A | 3 |
| 54 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | B+ | 35 |
| 55 | 083001 | Khoa học môi trường | A | 9 |
| 56 | 101005 | Trị liệu phục hồi chức năng | A+ | 2 |
| 57 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 37 |
| 58 | 030300 | Xã hội học | B+ | 14 |
| 59 | 100301K | Răng Hàm Mặt | A+ | 1 |
| 60 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 30 |
| 61 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | B+ | 4 |
| 62 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 13 |
| 63 | 030101K | Luật học | A | 37 |
| 64 | 120204 | Quản lý tài vụ | A+ | 9 |
| 65 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A | 25 |
| 66 | 060100 | Khảo cổ học | A+ | 2 |
| 67 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | A+ | 2 |
| 68 | 130503 | Thiết kế môi trường | A | 64 |
| 69 | 120103 | Quản lý công trình | A+ | 8 |
| 70 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | A | 3 |
| 71 | 090401 | Thú y | B | 38 |
| 72 | 050209 | Tiếng Hàn Quốc | A | 12 |
| 73 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | B+ | 15 |
| 74 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B+ | 45 |
| 75 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 44 |
| 76 | 085703 | Kỹ thuật địa chất | A+ | 2 |
| 77 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A+ | 5 |
| 78 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | A | 15 |
| 79 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | B+ | 38 |
| 80 | 080911TK | An toàn không gian mạng | A | 9 |
| 81 | 090103 | Bảo vệ thực vật | B+ | 12 |
| 82 | 120601 | Quản lý Logistics | A+ | 10 |
| 83 | 120402 | Quản lý hành chính | A | 27 |
| 84 | 060104 | Di tích văn hóa và bảo tàng học | A | 3 |
| 85 | 101101 | Điều dưỡng học | A+ | 4 |
| 86 | 100206TK | Phóng xạ học | A+ | 1 |
| 87 | 120502 | Tình báo học | B+ | 7 |
| 88 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 15 |
| 89 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A+ | 3 |
| 90 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | B | 32 |
| 91 | 100701 | Dược học | B+ | 49 |
| 92 | 100103T | Khoa học y sinh | B | 4 |
| 93 | 100401K | Y học dự phòng | A | 12 |
| 94 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 35 |
| 95 | 060101 | Lịch sử | B+ | 68 |
| 96 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | B+ | 18 |
| 97 | 020301K | Tài chính | A | 30 |
| 98 | 082503 | Khoa học môi trường | A | 21 |
| 99 | 120203K | Kế toán | A+ | 13 |
| 100 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A | 8 |
| 101 | 080803T | Kỹ thuật Robot | A | 15 |
| 102 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | B+ | 21 |
| 103 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | B+ | 21 |
| 104 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | B | 94 |
| 105 | 080207 | Kỹ thuật xe | A | 10 |
| 106 | 040202K | Đào tạo thể thao | B+ | 15 |
| 107 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A+ | 6 |
| 108 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 24 |
| 109 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | A | 6 |
| 110 | 081006T | Kỹ thuật cầu đường bộ vượt sông | B | 49 |
| 111 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A+ | 6 |
| 112 | 070801 | Địa vật lý | A+ | 2 |
| 113 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 23 |
| 114 | 120202 | Thị trường Marketing | A+ | 5 |
| 115 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A | 53 |
| 116 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | A | 5 |
| 117 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | B+ | 37 |
| 118 | 100702 | Điều chế dược | B | 36 |
| 119 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | B+ | 72 |
| 120 | 120602 | Kỹ thuật Logistics | A+ | 1 |
| 121 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 14 |
| 122 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | B | 11 |
| 123 | 090301 | Khoa học động vật | B+ | 17 |
| 124 | 020203 | Tài chính công | B+ | 24 |
| 125 | 130309 | Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | A | 13 |
| 126 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | A | 11 |
| 127 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | A+ | 2 |
| 128 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A | 18 |
| 129 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A | 23 |
| 130 | 130305 | Biên đạo phát thanh truyền hình | B+ | 38 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 2 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 3 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 4 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 5 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 6 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 7 | 085703 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 8 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | ||
| 9 | 100705 | Vi sinh vật và thuốc sinh hóa | ||
| 10 | 077101 | Tâm lý học cơ sở | ||
| 11 | 081802 | Công nghệ giao thông | ||
| 12 | 020203 | Tài chính công | ||
| 13 | 100106 | Y học phóng xạ | ||
| 14 | 120201 | Kế toán học | ||
| 15 | 090302 | Dinh dưỡng thực vật | ||
| 16 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 17 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 18 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 19 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 20 | 100701 | Dược học | ||
| 21 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 22 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 23 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 24 | 100301 | Răng hàm mặt cơ sở | ||
| 25 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 26 | 070801 | Địa vật lý | ||
| 27 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 28 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 29 | 090403 | Thuốc trừ sâu | ||
| 30 | 081601 | Kỹ thuật trắc địa và khảo sát | ||
| 31 | 100217 | Gây mê học | ||
| 32 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 33 | 040302 | Thể thao Khoa học con người | ||
| 34 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 35 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 36 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 37 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 38 | 100105 | Pháp y | ||
| 39 | 082104 | Kỹ thuật và thiết kế phục trang | ||
| 40 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 41 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 42 | 100506 | Trung y nội khoa | ||
| 43 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 44 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 45 | 070802 | Khoa học và kỹ thuật không gian | ||
| 46 | 020204 | Tài chính học | ||
| 47 | 070704 | Địa chất hải dương | ||
| 48 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 49 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 50 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | ||
| 51 | 120501 | Thư viện học | ||
| 52 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 53 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 54 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 55 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 56 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 57 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 58 | 030104 | Hình sự học | ||
| 59 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 60 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 61 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 62 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 63 | 100302 | Răng hàm mặt lâm sàng | ||
| 64 | 070905 | Địa chất kỷ thứ tư | ||
| 65 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 66 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 67 | 050207 | Ngôn ngữ và văn học Tây Ban Nha | ||
| 68 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 69 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 70 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 71 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 72 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 73 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 74 | 077906 | Y học dự phòng quân sự | ||
| 75 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | ||
| 76 | 070902 | Hóa học địa cầu | ||
| 77 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 78 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 79 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 80 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 81 | 030504 | Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở nước ngoài | ||
| 82 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 83 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 84 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 85 | 050210 | Ngôn ngữ và văn học châu Phi | ||
| 86 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 87 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 88 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 89 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 90 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 91 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 92 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 93 | 050301 | Báo chí học | ||
| 94 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 95 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 96 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 97 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 98 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 99 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 100 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 101 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 102 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 103 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 104 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 105 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 106 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 107 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 108 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 109 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 110 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 111 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 112 | 100214 | U bướu học | ||
| 113 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 114 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 115 | 020210 | Kinh tế quốc phòng | ||
| 116 | 105101 | Nội khoa | ||
| 117 | 100105 | Pháp y | ||
| 118 | 081603 | Kỹ thuật bản đồ và thông tin địa lý | ||
| 119 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 120 | 040301 | Thể thao và Nhân văn xã hội | ||
| 121 | 080602 | Luyện kim gang thép | ||
| 122 | 070903 | Cổ sinh vật học và địa tầng học | ||
| 123 | 070207 | Quang học | ||
| 124 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 125 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 126 | 030300 | Xã hội học | ||
| 127 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 128 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 129 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 130 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 131 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 132 | 030102 | Lịch sử luật pháp | ||
| 133 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 134 | 030110 | Luật quân sự | ||
| 135 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 136 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 137 | 080603 | Luyện kim kim loại màu | ||
| 138 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 139 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 140 | 120503 | Lưu trữ học | ||
| 141 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 142 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 143 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 144 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 145 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 146 | 082703 | Ứng dụng và Công nghệ hạt nhân | ||
| 147 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 148 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 149 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 150 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 151 | 082804 | Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp | ||
| 152 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 153 | 100404 | Y tế trẻ em và bảo vệ sức khỏe mẹ và bé | ||
| 154 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 155 | 100706 | Dược lý học | ||
| 156 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 157 | 105126 | Di truyền học | ||
| 158 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 159 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 160 | 105101 | Nội khoa | ||
| 161 | 030303 | Nhân loại học | ||
| 162 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 163 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 164 | 082801 | Kiến trúc học | ||
| 165 | 090401 | Thú y | ||
| 166 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 167 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 168 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 169 | 090504 | Chăn nuôi động vật kinh tế đặc biệt | ||
| 170 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 171 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | ||
| 172 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 173 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 174 | 090603 | Thú y lâm sàng | ||
| 175 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 176 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 177 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 178 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 179 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 180 | 120502 | Tình báo học | ||
| 181 | 070206 | Âm học | ||
| 182 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 183 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 184 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 185 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 186 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 187 | 030502 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác | ||
| 188 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 189 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 190 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 191 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 192 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 193 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 194 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 195 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 196 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 197 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 198 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 199 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 200 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 201 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 202 | 070904 | Cấu tạo địa chất học | ||
| 203 | 070304 | Hóa lý | ||
| 204 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 205 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 206 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 207 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 208 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 209 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 210 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 211 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 212 | 020104 | Kinh tế học phương Tây |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 2 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 3 | 070902 | Hóa học địa cầu | ||
| 4 | 030300 | Xã hội học | ||
| 5 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 6 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 7 | 070207 | Quang học | ||
| 8 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 9 | 030102 | Lịch sử luật pháp | ||
| 10 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 11 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 12 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | ||
| 13 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 14 | 082804 | Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp | ||
| 15 | 030502 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác | ||
| 16 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 17 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 18 | 060300 | Lịch sử thế giới | ||
| 19 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 20 | 100302 | Răng hàm mặt lâm sàng | ||
| 21 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 22 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 23 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 24 | 090603 | Thú y lâm sàng | ||
| 25 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 26 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 27 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 28 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 29 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 30 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 31 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 32 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 33 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 34 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 35 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 36 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 37 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 38 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 39 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 40 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 41 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 42 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 43 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 44 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 45 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 46 | 100702 | Điều chế dược | ||
| 47 | 081802 | Công nghệ giao thông | ||
| 48 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 49 | 100106 | Y học phóng xạ | ||
| 50 | 070801 | Địa vật lý | ||
| 51 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 52 | 120201 | Kế toán học | ||
| 53 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | ||
| 54 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 55 | 070904 | Cấu tạo địa chất học | ||
| 56 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 57 | 070304 | Hóa lý | ||
| 58 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 59 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 60 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 61 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 62 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 63 | 020204 | Tài chính học | ||
| 64 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 65 | 030504 | Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở nước ngoài | ||
| 66 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 67 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 68 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 69 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 70 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 71 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 72 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 73 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 74 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 75 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 76 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 77 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 78 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 79 | 100701 | Dược học | ||
| 80 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 81 | 030104 | Hình sự học | ||
| 82 | 120500 | Quản lý tài nguyên thông tin | ||
| 83 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 84 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 85 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | ||
| 86 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 87 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 88 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 89 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 90 | 070206 | Âm học | ||
| 91 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | ||
| 92 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 93 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 94 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 95 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 96 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 97 | 070903 | Cổ sinh vật học và địa tầng học | ||
| 98 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 99 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | ||
| 100 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 101 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 102 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 103 | 105101 | Nội khoa | ||
| 104 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 105 | 060100 | Khảo cổ học | ||
| 106 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 107 | 100705 | Vi sinh vật và thuốc sinh hóa | ||
| 108 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 109 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 110 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 111 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 112 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 113 | 080700 | Kỹ thuật điện và kỹ thuật nhiệt vật lý | ||
| 114 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 115 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 116 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 117 | 0201Z1 | 国际公共采购学 | ||
| 118 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 119 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 120 | 100706 | Dược lý học | ||
| 121 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 122 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 123 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 124 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | ||
| 125 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 126 | 100214 | U bướu học | ||
| 127 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 128 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 129 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 130 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 131 | 020102 | Thống kê kinh tế | ||
| 132 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 133 | 0501Z1 | Văn hóa dân gian và Văn nghệ dân gian Mân Nam | ||
| 134 | 101100 | Hộ lý học | ||
| 135 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 136 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 137 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 138 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 139 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 140 | 082801 | Kiến trúc học | ||
| 141 | 030506 | Nghiên cứu vấn đề cơ bản của lịch sử cận hiện đại Trung Quốc | ||
| 142 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 143 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 144 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 145 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 146 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 147 | 105107 | Y học cấp cứu |
Bạn đang tìm kiếm một ngôi trường đại học tổng hợp uy tín tại vùng Đông Bắc Trung Quốc? Đại học Cát Lâm (Jilin University) tọa lạc tại thành phố Trường Xuân, là một trong những cơ sở giáo dục đại học trọng điểm quốc gia trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc với bề dày lịch sử và quy mô đào tạo đồ sộ. Hiện tại, trường vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ kể từ khi thành lập.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.