Học viện Âm nhạc Thượng Hải 2026 – 上海音乐学院 (Shanghai Conservatory of Music)
- Trường Tổng hợp
- Thượng Hải, Thượng Hải
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 130202 | Âm nhạc học | B | 143 |
| 2 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | B | 60 |
| 3 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | A | 20 |
| 4 | 080206 | Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển | A | 8 |
| 5 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 80 |
| 6 | 080404 | Kỹ thuật luyện kim | B | 20 |
| 7 | 080204 | Kỹ thuật xe | A+ | 1 |
| 8 | 120202 | Thị trường Marketing | A+ | 6 |
| 9 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | A+ | 1 |
| 10 | 120401 | Quản lý hành chính | A+ | 1 |
| 11 | 080207 | Kỹ thuật xe | A | 7 |
| 12 | 120203K | Kế toán | A+ | 11 |
| 13 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | A | 4 |
| 14 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 28 |
| 15 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 16 |
| 16 | 070301 | Hóa vô cơ | A+ | 6 |
| 17 | 082303 | Quy hoạch và quản lý vận tải | B | 9 |
| 18 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A+ | 6 |
| 19 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | A | 8 |
| 20 | 090103 | Bảo vệ thực vật | B+ | 10 |
| 21 | 050223 | Tiếng Việt | A+ | 1 |
| 22 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | A | 10 |
| 23 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | B | 29 |
| 24 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | B | 32 |
| 25 | 080406 | Kỹ thuật vật liệu phi kim loại vô cơ | B+ | 23 |
| 26 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | B+ | 13 |
| 27 | 130501 | Thiết kế nghệ thuật | A+ | 1 |
| 28 | 120901K | Quản trị du lịch | A+ | 5 |
| 29 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A+ | 7 |
| 30 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 20 |
| 31 | 080801 | Tự động hóa | A | 42 |
| 32 | 050301 | Báo chí học | A+ | 2 |
| 33 | 030302 | Công tác xã hội | A+ | 4 |
| 34 | 071001 | Khoa học sinh học | A+ | 3 |
| 35 | 082402 | Kỹ thuật hàng hải | B | 8 |
| 36 | 130304 | Văn học kịch và phim truyền hình | B | 47 |
| 37 | 055100 | Phiên dịch | A+ | 2 |
| 38 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | A+ | 6 |
| 39 | 040104 | Giáo dục đối chiếu | B | 70 |
| 40 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A+ | 3 |
| 41 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 22 |
| 42 | 120602 | Kỹ thuật Logistics | B+ | 22 |
| 43 | 050220 | Tiếng Thái | B | 16 |
| 44 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | A+ | 2 |
| 45 | 050303 | Quảng cáo | A+ | 2 |
| 46 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A | 14 |
| 47 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A+ | 3 |
| 48 | 120801 | Thương mại điện tử | A+ | 11 |
| 49 | 080904K | An toàn thông tin | A | 9 |
| 50 | 040202K | Đào tạo thể thao | B | 54 |
| 51 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 27 |
| 52 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | A+ | 1 |
| 53 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | B+ | 9 |
| 54 | 090301 | Khoa học động vật | A | 8 |
| 55 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | A | 11 |
| 56 | 100701 | Dược học | A+ | 2 |
| 57 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | A+ | 1 |
| 58 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | A+ | 2 |
| 59 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | B+ | 36 |
| 60 | 130205 | Múa | B | 72 |
| 61 | 070302 | Hóa học ứng dụng | A | 11 |
| 62 | 082901 | Công nghệ an toàn | A | 15 |
| 63 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A+ | 4 |
| 64 | 130401 | Mỹ thuật | A | 9 |
| 65 | 080710T | Thiết kế mạch tích hợp và tích hợp hệ thống | A | 5 |
| 66 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B+ | 45 |
| 67 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B+ | 30 |
| 68 | 020301K | Tài chính | A+ | 4 |
| 69 | 081505T | Kỹ thuật tài nguyên khoáng sản | A+ | 1 |
| 70 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | A | 12 |
| 71 | 030101K | Luật học | A | 14 |
| 72 | 090401 | Thú y | B | 30 |
| 73 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | B+ | 42 |
| 74 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A+ | 6 |
| 75 | 070201 | Lý luận Vật lý | A+ | 2 |
| 76 | 130309 | Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | B+ | 33 |
| 77 | 082801 | Kiến trúc học | B+ | 48 |
| 78 | 080405 | Kỹ thuật vật liệu kim loại | B+ | 13 |
| 79 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A+ | 5 |
| 80 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | B | 29 |
| 81 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A | 20 |
| 82 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A+ | 3 |
| 83 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 22 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 2 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 3 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 4 | 050301 | Báo chí học | ||
| 5 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | ||
| 6 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 7 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 8 | 082902 | Khoa học và công nghệ gỗ | ||
| 9 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 10 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 11 | 0814Z2 | 建筑设计与工程 | ||
| 12 | 030506 | Nghiên cứu vấn đề cơ bản của lịch sử cận hiện đại Trung Quốc | ||
| 13 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 14 | 020203 | Tài chính công | ||
| 15 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 16 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 17 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 18 | 045203 | Tổ chức thi đấu | ||
| 19 | 071400 | Thống kê học | ||
| 20 | 083202 | Kỹ thuật protein thực vật từ dầu mỡ và lương thực | ||
| 21 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 22 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 23 | 070207 | Quang học | ||
| 24 | 0814Z1 | 土木工程测量 | ||
| 25 | 0501Z2 | Văn hóa Mân Nam và Gia đình Xã Hội | ||
| 26 | 120201 | Kế toán học | ||
| 27 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 28 | 070304 | Hóa lý | ||
| 29 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 30 | 090701 | Khoa học công nghiệp thảo mộc | ||
| 31 | 081902 | Kỹ thuật chế biến khoáng sản | ||
| 32 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 33 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 34 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 35 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 36 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 37 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 38 | 105126 | Di truyền học | ||
| 39 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | ||
| 40 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 41 | 055100 | Phiên dịch | ||
| 42 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 43 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 44 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 45 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 46 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 47 | 040202K | Đào tạo thể thao | ||
| 48 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 49 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 50 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 51 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 52 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 53 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 54 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 55 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 56 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 57 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 58 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 59 | 070206 | Âm học | ||
| 60 | 050107 | Văn học ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 61 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 62 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 63 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 64 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 65 | 035101 | Luật pháp (không phải Luật học) | ||
| 66 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 67 | 090801 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 68 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 69 | 020301K | Tài chính | ||
| 70 | 090403 | Thuốc trừ sâu | ||
| 71 | 090302 | Dinh dưỡng thực vật | ||
| 72 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 73 | 090301 | Khoa học động vật | ||
| 74 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 75 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 76 | 090706 | Cảnh quan thực vật và nghệ thuật thưởng thức | ||
| 77 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 78 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 79 | 120103 | Quản lý công trình | ||
| 80 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 81 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 82 | 020204 | Tài chính học | ||
| 83 | 030504 | Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở nước ngoài | ||
| 84 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | ||
| 85 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 86 | 070204 | Vật lý plasma | ||
| 87 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 88 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 89 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 90 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 91 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 92 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 93 | 0501Z1 | Văn hóa dân gian và Văn nghệ dân gian Mân Nam | ||
| 94 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 95 | 083204 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản | ||
| 96 | 040300 | Thể dục | ||
| 97 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 98 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 99 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | ||
| 100 | 083700 | Khoa học và Kỹ thuật An toàn | ||
| 101 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 102 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 103 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 104 | 025400 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 105 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 106 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 107 | 081901 | Kỹ thuật hàng hải và tàu biển | ||
| 108 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 109 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 110 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 111 | 082804 | Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp | ||
| 112 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 113 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 114 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 115 | 030502 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác | ||
| 116 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 117 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 118 | 045204 | Hướng dẫn thể thao xã hội | ||
| 119 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 120 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 121 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 122 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 123 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 124 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 125 | 025500 | Bảo hiểm | ||
| 126 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 127 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 128 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 129 | 020210 | Kinh tế quốc phòng | ||
| 130 | 080803 | Công nghệ cách điện và điện áp cao | ||
| 131 | 055200 | Báo chí và Truyền thông | ||
| 132 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 133 | 030104 | Hình sự học | ||
| 134 | 082202 | Bảo vệ bức xạ và an toàn hạt nhân | ||
| 135 | 095200 | Thú y | ||
| 136 | 082801 | Kiến trúc học | ||
| 137 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 138 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 139 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 140 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 141 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 142 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | ||
| 143 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 144 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 145 | 090603 | Thú y lâm sàng | ||
| 146 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 147 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 148 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 149 | 090401 | Thú y | ||
| 150 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 151 | 045300 | Giáo dục tiếng Trung Quốc tế | ||
| 152 | 082903 | Kỹ thuật chế biến lâm sản học | ||
| 153 | 030300 | Xã hội học | ||
| 154 | 120201 | Kế toán học | ||
| 155 | 035102 | Luật pháp (Luật học) | ||
| 156 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 157 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 158 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 159 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 160 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 161 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 162 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 163 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | ||
| 164 | 090202 | Rau củ học | ||
| 165 | 090702 | Trồng rừng | ||
| 166 | 035100 | Luật pháp | ||
| 167 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 168 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 169 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 170 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 2 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 3 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 4 | 082202 | Bảo vệ bức xạ và an toàn hạt nhân | ||
| 5 | 090401 | Thú y | ||
| 6 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 7 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 8 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 9 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 10 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 11 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 12 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 13 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 14 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 15 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 16 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 17 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 18 | 020204 | Tài chính học | ||
| 19 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 20 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | ||
| 21 | 020203 | Tài chính công | ||
| 22 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 23 | 0814Z1 | 土木工程测量 | ||
| 24 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 25 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 26 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 27 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 28 | 090603 | Thú y lâm sàng | ||
| 29 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 30 | 0814Z2 | 建筑设计与工程 | ||
| 31 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 32 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 33 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 34 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 35 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 36 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 37 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 38 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 39 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 40 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 41 | 080803 | Công nghệ cách điện và điện áp cao | ||
| 42 | 105126 | Di truyền học |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập đa ngành uy tín tại cửa ngõ giao thương giữa Trung Quốc và Đông Nam Á? Đại học Quảng Tây tọa lạc tại Nam Ninh là trường đại học tổng hợp trọng điểm của tỉnh, hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ. Đây là lựa chọn lý tưởng cho sinh viên quốc tế muốn tiếp cận nền giáo dục chất lượng cao với chi phí hợp lý tại vùng biên giới.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.