Học viện Âm nhạc Thượng Hải 2026 – 上海音乐学院 (Shanghai Conservatory of Music)
- Trường Tổng hợp
- Thượng Hải, Thượng Hải
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | B | 115 |
| 2 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 73 |
| 3 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B+ | 42 |
| 4 | 120203K | Kế toán | B+ | 174 |
| 5 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | B+ | 26 |
| 6 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | B+ | 80 |
| 7 | 100203TK | Kỹ thuật hình ảnh | B+ | 22 |
| 8 | 105118 | Gây mê | B+ | 15 |
| 9 | 080207 | Kỹ thuật xe | B | 124 |
| 10 | 120409T | Quan hệ công chúng | B+ | 4 |
| 11 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | B+ | 113 |
| 12 | 080911TK | An toàn không gian mạng | B+ | 17 |
| 13 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B | 167 |
| 14 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | B+ | 120 |
| 15 | 050204 | Tiếng Pháp | B | 50 |
| 16 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 152 |
| 17 | 100401K | Y học dự phòng | B | 40 |
| 18 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | B+ | 71 |
| 19 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 65 |
| 20 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | B+ | 23 |
| 21 | 100204TK | Y học nhãn khoa | B+ | 6 |
| 22 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | B+ | 39 |
| 23 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | B | 66 |
| 24 | 060101 | Lịch sử | B+ | 70 |
| 25 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | B | 104 |
| 26 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | B+ | 127 |
| 27 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 108 |
| 28 | 082801 | Kiến trúc học | B | 135 |
| 29 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B+ | 64 |
| 30 | 105100 | Y học lâm sàng | B | 78 |
| 31 | 120901K | Quản trị du lịch | B+ | 83 |
| 32 | 050301 | Báo chí học | B | 141 |
| 33 | 120101 | Khoa học quản lý | A | 5 |
| 34 | 130402 | Hội họa | B+ | 26 |
| 35 | 105102 | Nhi khoa | B | 20 |
| 36 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | B+ | 190 |
| 37 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | B | 177 |
| 38 | 101011T | Kỹ thuật y tế thông minh | A+ | 1 |
| 39 | 101001 | Kỹ thuật thí nghiệm y tế | A | 14 |
| 40 | 080801 | Tự động hóa | B | 149 |
| 41 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | B | 70 |
| 42 | 020301K | Tài chính | B+ | 114 |
| 43 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | B | 77 |
| 44 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | B | 150 |
| 45 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | B+ | 16 |
| 46 | 130202 | Âm nhạc học | B+ | 54 |
| 47 | 080102 | Cơ học vật rắn | B+ | 13 |
| 48 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | B+ | 30 |
| 49 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | B+ | 123 |
| 50 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | B | 120 |
| 51 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B+ | 170 |
| 52 | 100701 | Dược học | B | 85 |
| 53 | 081303T | Khoa học và Kỹ thuật tuần hoàn tài nguyên | B | 17 |
| 54 | 050303 | Quảng cáo | A | 24 |
| 55 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 148 |
| 56 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | A | 4 |
| 57 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B+ | 132 |
| 58 | 120402 | Quản lý hành chính | B | 121 |
| 59 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | B+ | 20 |
| 60 | 120502 | Tình báo học | A+ | 2 |
| 61 | 120801 | Thương mại điện tử | B+ | 87 |
| 62 | 120903 | Triển lãm kinh tế và quản lý | B+ | 14 |
| 63 | 030102T | Quyền sở hữu trí tuệ | B+ | 18 |
| 64 | 082702 | An toàn và chất lượng thực phẩm | B+ | 76 |
| 65 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | B+ | 49 |
| 66 | 100301K | Răng Hàm Mặt | B+ | 15 |
| 67 | 130301 | Biểu diễn | B | 92 |
| 68 | 080206 | Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển | B+ | 34 |
| 69 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 79 |
| 70 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | B | 86 |
| 71 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B | 194 |
| 72 | 030101K | Luật học | B+ | 103 |
| 73 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 81 |
| 74 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | A | 6 |
| 75 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 60 |
| 76 | 083001 | Khoa học môi trường | B | 91 |
| 77 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B | 64 |
| 78 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 64 |
| 79 | 101005 | Trị liệu phục hồi chức năng | B+ | 38 |
| 80 | 040202K | Đào tạo thể thao | B | 45 |
| 81 | 120206 | Quản trị nhân lực | B+ | 118 |
| 82 | 020305T | Toán tài chính | A | 5 |
| 83 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 87 |
| 84 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | B | 79 |
| 85 | 101101 | Điều dưỡng học | B | 103 |
| 86 | 130309 | Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | B+ | 43 |
| 87 | 130205 | Múa | B+ | 50 |
| 88 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B | 156 |
| 89 | 130503 | Thiết kế môi trường | A | 48 |
| 90 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 150 |
| 91 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B+ | 83 |
| 92 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | B+ | 64 |
Bạn có biết Đại học Nam Xương là một trong những cơ sở giáo dục trọng điểm tại tỉnh Giang Tây, Trung Quốc với lịch sử phát triển lâu đời? Đây là trường đại học tổng hợp quốc gia thuộc dự án 211, hiện vẫn đang hoạt động ổn định và không ngừng mở rộng quy mô đào tạo. Với môi trường học tập hiện đại và đa dạng ngành nghề, trường là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế muốn theo đuổi tri thức tại khu vực này.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.