Học viện Âm nhạc Thượng Hải 2026 – 上海音乐学院 (Shanghai Conservatory of Music)
- Trường Tổng hợp
- Thượng Hải, Thượng Hải
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 12 |
| 2 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | B+ | 28 |
| 3 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B | 153 |
| 4 | 101005 | Trị liệu phục hồi chức năng | A+ | 2 |
| 5 | 080204 | Kỹ thuật xe | A | 12 |
| 6 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | B+ | 50 |
| 7 | 020301K | Tài chính | A | 15 |
| 8 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | B | 53 |
| 9 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | B | 152 |
| 10 | 082503 | Khoa học môi trường | A+ | 3 |
| 11 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | B+ | 10 |
| 12 | 090301 | Khoa học động vật | A | 6 |
| 13 | 100801 | Trung Y Dược | B+ | 18 |
| 14 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | B | 133 |
| 15 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B | 235 |
| 16 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | A | 3 |
| 17 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 80 |
| 18 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | A | 14 |
| 19 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | A+ | 4 |
| 20 | 105100 | Y học lâm sàng | A | 6 |
| 21 | 090701 | Khoa học công nghiệp thảo mộc | B | 16 |
| 22 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A+ | 6 |
| 23 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B | 149 |
| 24 | 083001 | Khoa học môi trường | B+ | 81 |
| 25 | 090401 | Thú y | B+ | 8 |
| 26 | 100501K | Trung y học | B | 1 |
| 27 | 080206 | Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển | A+ | 2 |
| 28 | 080801 | Tự động hóa | B+ | 91 |
| 29 | 100401K | Y học dự phòng | A | 6 |
| 30 | 080414T | Linh kiện và vật liệu năng lượng mới | B+ | 33 |
| 31 | 100701 | Dược học | A+ | 5 |
| 32 | 120204 | Quản lý tài vụ | B+ | 129 |
| 33 | 120801 | Thương mại điện tử | A | 42 |
| 34 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | A | 4 |
| 35 | 080404 | Kỹ thuật luyện kim | B+ | 14 |
| 36 | 081304T | Kỹ thuật năng lượng hóa học | A | 3 |
| 37 | 120206 | Quản trị nhân lực | B+ | 54 |
| 38 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | B+ | 141 |
| 39 | 120203K | Kế toán | A | 17 |
| 40 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | B+ | 10 |
| 41 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A | 28 |
| 42 | 101101 | Điều dưỡng học | B | 111 |
| 43 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | B+ | 45 |
| 44 | 082504 | Kỹ thuật người máy và môi trường | B+ | 18 |
| 45 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | B+ | 26 |
| 46 | 080504T | Khoa học và Kỹ thuật Lưu trữ Năng lượng | B+ | 9 |
| 47 | 120103 | Quản lý công trình | B+ | 93 |
| 48 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | B+ | 13 |
| 49 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A+ | 6 |
| 50 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | B+ | 179 |
| 51 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B | 283 |
| 52 | 120901K | Quản trị du lịch | B+ | 123 |
| 53 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | A | 4 |
| 54 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A+ | 5 |
| 55 | 100512 | Châm cứu và Xoa bóp | B | 28 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 095100 | Nông nghiệp | ||
| 2 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 3 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 4 | 100106 | Y học phóng xạ | ||
| 5 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 6 | 020301K | Tài chính | ||
| 7 | 095137 | Quản lý nông nghiệp | ||
| 8 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 9 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 10 | 095134 | Phát triển thủy sản | ||
| 11 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 12 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 13 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 14 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 15 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 16 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 17 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 18 | 105101 | Nội khoa | ||
| 19 | 105114 | Y học thể thao | ||
| 20 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 21 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 22 | 105101 | Nội khoa | ||
| 23 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 24 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 25 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 26 | 105113 | Chỉnh hình | ||
| 27 | 095133 | Chăn nuôi | ||
| 28 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 29 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 30 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 31 | 095132 | Sử dụng tài nguyên và bảo vệ thực vật | ||
| 32 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 33 | 100105 | Pháp y | ||
| 34 | 095136 | Kỹ thuật nông nghiệp và công nghệ thông tin | ||
| 35 | 081500 | Công trình thuỷ lợi | ||
| 36 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 37 | 120201 | Kế toán học | ||
| 38 | 090707 | Bảo tồn đất, nước và phòng chống sa mạc hóa | ||
| 39 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 40 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 41 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 42 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 43 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 44 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 45 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 46 | 105108 | Y học chăm sóc đặc biệt | ||
| 47 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 48 | 090701 | Khoa học công nghiệp thảo mộc | ||
| 49 | 105100 | Y học lâm sàng | ||
| 50 | 100513 | Y học dân tộc (bao gồm: y học Tây Tạng, y học Mông Cổ, v.v.) | ||
| 51 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 52 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 53 | 105109 | Y học tổng hợp | ||
| 54 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 55 | 095131 | Nông học và công nghiệp hạt giống | ||
| 56 | 090100 | Cây trồng học | ||
| 57 | 090705 | Bảo vệ và sử dụng động vật và thực vật hoang dã | ||
| 58 | 105100 | Y học lâm sàng | ||
| 59 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 60 | 095135 | Chế biến và an toàn thực phẩm | ||
| 61 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 62 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 63 | 090704 | Quản lý rừng | ||
| 64 | 105103 | Lão khoa | ||
| 65 | 090702 | Trồng rừng | ||
| 66 | 105112 | Phẫu thuật nhi khoa | ||
| 67 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | ||
| 68 | 081800 | Tài nguyên và kỹ thuật địa chất | ||
| 69 | 090706 | Cảnh quan thực vật và nghệ thuật thưởng thức | ||
| 70 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 71 | 090703 | Bảo vệ rừng | ||
| 72 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 73 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 74 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 75 | 081802 | Công nghệ giao thông | ||
| 76 | 095138 | Phát triển nông thôn | ||
| 77 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 78 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | ||
| 79 | 100100 | Y học cơ sở | ||
| 80 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 81 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 105101 | Nội khoa | ||
| 2 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 3 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 4 | 100513 | Y học dân tộc (bao gồm: y học Tây Tạng, y học Mông Cổ, v.v.) |
Bạn có biết Đại học Thanh Hải là cơ sở giáo dục đại học trọng điểm nằm trên cao nguyên Thanh Tạng hùng vĩ? Đây là một trường đại học tổng hợp uy tín, hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ với vai trò là trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học hàng đầu tại tỉnh Thanh Hải. Với sự hỗ trợ từ dự án "211" và "Song nhất lưu", nhà trường luôn nỗ lực nâng cao chất lượng giáo dục cho sinh viên trong và ngoài nước.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.