Đại học Sư phạm Thiểm Tây
- Trường Tài chính
- Số 199 đường Trường An Nam, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A+ | 7 |
| 2 | 120801 | Thương mại điện tử | A | 42 |
| 3 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A+ | 4 |
| 4 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | A | 3 |
| 5 | 080207 | Kỹ thuật xe | A+ | 4 |
| 6 | 090107T | Trà học | A+ | 2 |
| 7 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | A+ | 1 |
| 8 | 082706T | Kỹ thuật nho và rượu nho | A+ | 1 |
| 9 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | B | 26 |
| 10 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | B+ | 28 |
| 11 | 120401 | Quản lý hành chính | A | 16 |
| 12 | 030101K | Luật học | A | 15 |
| 13 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A+ | 9 |
| 14 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | A+ | 1 |
| 15 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | B+ | 54 |
| 16 | 070303T | Hóa sinh học | B+ | 7 |
| 17 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B+ | 59 |
| 18 | 081106T | Bảo tồn nước thông minh | A+ | 1 |
| 19 | 130503 | Thiết kế môi trường | A+ | 7 |
| 20 | 120203K | Kế toán | A | 17 |
| 21 | 030300 | Xã hội học | A | 8 |
| 22 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A+ | 6 |
| 23 | 090401 | Thú y | B+ | 8 |
| 24 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A+ | 9 |
| 25 | 082403 | Kỹ thuật thủy âm | B | 5 |
| 26 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | A | 4 |
| 27 | 090105 | Công nghệ và khoa học hạt giống | B | 22 |
| 28 | 090106 | Khoa học và công nghệ cơ sở nông nghiệp | B | 22 |
| 29 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | B+ | 26 |
| 30 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 41 |
| 31 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | A | 14 |
| 32 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | B+ | 38 |
| 33 | 082402 | Kỹ thuật hàng hải | B+ | 4 |
| 34 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | A+ | 4 |
| 35 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 44 |
| 36 | 090112T | Nông nghiệp thông minh | B | 18 |
| 37 | 020301K | Tài chính | A | 15 |
| 38 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B+ | 31 |
| 39 | 120202 | Thị trường Marketing | A | 45 |
| 40 | 090103 | Bảo vệ thực vật | A | 4 |
| 41 | 082503 | Khoa học môi trường | A+ | 3 |
| 42 | 090505T | Lâm nghiệp thông minh | A+ | 2 |
| 43 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A+ | 3 |
| 44 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A+ | 4 |
| 45 | 082307T | Kỹ thuật thiết bị thông minh nông nghiệp | B+ | 4 |
| 46 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | A+ | 2 |
| 47 | 030302 | Công tác xã hội | B+ | 86 |
| 48 | 080204 | Kỹ thuật xe | A | 12 |
| 49 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 80 |
| 50 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A+ | 6 |
| 51 | 082710T | Sức khỏe và dinh dưỡng thực phẩm | B | 20 |
| 52 | 090104 | Khoa học và Kỹ thuật thực vật | B | 10 |
| 53 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | A+ | 3 |
| 54 | 090203 | Trà học | B+ | 6 |
| 55 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 10 |
| 56 | 071001 | Khoa học sinh học | A | 7 |
| 57 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | B | 12 |
| 58 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A+ | 7 |
| 59 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | B+ | 10 |
| 60 | 083001 | Khoa học môi trường | A+ | 3 |
| 61 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A+ | 6 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 2 | 120201 | Kế toán học | ||
| 3 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 4 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 5 | 090403 | Thuốc trừ sâu | ||
| 6 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 7 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 8 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 9 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 10 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 11 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 12 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 13 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 14 | 090704 | Quản lý rừng | ||
| 15 | 082804 | Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp | ||
| 16 | 030300 | Xã hội học | ||
| 17 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 18 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 19 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 20 | 090702 | Trồng rừng | ||
| 21 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 22 | 090202 | Rau củ học | ||
| 23 | 082801 | Kiến trúc học | ||
| 24 | 082903 | Kỹ thuật chế biến lâm sản học | ||
| 25 | 090705 | Bảo vệ và sử dụng động vật và thực vật hoang dã | ||
| 26 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 27 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 28 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 29 | 100800 | Thuốc Đông y | ||
| 30 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 31 | 090603 | Thú y lâm sàng | ||
| 32 | 090401 | Thú y | ||
| 33 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | ||
| 34 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 35 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 36 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 37 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 38 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 39 | 090701 | Khoa học công nghiệp thảo mộc | ||
| 40 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 41 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 42 | 090504 | Chăn nuôi động vật kinh tế đặc biệt | ||
| 43 | 090302 | Dinh dưỡng thực vật | ||
| 44 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 45 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | ||
| 46 | 090706 | Cảnh quan thực vật và nghệ thuật thưởng thức | ||
| 47 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 48 | 105126 | Di truyền học | ||
| 49 | 083202 | Kỹ thuật protein thực vật từ dầu mỡ và lương thực | ||
| 50 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 51 | 082902 | Khoa học và công nghệ gỗ | ||
| 52 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 53 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | ||
| 54 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 55 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 56 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 57 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 58 | 071200 | Lịch sử khoa học kỹ thuật | ||
| 59 | 020204 | Tài chính học | ||
| 60 | 090203 | Trà học |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 2 | 090703 | Bảo vệ rừng | ||
| 3 | 090705 | Bảo vệ và sử dụng động vật và thực vật hoang dã | ||
| 4 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 5 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 6 | 090706 | Cảnh quan thực vật và nghệ thuật thưởng thức | ||
| 7 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 8 | 082804 | Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp | ||
| 9 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 10 | 082801 | Kiến trúc học | ||
| 11 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 12 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 13 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | ||
| 14 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 15 | 090704 | Quản lý rừng | ||
| 16 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 17 | 090203 | Trà học | ||
| 18 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 19 | 120302 | Quản lý kinh tế lâm nghiệp | ||
| 20 | 090301 | Khoa học động vật | ||
| 21 | 090702 | Trồng rừng | ||
| 22 | 090302 | Dinh dưỡng thực vật | ||
| 23 | 090603 | Thú y lâm sàng | ||
| 24 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 25 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 26 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 27 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 28 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 29 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | ||
| 30 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 31 | 083202 | Kỹ thuật protein thực vật từ dầu mỡ và lương thực | ||
| 32 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | ||
| 33 | 090701 | Khoa học công nghiệp thảo mộc | ||
| 34 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | ||
| 35 | 090504 | Chăn nuôi động vật kinh tế đặc biệt | ||
| 36 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 37 | 083204 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản | ||
| 38 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 39 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 40 | 090202 | Rau củ học |
Bạn đang tìm kiếm một ngôi trường uy tín hàng đầu tại Trung Quốc để theo đuổi lĩnh vực nông lâm nghiệp? Đại học Khoa học Kỹ thuật Nông Lâm Tây Bắc tọa lạc tại thành phố Dương Lăng, tỉnh Thiểm Tây, là cơ sở giáo dục trọng điểm quốc gia trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc và nằm trong dự án "Double First Class". Hiện tại, trường vẫn đang hoạt động ổn định và không ngừng phát triển các chương trình đào tạo nghiên cứu chuyên sâu về khoa học nông nghiệp.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.