Học viện Âm nhạc Thượng Hải 2026 – 上海音乐学院 (Shanghai Conservatory of Music)
- Trường Tổng hợp
- Thượng Hải, Thượng Hải
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | B+ | 7 |
| 2 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | B | 21 |
| 3 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | B+ | 9 |
| 4 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | A+ | 1 |
| 5 | 081005T | Kỹ thuật không gian ngầm đô thị | A | 3 |
| 6 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | B+ | 6 |
| 7 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 62 |
| 8 | 080206 | Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển | A+ | 2 |
| 9 | 070303T | Hóa sinh học | B+ | 6 |
| 10 | 055100 | Phiên dịch | A+ | 1 |
| 11 | 020301K | Tài chính | A | 30 |
| 12 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 15 |
| 13 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 13 |
| 14 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A+ | 6 |
| 15 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | A | 4 |
| 16 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | A | 27 |
| 17 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | A | 3 |
| 18 | 030302 | Công tác xã hội | A+ | 4 |
| 19 | 090107T | Trà học | A+ | 2 |
| 20 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 24 |
| 21 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | A+ | 2 |
| 22 | 101101 | Điều dưỡng học | A | 7 |
| 23 | 130202 | Âm nhạc học | B | 143 |
| 24 | 050216 | Tiếng Myanmar | A+ | 1 |
| 25 | 120601 | Quản lý Logistics | A+ | 10 |
| 26 | 120204 | Quản lý tài vụ | A+ | 9 |
| 27 | 080801 | Tự động hóa | A | 29 |
| 28 | 120203K | Kế toán | A+ | 13 |
| 29 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 44 |
| 30 | 100702 | Điều chế dược | B | 45 |
| 31 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | A | 10 |
| 32 | 090703 | Bảo vệ rừng | B | 10 |
| 33 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 20 |
| 34 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A | 18 |
| 35 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | A+ | 1 |
| 36 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | A | 5 |
| 37 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 30 |
| 38 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A+ | 6 |
| 39 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 55 |
| 40 | 082901 | Công nghệ an toàn | A | 4 |
| 41 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 42 |
| 42 | 082801 | Kiến trúc học | A | 8 |
| 43 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | B+ | 17 |
| 44 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | A+ | 1 |
| 45 | 130205 | Múa | B | 72 |
| 46 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | B+ | 72 |
| 47 | 050262 | Tiếng Anh Thương mại | B | 199 |
| 48 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | A | 4 |
| 49 | 090301 | Khoa học động vật | A | 6 |
| 50 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A | 25 |
| 51 | 090103 | Bảo vệ thực vật | A | 4 |
| 52 | 080904K | An toàn thông tin | B+ | 19 |
| 53 | 130204 | Biểu diễn vũ đạo | A | 14 |
| 54 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 23 |
| 55 | 071400 | Thống kê học | B+ | 54 |
| 56 | 082503 | Khoa học môi trường | A | 21 |
| 57 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | A | 14 |
| 58 | 083001 | Khoa học môi trường | A | 9 |
| 59 | 120202 | Thị trường Marketing | A+ | 5 |
| 60 | 050301 | Báo chí học | A | 12 |
| 61 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | B+ | 35 |
| 62 | 080406 | Kỹ thuật vật liệu phi kim loại vô cơ | B+ | 23 |
| 63 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | A | 6 |
| 64 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | B+ | 41 |
| 65 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | B | 29 |
| 66 | 081304T | Kỹ thuật năng lượng hóa học | A | 5 |
| 67 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 25 |
| 68 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 49 |
| 69 | 082705 | Kỹ thuật ủ rượu | B | 10 |
| 70 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A | 53 |
| 71 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 39 |
| 72 | 090701 | Khoa học công nghiệp thảo mộc | B | 10 |
| 73 | 120210 | Quản lý tài sản văn hóa | B+ | 24 |
| 74 | 090203 | Trà học | B | 10 |
| 75 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | B | 19 |
| 76 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 15 |
| 77 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | A | 3 |
| 78 | 100701 | Dược học | B+ | 49 |
| 79 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A+ | 6 |
| 80 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | B+ | 22 |
| 81 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | A | 11 |
| 82 | 120402 | Quản lý hành chính | A | 27 |
| 83 | 100806T | Trồng và nhận biết thảo dược Trung Quốc | B | 8 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 2 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | ||
| 3 | 120300 | Quản lý kinh tế nông lâm nghiệp | ||
| 4 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 5 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 6 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 7 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 8 | 081900 | Kỹ thuật khai thác mỏ | ||
| 9 | 070300 | Hóa học | ||
| 10 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 11 | 070900 | Địa chất học | ||
| 12 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 13 | 090100 | Cây trồng học | ||
| 14 | 081803 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 15 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 16 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 17 | 020100 | Kinh tế học lý luận | ||
| 18 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 19 | 083000 | Khoa học và kĩ thuật môi trường | ||
| 20 | 050301 | Báo chí học | ||
| 21 | 070100 | Toán học | ||
| 22 | 090103 | Bảo vệ thực vật | ||
| 23 | 030300 | Xã hội học | ||
| 24 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 25 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 26 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 27 | 071000 | Sinh vật học | ||
| 28 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 29 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 30 | 080603 | Luyện kim kim loại màu | ||
| 31 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 32 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 33 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 34 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 35 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 36 | 090705 | Bảo vệ và sử dụng động vật và thực vật hoang dã | ||
| 37 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 38 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | ||
| 39 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 40 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 41 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 42 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 43 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 44 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 45 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 46 | 090702 | Trồng rừng | ||
| 47 | 070207 | Quang học | ||
| 48 | 077500 | Khoa học và Công nghệ máy tính | ||
| 49 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 50 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 51 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 52 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 53 | 090801 | Nuôi trồng thủy sản |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 2 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 3 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 4 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 5 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | ||
| 6 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 7 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 8 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 9 | 070903 | Cổ sinh vật học và địa tầng học | ||
| 10 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 11 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 12 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 13 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 14 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 15 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 16 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 17 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | ||
| 18 | 090401 | Thú y | ||
| 19 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 20 | 070901 | Khoáng vật học, thạch học, trữ lượng khoáng sản | ||
| 21 | 090702 | Trồng rừng | ||
| 22 | 090403 | Thuốc trừ sâu | ||
| 23 | 0805Z1 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ chế tạo | ||
| 24 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 25 | 070902 | Hóa học địa cầu |
Bạn có biết Đại học Quý Châu là một trong những cơ sở giáo dục đại học trọng điểm nhất tại khu vực Tây Nam Trung Quốc? Tọa lạc tại thành phố Quý Dương xinh đẹp, trường vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ kể từ khi thành lập. Đây là ngôi trường tổng hợp danh giá, đóng vai trò quan trọng trong hệ thống giáo dục quốc gia với bề dày lịch sử và chất lượng đào tạo uy tín.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.