Đại học Trùng Khánh
- Trường Tổng hợp
- Trùng Khánh, Trùng Khánh
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 040104 | Giáo dục đối chiếu | B | 70 |
| 2 | 130309 | Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | A | 13 |
| 3 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | B | 12 |
| 4 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 44 |
| 5 | 030101K | Luật học | A | 37 |
| 6 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A+ | 6 |
| 7 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A+ | 6 |
| 8 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | A | 3 |
| 9 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 42 |
| 10 | 030401 | Dân tộc học (Nhóm ngành Luật) | A+ | 2 |
| 11 | 030302 | Công tác xã hội | A+ | 4 |
| 12 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | A+ | 1 |
| 13 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | B+ | 9 |
| 14 | 090405T | Thuốc thú y đông y | A+ | 1 |
| 15 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 30 |
| 16 | 080207 | Kỹ thuật xe | A | 10 |
| 17 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 55 |
| 18 | 040202K | Đào tạo thể thao | B+ | 15 |
| 19 | 050301 | Báo chí học | A | 12 |
| 20 | 082702 | An toàn và chất lượng thực phẩm | B | 121 |
| 21 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | B+ | 38 |
| 22 | 040106 | Giáo dục mầm non | B+ | 79 |
| 23 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | A | 4 |
| 24 | 090401 | Thú y | B+ | 8 |
| 25 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | B+ | 72 |
| 26 | 090203 | Trà học | B | 10 |
| 27 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 30 |
| 28 | 081601 | Kỹ thuật trắc địa và khảo sát | B+ | 12 |
| 29 | 080903 | Kỹ thuật mạng | B+ | 96 |
| 30 | 130505 | Thiết kế phục sức | A | 18 |
| 31 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | A | 27 |
| 32 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | A | 4 |
| 33 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A+ | 6 |
| 34 | 070501 | Khoa học địa lý | A+ | 2 |
| 35 | 060101 | Lịch sử | B+ | 68 |
| 36 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 13 |
| 37 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | B | 19 |
| 38 | 130205 | Múa | B | 72 |
| 39 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A | 23 |
| 40 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 62 |
| 41 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 49 |
| 42 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A | 25 |
| 43 | 120210 | Quản lý tài sản văn hóa | B+ | 24 |
| 44 | 120202 | Thị trường Marketing | A+ | 5 |
| 45 | 130305 | Biên đạo phát thanh truyền hình | B+ | 38 |
| 46 | 120302 | Quản lý kinh tế lâm nghiệp | B+ | 11 |
| 47 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | B | 19 |
| 48 | 120601 | Quản lý Logistics | A+ | 10 |
| 49 | 080801 | Tự động hóa | A | 29 |
| 50 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | B+ | 8 |
| 51 | 130401 | Mỹ thuật | A | 9 |
| 52 | 090104 | Khoa học và Kỹ thuật thực vật | B | 10 |
| 53 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | A | 14 |
| 54 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | B+ | 36 |
| 55 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | A+ | 1 |
| 56 | 080405 | Kỹ thuật vật liệu kim loại | B+ | 13 |
| 57 | 090302T | Dâu tằm tơ | A+ | 1 |
| 58 | 100701 | Dược học | B+ | 49 |
| 59 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | A | 3 |
| 60 | 130202 | Âm nhạc học | B | 143 |
| 61 | 080907T | Khoa học và kỹ thuật thông minh | A | 11 |
| 62 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | A+ | 1 |
| 63 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | A+ | 3 |
| 64 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 35 |
| 65 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 20 |
| 66 | 120402 | Quản lý hành chính | A | 27 |
| 67 | 090107T | Trà học | A+ | 2 |
| 68 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 14 |
| 69 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 48 |
| 70 | 090103 | Bảo vệ thực vật | A | 4 |
| 71 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 71 |
| 72 | 040108 | Giáo dục kỹ thuật nghề | B+ | 15 |
| 73 | 130403 | Điêu khắc | A+ | 1 |
| 74 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | A+ | 1 |
| 75 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | A+ | 1 |
| 76 | 071400 | Thống kê học | B+ | 54 |
| 77 | 120206 | Quản trị nhân lực | A | 10 |
| 78 | 120203K | Kế toán | A+ | 13 |
| 79 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 25 |
| 80 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | A | 3 |
| 81 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B+ | 31 |
| 82 | 130304 | Văn học kịch và phim truyền hình | B+ | 30 |
| 83 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | A+ | 4 |
| 84 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A+ | 6 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 2 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 3 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 4 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 5 | 040202 | Tâm lý học giáo dục và phát triển | ||
| 6 | 090702 | Trồng rừng | ||
| 7 | 040110 | Kỹ thuật giáo dục học | ||
| 8 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 9 | 090707 | Bảo tồn đất, nước và phòng chống sa mạc hóa | ||
| 10 | 090403 | Thuốc trừ sâu | ||
| 11 | 040108 | Giáo dục kỹ thuật nghề | ||
| 12 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 13 | 083204 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản | ||
| 14 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 15 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 16 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 17 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 18 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | ||
| 19 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 20 | 100404 | Y tế trẻ em và bảo vệ sức khỏe mẹ và bé | ||
| 21 | 070207 | Quang học | ||
| 22 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 23 | 090603 | Thú y lâm sàng | ||
| 24 | 120201 | Kế toán học | ||
| 25 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 26 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 27 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 28 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | ||
| 29 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | ||
| 30 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 31 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 32 | 077101 | Tâm lý học cơ sở | ||
| 33 | 040107 | Giáo dục tiểu học | ||
| 34 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 35 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 36 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 37 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 38 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 39 | 083202 | Kỹ thuật protein thực vật từ dầu mỡ và lương thực | ||
| 40 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 41 | 040301 | Thể thao và Nhân văn xã hội | ||
| 42 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 43 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 44 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 45 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 46 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 47 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | ||
| 48 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 49 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 50 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 51 | 077502 | Phần mềm và Lý thuyết máy tính | ||
| 52 | 090301 | Khoa học động vật | ||
| 53 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 54 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 55 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 56 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 57 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 58 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 59 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 60 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 61 | 090801 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 62 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 63 | 070905 | Địa chất kỷ thứ tư | ||
| 64 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 65 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 66 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 67 | 090401 | Thú y | ||
| 68 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 69 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 70 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 71 | 070304 | Hóa lý | ||
| 72 | 050107 | Văn học ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 73 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 74 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 75 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 76 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 77 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 78 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 79 | 040105 | Giáo dục mầm non | ||
| 80 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 81 | 040104 | Giáo dục đối chiếu | ||
| 82 | 090706 | Cảnh quan thực vật và nghệ thuật thưởng thức | ||
| 83 | 090302 | Dinh dưỡng thực vật | ||
| 84 | 082801 | Kiến trúc học | ||
| 85 | 120501 | Thư viện học | ||
| 86 | 090202 | Rau củ học | ||
| 87 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 88 | 071005 | Vi sinh vật |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | ||
| 2 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 3 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 4 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 5 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 6 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | ||
| 7 | 040107 | Giáo dục tiểu học | ||
| 8 | 090301 | Khoa học động vật | ||
| 9 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 10 | 082801 | Kiến trúc học | ||
| 11 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 12 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | ||
| 13 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 14 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 15 | 077101 | Tâm lý học cơ sở | ||
| 16 | 070304 | Hóa lý | ||
| 17 | 090401 | Thú y | ||
| 18 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 19 | 090403 | Thuốc trừ sâu | ||
| 20 | 090302 | Dinh dưỡng thực vật | ||
| 21 | 090801 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 22 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 23 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 24 | 090504 | Chăn nuôi động vật kinh tế đặc biệt | ||
| 25 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 26 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 27 | 083202 | Kỹ thuật protein thực vật từ dầu mỡ và lương thực | ||
| 28 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 29 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 30 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 31 | 040104 | Giáo dục đối chiếu | ||
| 32 | 040202 | Tâm lý học giáo dục và phát triển | ||
| 33 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 34 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 35 | 083204 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản | ||
| 36 | 090202 | Rau củ học | ||
| 37 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 38 | 040110 | Kỹ thuật giáo dục học | ||
| 39 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 40 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 41 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | ||
| 42 | 071400 | Thống kê học | ||
| 43 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 44 | 040103 | Lịch sử Giáo dục | ||
| 45 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 46 | 040105 | Giáo dục mầm non | ||
| 47 | 040108 | Giáo dục kỹ thuật nghề | ||
| 48 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 49 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 50 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 51 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 52 | 105126 | Di truyền học | ||
| 53 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 54 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 55 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 56 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 57 | 120302 | Quản lý kinh tế lâm nghiệp | ||
| 58 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan |
Bạn có đang tìm kiếm một môi trường học thuật uy tín tại vùng Tây Nam Trung Quốc? Đại học Tây Nam tọa lạc tại thành phố Trùng Khánh, là một trường đại học tổng hợp trọng điểm quốc gia vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ cho đến thời điểm hiện tại. Ngôi trường này nổi tiếng với không gian xanh mát và bề dày lịch sử trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học, thu hút đông đảo sinh viên trong và ngoài nước theo học.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.